Thứ Bảy, 28/02/2026
Marcos Paulo
6
Wilker Angel
22
Gabriel Bontempo
29
Benjamin Rollheiser
34
Neymar
37
Alvaro Barreal
40
Marcelo Hermes
45+1'
Mayke (Thay: Benjamin Rollheiser)
46
Neymar
52
Caique
52
Gustavo Caballero (Thay: Igor Vinicius)
64
Bill (Thay: Gilberto)
65
Emerson Batalla (Thay: Gabriel Veron)
65
Ze Rafael (Thay: Joao Schmidt)
73
Luca Meirelles (Thay: Tiquinho Soares)
73
Abner (Thay: Wilker Angel)
75
(Pen) Neymar
80
Marlon Santos Teodoro (Thay: Enio)
83
Daniel Giraldo (Thay: Caique)
83
Gonzalo Escobar (Thay: Alvaro Barreal)
85
Daniel Giraldo (Thay: Caique)
89

Thống kê trận đấu Santos FC vs Juventude

số liệu thống kê
Santos FC
Santos FC
Juventude
Juventude
50 Kiểm soát bóng 51
8 Sút trúng đích 10
7 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 8
0 Việt vị 3
18 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 5
14 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Santos FC vs Juventude

Tất cả (33)
90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

89'

Caique rời sân và được thay thế bởi Daniel Giraldo.

85'

Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escobar.

83'

Caique rời sân và được thay thế bởi Daniel Giraldo.

83'

Enio rời sân và được thay thế bởi Marlon Santos Teodoro.

80' V À A A O O O - Neymar từ Santos FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Neymar từ Santos FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

75'

Wilker Angel rời sân và được thay thế bởi Abner.

73'

Tiquinho Soares rời sân và được thay thế bởi Luca Meirelles.

73'

Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Ze Rafael.

65'

Gabriel Veron rời sân và được thay thế bởi Emerson Batalla.

65'

Gilberto rời sân và được thay thế bởi Bill.

64'

Igor Vinicius rời sân và được thay thế bởi Gustavo Caballero.

52' Thẻ vàng cho Caique.

Thẻ vàng cho Caique.

52' Thẻ vàng cho Neymar.

Thẻ vàng cho Neymar.

46'

Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Mayke.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1'

Marcelo Hermes đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Wilker Angel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wilker Angel đã ghi bàn!

40' V À A A O O O - Alvaro Barreal đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alvaro Barreal đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Santos FC vs Juventude

Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Gil (4), Luan Peres (14), Souza (33), Joao Schmidt (5), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Benjamin Rollheiser (32), Neymar (10), Alvaro Barreal (22), Tiquinho Soares (9)

Juventude (4-3-3): Ruan Carneiro (21), Reginaldo (93), Wilker Ángel (4), Marcos Paulo (47), Marcelo Hermes (22), Caique (95), Jadson (16), Mandaca (44), Enio (97), Gilberto (9), Gabriel Veron (7)

Santos FC
Santos FC
4-2-3-1
77
Gabriel Brazao
18
Igor Vinicius
4
Gil
14
Luan Peres
33
Souza
5
Joao Schmidt
49
Gabriel Morais Silva Bontempo
32
Benjamin Rollheiser
10
Neymar
22
Alvaro Barreal
9
Tiquinho Soares
7
Gabriel Veron
9
Gilberto
97
Enio
44
Mandaca
16
Jadson
95
Caique
22
Marcelo Hermes
47
Marcos Paulo
4
Wilker Ángel
93
Reginaldo
21
Ruan Carneiro
Juventude
Juventude
4-3-3
Thay người
46’
Benjamin Rollheiser
Mayke
65’
Gilberto
Bill
64’
Igor Vinicius
Gustavo Caballero
65’
Gabriel Veron
Emerson Batalla
73’
Tiquinho Soares
Luca Meirelles
75’
Wilker Angel
Abner
73’
Joao Schmidt
Ze Rafael
83’
Enio
Marlon Santos Teodoro
85’
Alvaro Barreal
Gonzalo Escobar
83’
Caique
Daniel Giraldo
Cầu thủ dự bị
Luca Meirelles
Bill
Deivid Washington
Matheus Babi
Thaciano
Marlon Santos Teodoro
Ze Rafael
Emerson Batalla
Hyan
Nene
Gustavo Caballero
Daniel Giraldo
Diego Pituca
Peixoto
Mayke
Abner
Luisao
Cipriano
Gonzalo Escobar
Nata
Joao Paulo
Alan Ruschel
Robinho Junior
Gustavo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
13/06 - 2021
27/09 - 2021
15/06 - 2022
11/10 - 2022
05/08 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Santos FC

VĐQG Brazil
27/02 - 2026
Brazil Paulista A1
16/02 - 2026
VĐQG Brazil
13/02 - 2026
Brazil Paulista A1
09/02 - 2026
VĐQG Brazil
05/02 - 2026
Brazil Paulista A1
01/02 - 2026
VĐQG Brazil
29/01 - 2026
Brazil Paulista A1
26/01 - 2026
23/01 - 2026
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras4310710H T T T
2Sao PauloSao Paulo4310410T H T T
3CorinthiansCorinthians421127B T T H
4BahiaBahia321027T H T
5FluminenseFluminense421117T H T B
6Athletico ParanaenseAthletico Paranaense421117T T B H
7RB BragantinoRB Bragantino421107T T B H
8GremioGremio420206B T B T
9Chapecoense AFChapecoense AF312025T H H
10MirassolMirassol312015T H H
11FlamengoFlamengo311104B H T
12CoritibaCoritiba4112-14B T H B
13Santos FCSantos FC4112-24B H B T
14Botafogo FRBotafogo FR310213T B B
15VitoriaVitoria3102-33T B B
16RemoRemo4031-23B H H H
17Atletico MGAtletico MG4022-22H B H B
18InternacionalInternacional4022-32B H B H
19CruzeiroCruzeiro4022-52B B H H
20Vasco da GamaVasco da Gama4013-31B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow