Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.
Yuki Honda (Thay: Tetsushi Yamakawa) 46 | |
Sho Sasaki 54 | |
Sho Sasaki 57 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Ryo Germain) 58 | |
Ju-Sung Kim (Thay: Naoki Maeda) 58 | |
Yoshinori Muto (Thay: Koya Yuruki) 65 | |
Takahiro Ogihara (Thay: Yuya Kuwasaki) 73 | |
Haruya Ide (Thay: Erik) 73 | |
Jean Patrick (Thay: Erik) 73 | |
(og) Ju-Sung Kim 87 | |
Mutsuki Kato (Thay: Shunki Higashi) 90 | |
Shimon Kobayashi (Thay: Shuto Nakano) 90 | |
Yotaro Nakajima (Thay: Hayao Kawabe) 90 | |
Haruya Ide (Thay: Taisei Miyashiro) 90 |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.
Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Shimon Kobayashi.
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ju-Sung Kim đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn phản lưới nhà!
Erik rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
Erik rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.
Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.
Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.
Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Ju-Sung Kim.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
ANH ẤY RA SÂN! - Sho Sasaki nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Sho Sasaki.
Tetsushi Yamakawa rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc của Kobe.
Kobe cần phải thận trọng. Hiroshima có một quả ném biên tấn công.
Đây là quả phát bóng cho đội nhà ở Hiroshima.
Đây là quả phát bóng cho đội khách ở Hiroshima.
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Naoki Maeda (41), Sota Nakamura (39), Ryo Germain (9)
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)


| Thay người | |||
| 58’ | Naoki Maeda Kim Ju-sung | 46’ | Tetsushi Yamakawa Yuki Honda |
| 58’ | Ryo Germain Kosuke Kinoshita | 65’ | Koya Yuruki Yoshinori Muto |
| 90’ | Hayao Kawabe Yotaro Nakajima | 73’ | Yuya Kuwasaki Takahiro Ogihara |
| 90’ | Shuto Nakano Shimon Kobayashi | 73’ | Erik Jean Patric |
| 90’ | Shunki Higashi Mutsuki Kato | 90’ | Taisei Miyashiro Haruya Ide |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cailen Hill | Shota Arai | ||
Kim Ju-sung | Yuki Honda | ||
Marcos Junior | Nanasei Iino | ||
Naoto Arai | Takahiro Ogihara | ||
Yotaro Nakajima | Yoshinori Muto | ||
Shimon Kobayashi | Haruya Ide | ||
Kosuke Kinoshita | Klismahn | ||
Mutsuki Kato | Jean Patric | ||
Valere Germain | Ren Komatsu | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 22 | 7 | 8 | 26 | 73 | H H H T T | |
| 2 | 37 | 20 | 12 | 5 | 25 | 72 | T T T T T | |
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 20 | 65 | H H H B T | |
| 4 | 37 | 19 | 8 | 10 | 17 | 65 | T H B T T | |
| 5 | 37 | 18 | 10 | 9 | 15 | 64 | B H H H H | |
| 6 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | B H H B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 14 | 57 | H T B H B | |
| 8 | 37 | 15 | 11 | 11 | 2 | 56 | T B H B T | |
| 9 | 37 | 16 | 6 | 15 | -5 | 54 | H B T H B | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 5 | 52 | B T T T B | |
| 11 | 37 | 13 | 10 | 14 | -7 | 49 | H H T T H | |
| 12 | 37 | 12 | 12 | 13 | -3 | 48 | T H T H T | |
| 13 | 37 | 11 | 11 | 15 | -9 | 44 | H B T B B | |
| 14 | 37 | 12 | 7 | 18 | 0 | 43 | B T T T T | |
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -15 | 43 | T T B H B | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -10 | 42 | H B B H B | |
| 17 | 37 | 10 | 10 | 17 | -13 | 40 | T H B B B | |
| 18 | 37 | 8 | 8 | 21 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 19 | 37 | 8 | 8 | 21 | -26 | 32 | B H B T T | |
| 20 | 37 | 4 | 11 | 22 | -31 | 23 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
