Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emanuel Britez 7 | |
Joao Schmidt 18 | |
Lautaro Diaz 23 | |
Tomas Pochettino 32 | |
Adam Bareiro (Kiến tạo: Breno Lopes) 35 | |
Adonis Frias 39 | |
Luan Peres 43 | |
Willian Arao (Thay: Joao Schmidt) 46 | |
Robinho Junior (Thay: Alvaro Barreal) 46 | |
Tiquinho Soares (Thay: Benjamin Rollheiser) 46 | |
Yago Pikachu (Thay: Jose Herrera) 65 | |
Diogo Barbosa (Thay: Tomas Pochettino) 65 | |
Neymar (Thay: Victor Hugo) 67 | |
(og) Bruno Pacheco 74 | |
Moises Vieira (Thay: Adam Bareiro) 75 | |
Guilherme Augusto (Thay: Lautaro Diaz) 75 | |
Tinga (Thay: Eros Mancuso) 81 | |
Pablo (Thay: Pierre) 82 |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Fortaleza


Diễn biến Santos FC vs Fortaleza
Pierre rời sân và được thay thế bởi Pablo.
Eros Mancuso rời sân và được thay thế bởi Tinga.
Lautaro Diaz rời sân và được thay thế bởi Guilherme Augusto.
Adam Bareiro rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Bruno Pacheco đưa bóng vào lưới nhà!
Victor Hugo rời sân và được thay thế bởi Neymar.
Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Diogo Barbosa.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Yago Pikachu.
Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Tiquinho Soares.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.
Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Willian Arao.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Luan Peres.
Thẻ vàng cho Adonis Frias.
Breno Lopes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tomas Pochettino.
Thẻ vàng cho Lautaro Diaz.
Thẻ vàng cho Joao Schmidt.
Đội hình xuất phát Santos FC vs Fortaleza
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Joao Schmidt (5), Ze Rafael (6), Victor Hugo (29), Benjamin Rollheiser (32), Alvaro Barreal (22), Lautaro Diaz (19)
Fortaleza (4-4-2): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Jose Maria Herrera (80), Pierre (30), Tomas Pochettino (7), Lucas Sasha (88), Lopes (26), Adam Bareiro (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Joao Schmidt Willian Arao | 65’ | Tomas Pochettino Diogo Barbosa |
| 46’ | Alvaro Barreal Robinho Junior | 65’ | Jose Herrera Yago Pikachu |
| 46’ | Benjamin Rollheiser Tiquinho Soares | 75’ | Adam Bareiro Moises |
| 67’ | Victor Hugo Neymar | 81’ | Eros Mancuso Tinga |
| 75’ | Lautaro Diaz Guilherme | 82’ | Pierre Pablo Roberto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogenes | Helton Leite | ||
Joao Pedro Chermont | Tinga | ||
Alexis Duarte | Juan Martin Lucero | ||
Tomás Rincón | Benjamin Kuscevic | ||
Willian Arao | Diogo Barbosa | ||
Gabriel Morais Silva Bontempo | Deyverson | ||
Neymar | Matheus Rossetto | ||
Robinho Junior | Yago Pikachu | ||
Guilherme | Lucas Gazal | ||
Gustavo Caballero | Pablo Roberto | ||
Billal Brahimi | Lucas Crispim | ||
Tiquinho Soares | Moises | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Fortaleza
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch