Chủ Nhật, 30/11/2025
Emanuel Britez
7
Joao Schmidt
18
Lautaro Diaz
23
Tomas Pochettino
32
Adam Bareiro (Kiến tạo: Breno Lopes)
35
Adonis Frias
39
Luan Peres
43
Willian Arao (Thay: Joao Schmidt)
46
Robinho Junior (Thay: Alvaro Barreal)
46
Tiquinho Soares (Thay: Benjamin Rollheiser)
46
Yago Pikachu (Thay: Jose Herrera)
65
Diogo Barbosa (Thay: Tomas Pochettino)
65
Neymar (Thay: Victor Hugo)
67
(og) Bruno Pacheco
74
Moises Vieira (Thay: Adam Bareiro)
75
Guilherme Augusto (Thay: Lautaro Diaz)
75
Tinga (Thay: Eros Mancuso)
81
Pablo (Thay: Pierre)
82

Thống kê trận đấu Santos FC vs Fortaleza

số liệu thống kê
Santos FC
Santos FC
Fortaleza
Fortaleza
68 Kiểm soát bóng 32
17 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 7
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Santos FC vs Fortaleza

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Pablo.

81'

Eros Mancuso rời sân và được thay thế bởi Tinga.

75'

Lautaro Diaz rời sân và được thay thế bởi Guilherme Augusto.

75'

Adam Bareiro rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.

74' PHẢN LƯỚI NHÀ - Bruno Pacheco đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Bruno Pacheco đưa bóng vào lưới nhà!

67'

Victor Hugo rời sân và được thay thế bởi Neymar.

65'

Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Diogo Barbosa.

65'

Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Yago Pikachu.

46'

Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Tiquinho Soares.

46'

Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.

46'

Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Willian Arao.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Luan Peres.

Thẻ vàng cho Luan Peres.

39' Thẻ vàng cho Adonis Frias.

Thẻ vàng cho Adonis Frias.

35'

Breno Lopes đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!

32' Thẻ vàng cho Tomas Pochettino.

Thẻ vàng cho Tomas Pochettino.

23' Thẻ vàng cho Lautaro Diaz.

Thẻ vàng cho Lautaro Diaz.

18' Thẻ vàng cho Joao Schmidt.

Thẻ vàng cho Joao Schmidt.

Đội hình xuất phát Santos FC vs Fortaleza

Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Joao Schmidt (5), Ze Rafael (6), Victor Hugo (29), Benjamin Rollheiser (32), Alvaro Barreal (22), Lautaro Diaz (19)

Fortaleza (4-4-2): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Jose Maria Herrera (80), Pierre (30), Tomas Pochettino (7), Lucas Sasha (88), Lopes (26), Adam Bareiro (27)

Santos FC
Santos FC
4-2-3-1
77
Gabriel Brazao
18
Igor Vinicius
98
Adonis Frias
14
Luan Peres
31
Gonzalo Escobar
5
Joao Schmidt
6
Ze Rafael
29
Victor Hugo
32
Benjamin Rollheiser
22
Alvaro Barreal
19
Lautaro Diaz
27
Adam Bareiro
26
Lopes
88
Lucas Sasha
7
Tomas Pochettino
30
Pierre
80
Jose Maria Herrera
6
Bruno Pacheco
3
Gaston Avila
33
Emanuel Britez
14
Eros Nazareno Mancuso
12
Brenno
Fortaleza
Fortaleza
4-4-2
Thay người
46’
Joao Schmidt
Willian Arao
65’
Tomas Pochettino
Diogo Barbosa
46’
Alvaro Barreal
Robinho Junior
65’
Jose Herrera
Yago Pikachu
46’
Benjamin Rollheiser
Tiquinho Soares
75’
Adam Bareiro
Moises
67’
Victor Hugo
Neymar
81’
Eros Mancuso
Tinga
75’
Lautaro Diaz
Guilherme
82’
Pierre
Pablo Roberto
Cầu thủ dự bị
Diogenes
Helton Leite
Joao Pedro Chermont
Tinga
Alexis Duarte
Juan Martin Lucero
Tomás Rincón
Benjamin Kuscevic
Willian Arao
Diogo Barbosa
Gabriel Morais Silva Bontempo
Deyverson
Neymar
Matheus Rossetto
Robinho Junior
Yago Pikachu
Guilherme
Lucas Gazal
Gustavo Caballero
Pablo Roberto
Billal Brahimi
Lucas Crispim
Tiquinho Soares
Moises

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
16/08 - 2021
26/11 - 2021
25/07 - 2022
14/11 - 2022
14/08 - 2023
07/12 - 2023
13/06 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Santos FC

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
25/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
16/10 - 2025

Thành tích gần đây Fortaleza

VĐQG Brazil
27/11 - 2025
21/11 - 2025
H1: 0-2
13/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
16/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow