Chủ Nhật, 30/11/2025
Santiago Moreno
30
Martinelli
45
Joao Schmidt (Thay: Tomas Rincon)
62
Deivid Washington (Thay: Gustavo Caballero)
62
Ganso (Thay: Luciano Acosta)
64
Yeferson Soteldo (Thay: Santiago Moreno)
64
Gonzalo Escobar
73
Otavio (Thay: Martinelli)
74
Thiago Santos (Thay: Hercules)
74
Igor Vinicius (Thay: Mayke)
75
Tiquinho Soares (Thay: Guilherme Augusto)
75
Benjamin Rollheiser
82
Alvaro Barreal (Thay: Benjamin Rollheiser)
85
Kevin Serna
86
Igor Rabello (Thay: German Cano)
88
Thiago Santos
90+3'
Neymar
90+4'
Tiquinho Soares
90+5'

Thống kê trận đấu Santos FC vs Fluminense

số liệu thống kê
Santos FC
Santos FC
Fluminense
Fluminense
49 Kiểm soát bóng 51
12 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Santos FC vs Fluminense

Tất cả (58)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O Santos FC ghi bàn.

V À A A O O O Santos FC ghi bàn.

90+5' V À A A O O O - Tiquinho Soares đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tiquinho Soares đã ghi bàn!

90+4' Thẻ vàng cho Neymar.

Thẻ vàng cho Neymar.

90+3' Thẻ vàng cho Thiago Santos.

Thẻ vàng cho Thiago Santos.

88'

German Cano rời sân và được thay thế bởi Igor Rabello.

86' Thẻ vàng cho Kevin Serna.

Thẻ vàng cho Kevin Serna.

85'

Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Alvaro Barreal.

82' Thẻ vàng cho Benjamin Rollheiser.

Thẻ vàng cho Benjamin Rollheiser.

75'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Tiquinho Soares.

75'

Mayke rời sân và được thay thế bởi Igor Vinicius.

74'

Hercules rời sân và được thay thế bởi Thiago Santos.

74'

Martinelli rời sân và được thay thế bởi Otavio.

73' Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.

Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.

64'

Santiago Moreno rời sân và được thay thế bởi Yeferson Soteldo.

64'

Luciano Acosta rời sân và được thay thế bởi Ganso.

62'

Tomas Rincon rời sân và được thay thế bởi Joao Schmidt.

62'

Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Deivid Washington.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Martinelli.

Thẻ vàng cho Martinelli.

Đội hình xuất phát Santos FC vs Fluminense

Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Mayke (2), Luan Peres (14), Ze Ivaldo (27), Gonzalo Escobar (31), Tomás Rincón (8), Ze Rafael (6), Benjamin Rollheiser (32), Neymar (10), Gustavo Caballero (17), Guilherme (11)

Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Guga (23), Thiago Silva (3), Juan Freytes (22), Rene (6), Hercules (35), Matheus Martinelli (8), Santiago Moreno (30), Luciano Acosta (32), Kevin Serna (90), German Cano (14)

Santos FC
Santos FC
4-2-3-1
77
Gabriel Brazao
2
Mayke
14
Luan Peres
27
Ze Ivaldo
31
Gonzalo Escobar
8
Tomás Rincón
6
Ze Rafael
32
Benjamin Rollheiser
10
Neymar
17
Gustavo Caballero
11
Guilherme
14
German Cano
90
Kevin Serna
32
Luciano Acosta
30
Santiago Moreno
8
Matheus Martinelli
35
Hercules
6
Rene
22
Juan Freytes
3
Thiago Silva
23
Guga
1
Fábio
Fluminense
Fluminense
4-2-3-1
Thay người
62’
Tomas Rincon
Joao Schmidt
64’
Santiago Moreno
Yeferson Soteldo
62’
Gustavo Caballero
Deivid Washington
64’
Luciano Acosta
Ganso
75’
Guilherme Augusto
Tiquinho Soares
74’
Hercules
Thiago Santos
75’
Mayke
Igor Vinicius
74’
Martinelli
Otavio
85’
Benjamin Rollheiser
Alvaro Barreal
88’
German Cano
Igor Rabello
Cầu thủ dự bị
Diogenes
Marcelo Pitaluga
Joao Schmidt
Yeferson Soteldo
Robinho Junior
Everaldo
Tiquinho Soares
Ganso
Igor Vinicius
Keno
Deivid Washington
Igor Rabello
Hyan
Riquelme Felipe
Alvaro Barreal
Thiago Santos
Luisao
Vinicius Lima
Joao Ananias
Julio Fidelis
Souza
Otavio
Gabriel Morais Silva Bontempo
John Kennedy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
18/06 - 2021
28/10 - 2021
10/04 - 2022
02/08 - 2022
30/07 - 2023
30/11 - 2023
14/04 - 2025
01/09 - 2025

Thành tích gần đây Santos FC

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
25/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
16/10 - 2025

Thành tích gần đây Fluminense

VĐQG Brazil
28/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro35191152768T T H H T
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara3511915-342T H T B B
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow