Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jan Bednarek 10 | |
Alberto Costa (Thay: Francisco Moura) 28 | |
Samuel Aghehowa 50 | |
Alan Varela (Thay: Gabriel Veiga) 61 | |
Borja Sainz (Thay: William Gomes) 61 | |
Vinicius 65 | |
Vinicius 69 | |
Brenner (Thay: Pedro Ferreira) 72 | |
Jose Tavares 77 | |
Pablo Rosario 77 | |
Alan Varela 78 | |
Deniz Guel (Thay: Pepe) 79 | |
Alberto Costa 79 | |
Luquinhas (Thay: Paulo Victor) 83 |
Thống kê trận đấu Santa Clara vs FC Porto


Diễn biến Santa Clara vs FC Porto
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Santa Clara: 43%, FC Porto: 57%.
Jakub Kiwior từ FC Porto cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alberto Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adriano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Samuel Aghehowa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Santa Clara thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jakub Kiwior của FC Porto cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Luis Rocha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho FC Porto.
Brenner không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Henrique Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Diogo Costa bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Borja Sainz của FC Porto đã bị thổi việt vị.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jose Tavares bên phía Santa Clara. Pablo Rosario là người bị phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Santa Clara vs FC Porto
Santa Clara (5-4-1): Gabriel Batista (1), Lucas Soares (42), Sidney Lima (23), Luis Rocha (13), Henrique Fernandes da Silva (94), Paulo Victor (64), Pedro Ferreira (8), Adriano (6), Jose Tavares (65), Vinicius (70), Gabriel Silva (10)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Martim Fernandes (52), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), William Gomes (7), Samu Aghehowa (9), Pepê (11)


| Thay người | |||
| 72’ | Pedro Ferreira Brenner | 28’ | Francisco Moura Alberto Costa |
| 83’ | Paulo Victor Luquinhas | 61’ | William Gomes Borja Sainz |
| 61’ | Gabriel Veiga Alan Varela | ||
| 79’ | Pepe Deniz Gul | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luiz Viana | Cláudio Ramos | ||
Neneca | Stephen Eustáquio | ||
Elias Manoel | Borja Sainz | ||
Brenner | Alberto Costa | ||
Joao Costa | Dominik Prpic | ||
Adriel Moraes | Alan Varela | ||
Frederico Venancio | Deniz Gul | ||
Luquinhas | Angel Alarcon | ||
Tiago Duarte | Rodrigo Mora | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santa Clara
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 17 | 1 | 0 | 33 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 14 | 3 | 1 | 41 | 45 | T T T H T | |
| 3 | 18 | 12 | 6 | 0 | 27 | 42 | T T H T T | |
| 4 | 18 | 8 | 7 | 3 | 11 | 31 | H H H H T | |
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 14 | 30 | T B H H T | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | B H T T B | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | T B B B T | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -5 | 25 | T B H T B | |
| 9 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | B T T B T | |
| 10 | 18 | 7 | 2 | 9 | -9 | 23 | B B B T T | |
| 11 | 18 | 4 | 8 | 6 | -9 | 20 | B H B T B | |
| 12 | 18 | 4 | 7 | 7 | -9 | 19 | B H T H B | |
| 13 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | B H B H B | |
| 15 | 18 | 4 | 5 | 9 | -23 | 17 | T H H B T | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -18 | 14 | H T H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 3 | 12 | -18 | 12 | B B T B B | |
| 18 | 18 | 0 | 4 | 14 | -33 | 4 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch