Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
![]() Marcos Paulo 6 | |
![]() Wilker Angel 22 | |
![]() Gabriel Bontempo 29 | |
![]() Benjamin Rollheiser 34 | |
![]() Neymar 37 | |
![]() Alvaro Barreal 40 | |
![]() Marcelo Hermes 45+1' | |
![]() Mayke (Thay: Benjamin Rollheiser) 46 | |
![]() Neymar 52 | |
![]() Caique 52 | |
![]() Gustavo Caballero (Thay: Igor Vinicius) 64 | |
![]() Bill (Thay: Gilberto) 65 | |
![]() Emerson Batalla (Thay: Gabriel Veron) 65 | |
![]() Ze Rafael (Thay: Joao Schmidt) 73 | |
![]() Luca Meirelles (Thay: Tiquinho Soares) 73 | |
![]() Abner (Thay: Wilker Angel) 75 | |
![]() (Pen) Neymar 80 | |
![]() Marlon Santos Teodoro (Thay: Enio) 83 | |
![]() Daniel Giraldo (Thay: Caique) 83 | |
![]() Gonzalo Escobar (Thay: Alvaro Barreal) 85 | |
![]() Daniel Giraldo (Thay: Caique) 89 |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Juventude


Diễn biến Santos FC vs Juventude
Caique rời sân và được thay thế bởi Daniel Giraldo.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escobar.
Caique rời sân và được thay thế bởi Daniel Giraldo.
Enio rời sân và được thay thế bởi Marlon Santos Teodoro.

V À A A O O O - Neymar từ Santos FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Wilker Angel rời sân và được thay thế bởi Abner.
Tiquinho Soares rời sân và được thay thế bởi Luca Meirelles.
Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Ze Rafael.
Gabriel Veron rời sân và được thay thế bởi Emerson Batalla.
Gilberto rời sân và được thay thế bởi Bill.
Igor Vinicius rời sân và được thay thế bởi Gustavo Caballero.

Thẻ vàng cho Caique.

Thẻ vàng cho Neymar.
Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Mayke.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
Marcelo Hermes đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Wilker Angel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alvaro Barreal đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Santos FC vs Juventude
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Gil (4), Luan Peres (14), Souza (33), Joao Schmidt (5), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Benjamin Rollheiser (32), Neymar (10), Alvaro Barreal (22), Tiquinho Soares (9)
Juventude (4-3-3): Ruan Carneiro (21), Reginaldo (93), Wilker Ángel (4), Marcos Paulo (47), Marcelo Hermes (22), Caique (95), Jadson (16), Mandaca (44), Enio (97), Gilberto (9), Gabriel Veron (7)


Thay người | |||
46’ | Benjamin Rollheiser Mayke | 65’ | Gabriel Veron Emerson Batalla |
64’ | Igor Vinicius Gustavo Caballero | 65’ | Gilberto Bill |
73’ | Joao Schmidt Ze Rafael | 75’ | Wilker Angel Abner |
73’ | Tiquinho Soares Luca Meirelles | 83’ | Caique Daniel Giraldo |
85’ | Alvaro Barreal Gonzalo Escobar | 83’ | Enio Marlon Santos Teodoro |
Cầu thủ dự bị | |||
Joao Paulo | Gustavo | ||
Gonzalo Escobar | Alan Ruschel | ||
Luisao | Nata | ||
Mayke | Cipriano | ||
Diego Pituca | Abner | ||
Gustavo Caballero | Peixoto | ||
Hyan | Daniel Giraldo | ||
Ze Rafael | Nene | ||
Thaciano | Emerson Batalla | ||
Deivid Washington | Marlon Santos Teodoro | ||
Luca Meirelles | Matheus Babi | ||
Robinho Junior | Bill |
Nhận định Santos FC vs Juventude
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Juventude
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại