Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Gabriel Barbosa (Kiến tạo: Igor Vinicius) 14 | |
Patricio Boolsen 16 | |
Gustavo Henrique 26 | |
Adonis Frias 43 | |
Marcos Andres Lopez 45+6' | |
David Gonzalez (Thay: Mateo Maccari) 46 | |
Melvin Diaz (Thay: Carlos Arboleda) 46 | |
Nicolas Leguizamon (Thay: German Rivero) 46 | |
Jeremy Chacon (Thay: Ignacio Mosquera) 46 | |
(og) Facundo Ferrero 49 | |
Gabriel Bontempo (Kiến tạo: Gabriel Barbosa) 56 | |
Luan Peres 60 | |
Jeremy Chacon 62 | |
Miguelito 64 | |
Romey Morocho (Thay: Jorge Ordonez) 67 | |
Rony (Thay: Miguelito) 67 | |
Lautaro Diaz (Thay: Gabriel Bontempo) 68 | |
Samuel Pierri (Thay: Gustavo Henrique) 71 | |
Mateo Piedra 74 | |
Moises Vieira (Thay: Gabriel Barbosa) 82 | |
Robinho Junior (Thay: Alvaro Barreal) 83 | |
(Pen) Nicolas Leguizamon 90+7' |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Deportivo Cuenca


Diễn biến Santos FC vs Deportivo Cuenca
ANH ẤY BỎ LỠ - Nicolas Leguizamon thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.
Gabriel Barbosa rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
Thẻ vàng cho Mateo Piedra.
Gustavo Henrique rời sân và được thay thế bởi Samuel Pierri.
Gabriel Bontempo rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.
Miguelito rời sân và được thay thế bởi Rony.
Jorge Ordonez rời sân và được thay thế bởi Romey Morocho.
V À A A O O O - Miguelito đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jeremy Chacon.
Thẻ vàng cho Luan Peres.
Gabriel Barbosa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gabriel Bontempo đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Facundo Ferrero đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ignacio Mosquera rời sân và được thay thế bởi Jeremy Chacon.
German Rivero rời sân và được thay thế bởi Nicolas Leguizamon.
Carlos Arboleda rời sân và được thay thế bởi Melvin Diaz.
Đội hình xuất phát Santos FC vs Deportivo Cuenca
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Willian Arao (15), Gustavo Henrique Pereira (48), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Miguelito (30), Alvaro Barreal (22), Gabigol (9)
Deportivo Cuenca (4-3-3): Facundo Ferrero (1), Ariel Mosquera (2), Patricio Boolsen (28), Mateo Piedra (18), Yeltzin Erique (53), Bryan Garcia (20), Mateo Maccari (30), Edison Vega (8), Carlos Arboleda (37), German Rivero (11), Jorge Ordonez (43)


| Thay người | |||
| 67’ | Miguelito Rony | 46’ | Ignacio Mosquera Jeremy Chacon |
| 68’ | Gabriel Bontempo Lautaro Diaz | 46’ | Carlos Arboleda Melvin Diaz |
| 71’ | Gustavo Henrique Samuel Pierri | 46’ | Mateo Maccari David Gonzlez |
| 82’ | Gabriel Barbosa Moises | 46’ | German Rivero Nicolas Leguizamon |
| 83’ | Alvaro Barreal Robinho Junior | 67’ | Jorge Ordonez Stalin Morocho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Pedro | Ethan Minda | ||
Lautaro Diaz | Jeremy Chacon | ||
Diogenes | Melvin Diaz | ||
Joao Ananias | David Gonzlez | ||
Moises | Eddie Guevara | ||
Samuel Pierri | Matias Klimowicz Corti | ||
Tomás Rincón | Nicolas Leguizamon | ||
Robinho Junior | Andres Lopez | ||
Rony | Lucas Mancinelli | ||
Ze Ivaldo | Jeremy Mejia | ||
Joao Alencar | Stalin Morocho | ||
Santiago Postel | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Deportivo Cuenca
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch