Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cristian Devenish 23 | |
Oscar Perea (Thay: Kobamelo Kodisang) 66 | |
Bruno Lourenco (Thay: Babatunde Akinsola) 66 | |
Joao Costa (Thay: Wendel) 66 | |
Gabriel Silva (Thay: Brenner) 66 | |
(Pen) Sergio Araujo 72 | |
Rafael Barbosa (Thay: Pedro Lima) 73 | |
Daniel Rivas (Thay: Kiki Afonso) 73 | |
Diogo Calila (Thay: Lucas Soares) 74 | |
Vinicius (Kiến tạo: Joao Costa) 78 | |
Jose Tavares (Thay: Pedro Ferreira) 83 | |
Luquinhas (Thay: Vinicius) 83 | |
Nene (Thay: Tomane) 84 | |
Paulo Victor 90+3' |
Thống kê trận đấu Santa Clara vs AVS Futebol SAD

Diễn biến Santa Clara vs AVS Futebol SAD
Phát bóng lên cho Santa Clara.
Paulo Victor của Santa Clara nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Paulo Victor từ Santa Clara. Sidi Bane là người bị phạm lỗi.
AVS Futebol SAD đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joao Costa của Santa Clara đã đi hơi xa khi kéo ngã Sidi Bane.
Santa Clara thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Santa Clara.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
AVS Futebol SAD thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sidney Lima thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sidney Lima giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 62%, AVS Futebol SAD: 38%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gabriel Silva của Santa Clara phạm lỗi với Sidi Bane.
Nene bị phạt vì đẩy Gabriel Batista.
Rafael Barbosa của AVS Futebol SAD thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Gabriel Silva của Santa Clara đi hơi xa khi kéo ngã Sidi Bane.
Paulo Victor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
AVS Futebol SAD bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Diogo Spencer của AVS Futebol SAD phạm lỗi với Jose Tavares.
Sidney Lima giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Santa Clara vs AVS Futebol SAD
Santa Clara (4-3-3): Gabriel Batista (1), Lucas Soares (42), Luis Rocha (13), Sidney Lima (23), Paulo Victor (64), Pedro Ferreira (8), Adriano (6), Sergio Araujo (35), Brenner (11), Wendel (29), Vinicius (70)
AVS Futebol SAD (4-2-3-1): Joao Goncalves (99), Diogo Spencer (2), Sidi Bane (4), Cristian Devenish (42), Kiki (24), Gustavo Assuncao (6), Jaume Grau (15), Tunde Akinsola (11), Pedro Lima (8), Kobamelo Kodisang (16), Tomane (7)

| Thay người | |||
| 66’ | Brenner Gabriel Silva | 66’ | Kobamelo Kodisang Oscar Perea |
| 66’ | Wendel Joao Costa | 66’ | Babatunde Akinsola Bruno Lourenco |
| 74’ | Lucas Soares Diogo Calila | 73’ | Pedro Lima Rafael Barbosa |
| 83’ | Vinicius Luquinhas | 73’ | Kiki Afonso Daniel Rivas |
| 83’ | Pedro Ferreira Jose Tavares | 84’ | Tomane Nene |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luquinhas | Simao | ||
Frederico Venancio | Paulo Vitor | ||
Matheus Pereira | Oscar Perea | ||
Joao Afonso | Bruno Lourenco | ||
Diogo Calila | Nene | ||
Elias Manoel | Gustavo Mendonca | ||
Gabriel Silva | Rafael Barbosa | ||
Joao Costa | Tiago Galletto | ||
Jose Tavares | Daniel Rivas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santa Clara
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 21 | 31 | T H T T T | |
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | 21 | 28 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | T H T T H | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | B T T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | H H T T B | |
| 6 | 11 | 6 | 0 | 5 | 1 | 18 | T B B T B | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 8 | 16 | B H T B T | |
| 9 | 11 | 3 | 4 | 4 | 2 | 13 | B H H T T | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | T T H B H | |
| 11 | 11 | 2 | 6 | 3 | -5 | 12 | H T T B H | |
| 12 | 11 | 2 | 5 | 4 | -1 | 11 | T B B T H | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -7 | 11 | T T B B H | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -11 | 9 | B H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -17 | 9 | B H B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -14 | 6 | T B B H B | |
| 18 | 12 | 0 | 3 | 9 | -21 | 3 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch