Thứ Năm, 22/01/2026
Jan Bednarek
10
Alberto Costa (Thay: Francisco Moura)
28
Samuel Aghehowa
50
Alan Varela (Thay: Gabriel Veiga)
61
Borja Sainz (Thay: William Gomes)
61
Vinicius
65
Vinicius
69
Brenner (Thay: Pedro Ferreira)
72
Jose Tavares
77
Pablo Rosario
77
Alan Varela
78
Deniz Guel (Thay: Pepe)
79
Alberto Costa
79
Luquinhas (Thay: Paulo Victor)
83

Thống kê trận đấu Santa Clara vs FC Porto

số liệu thống kê
Santa Clara
Santa Clara
FC Porto
FC Porto
43 Kiểm soát bóng 57
20 Phạm lỗi 22
13 Ném biên 10
0 Việt vị 2
22 Chuyền dài 17
2 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 0
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Santa Clara vs FC Porto

Tất cả (309)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Santa Clara: 43%, FC Porto: 57%.

90+5'

Jakub Kiwior từ FC Porto cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+5'

Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Alberto Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Adriano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Samuel Aghehowa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Santa Clara thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Jakub Kiwior của FC Porto cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Luis Rocha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Phát bóng lên cho FC Porto.

90+1'

Brenner không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Henrique Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Diogo Costa bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90'

Borja Sainz của FC Porto đã bị thổi việt vị.

90'

Pha vào bóng nguy hiểm của Jose Tavares bên phía Santa Clara. Pablo Rosario là người bị phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Santa Clara vs FC Porto

Santa Clara (5-4-1): Gabriel Batista (1), Lucas Soares (42), Sidney Lima (23), Luis Rocha (13), Henrique Fernandes da Silva (94), Paulo Victor (64), Pedro Ferreira (8), Adriano (6), Jose Tavares (65), Vinicius (70), Gabriel Silva (10)

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Martim Fernandes (52), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), William Gomes (7), Samu Aghehowa (9), Pepê (11)

Santa Clara
Santa Clara
5-4-1
1
Gabriel Batista
42
Lucas Soares
23
Sidney Lima
13
Luis Rocha
94
Henrique Fernandes da Silva
64
Paulo Victor
8
Pedro Ferreira
6
Adriano
65
Jose Tavares
70
Vinicius
10
Gabriel Silva
11
Pepê
9
Samu Aghehowa
7
William Gomes
10
Gabri Veiga
13
Pablo Rosario
8
Victor Froholdt
74
Francisco Moura
4
Jakub Kiwior
5
Jan Bednarek
52
Martim Fernandes
99
Diogo Costa
FC Porto
FC Porto
4-3-3
Thay người
72’
Pedro Ferreira
Brenner
28’
Francisco Moura
Alberto Costa
83’
Paulo Victor
Luquinhas
61’
William Gomes
Borja Sainz
61’
Gabriel Veiga
Alan Varela
79’
Pepe
Deniz Gul
Cầu thủ dự bị
Luiz Viana
Cláudio Ramos
Neneca
Stephen Eustáquio
Elias Manoel
Borja Sainz
Brenner
Alberto Costa
Joao Costa
Dominik Prpic
Adriel Moraes
Alan Varela
Frederico Venancio
Deniz Gul
Luquinhas
Angel Alarcon
Tiago Duarte
Rodrigo Mora

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
29/10 - 2022
16/04 - 2023
16/08 - 2024
27/01 - 2025
05/01 - 2026

Thành tích gần đây Santa Clara

VĐQG Bồ Đào Nha
18/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
16/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Porto

VĐQG Bồ Đào Nha
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
05/01 - 2026
30/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
08/12 - 2025
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto1817103352T T T T T
2SportingSporting1814314145T T T H T
3BenficaBenfica1812602742T T H T T
4Gil VicenteGil Vicente188731131H H H H T
5SC BragaSC Braga188641430T B H H T
6MoreirenseMoreirense18837-127B H T T B
7FamalicaoFamalicao18756726T B B B T
8Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes18747-525T B H T B
9EstorilEstoril18657423B T T B T
10AlvercaAlverca18729-923B B B T T
11Rio AveRio Ave18486-920B H B T B
12CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora18477-919B H T H B
13NacionalNacional18459-617T H B H B
14Santa ClaraSanta Clara18459-617B H B H B
15AroucaArouca18459-2317T H H B T
16Casa Pia ACCasa Pia AC183510-1814H T H B B
17TondelaTondela183312-1812B B T B B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD180414-334B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow