Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(VAR check) 11 | |
Kosuke Kinoshita (Kiến tạo: Satoshi Tanaka) 43 | |
Mutsuki Kato (Thay: Kosuke Kinoshita) 54 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Takahiro Sekine) 61 | |
Kai Shibato (Thay: Samuel Gustafson) 61 | |
Shoya Nakajima (Thay: Kaito Yasui) 72 | |
Hiiro Komori (Thay: Isaac Kiese Thelin) 72 | |
Mutsuki Kato (Kiến tạo: Naoki Maeda) 75 | |
Valere Germain (Thay: Ryo Germain) 75 | |
Naoki Maeda (Thay: Sota Nakamura) 75 | |
Hirokazu Ishihara (Thay: Takuya Ogiwara) 79 | |
Naoki Maeda 82 | |
Tomoaki Okubo (Thay: Matheus Savio) 84 | |
Naoto Arai (Thay: Hayato Araki) 86 | |
Taichi Yamasaki (Thay: Tsukasa Shiotani) 86 | |
Sota Koshimichi (Thay: Satoshi Tanaka) 90 |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Urawa Red Diamonds


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Urawa Red Diamonds
Satoshi Tanaka rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.
Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.
Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.
V À A A O O O - Naoki Maeda ghi bàn!
Takuya Ogiwara rời sân và được thay thế bởi Hirokazu Ishihara.
Naoki Maeda đã kiến tạo cho bàn thắng.
Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.
V À A A O O O - Mutsuki Kato ghi bàn!
Isaac Kiese Thelin rời sân và được thay thế bởi Hiiro Komori.
Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Kai Shibato.
Takahiro Sekine rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Satoshi Tanaka đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!
Liệu Hiroshima có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Urawa không?
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Urawa Red Diamonds
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Ryo Germain (9), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17)
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Yoichi Naganuma (88), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takahiro Sekine (14), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Isaac Kiese Thelin (99)


| Thay người | |||
| 54’ | Kosuke Kinoshita Mutsuki Kato | 61’ | Takahiro Sekine Taishi Matsumoto |
| 75’ | Sota Nakamura Naoki Maeda | 61’ | Samuel Gustafson Kai Shibato |
| 75’ | Ryo Germain Valere Germain | 72’ | Kaito Yasui Shoya Nakajima |
| 86’ | Tsukasa Shiotani Taichi Yamasaki | 72’ | Isaac Kiese Thelin Hiiro Komori |
| 86’ | Hayato Araki Naoto Arai | 79’ | Takuya Ogiwara Hirokazu Ishihara |
| 90’ | Satoshi Tanaka Sota Koshimichi | 84’ | Matheus Savio Tomoaki Okubo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Min-Ki Jeong | Ayumi Niekawa | ||
Taichi Yamasaki | Hirokazu Ishihara | ||
Naoto Arai | Kenta Nemoto | ||
Daiki Suga | Taishi Matsumoto | ||
Yusuke Chajima | Shoya Nakajima | ||
Sota Koshimichi | Tomoaki Okubo | ||
Naoki Maeda | Kai Shibato | ||
Mutsuki Kato | Jumpei Hayakawa | ||
Valere Germain | Hiiro Komori | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Urawa Red Diamonds
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
