Thứ Tư, 22/04/2026
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
46
Yudai Kimura (Thay: Itsuki Someno)
46
Hiroto Yamami (Thay: Kosuke Saito)
55
Kaito Suzuki (Thay: Yuto Tsunashima)
62
Yuan Matsuhashi
63
Valere Germain (Thay: Naoki Maeda)
68
Tetsuyuki Inami (Thay: Rei Hirakawa)
73
(Pen) Yudai Kimura
77
Daiki Suga (Thay: Naoto Arai)
79
Sota Koshimichi (Thay: Shunki Higashi)
84
Valere Germain (Kiến tạo: Hayato Araki)
87
Hayao Kawabe (Kiến tạo: Hayato Araki)
89

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
56 Kiểm soát bóng 44
1 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 0
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
2 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Tokyo Verdy

Tất cả (67)
89'

Hayato Araki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Hayao Kawabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayao Kawabe đã ghi bàn!

87'

Hayato Araki đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Valere Germain đã ghi bàn!

V À A A O O O - Valere Germain đã ghi bàn!

84'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

79'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

77' V À A A O O O - Yudai Kimura của Tokyo Verdy thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yudai Kimura của Tokyo Verdy thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

73'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Tetsuyuki Inami.

68'

Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

63' Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.

Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.

62'

Yuto Tsunashima rời sân và được thay thế bởi Kaito Suzuki.

55'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Hiroto Yamami.

46'

Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.

46'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Tokyo V được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

42'

Ném biên cho Hiroshima gần khu vực cấm địa.

39'

Hiroshima được hưởng một quả phạt góc do Takafumi Mikuriya trao.

37'

Quả phát bóng lên cho Hiroshima tại Edion Peace Wing Hiroshima.

36'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Tokyo Verdy

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Shunki Higashi (24), Hayao Kawabe (6), Naoto Arai (13), Naoki Maeda (41), Mutsuki Kato (51), Ryo Germain (9)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Daiki Fukazawa (2), Hiroto Taniguchi (3), Hijiri Onaga (22), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (7), Yuta Arai (40), Kosuke Saito (8), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
15
Shuto Nakano
24
Shunki Higashi
6
Hayao Kawabe
13
Naoto Arai
41
Naoki Maeda
51
Mutsuki Kato
9
Ryo Germain
9
Itsuki Someno
14
Yuya Fukuda
8
Kosuke Saito
40
Yuta Arai
7
Koki Morita
16
Rei Hirakawa
22
Hijiri Onaga
3
Hiroto Taniguchi
2
Daiki Fukazawa
23
Yuto Tsunashima
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
68’
Naoki Maeda
Valere Germain
46’
Itsuki Someno
Yudai Kimura
79’
Naoto Arai
Daiki Suga
46’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
84’
Shunki Higashi
Sota Koshimichi
55’
Kosuke Saito
Daito Yamami
62’
Yuto Tsunashima
Kaito Suzuki
73’
Rei Hirakawa
Tetsuyuki Inami
Cầu thủ dự bị
Min-Ki Jeong
Shuhei Kawasaki
Taichi Yamasaki
Ryosuke Shirai
Hiroya Matsumoto
Daito Yamami
Valere Germain
Yudai Kimura
Aren Inoue
Soma Meshino
Motoki Ohara
Yuan Matsuhashi
Sota Koshimichi
Tetsuyuki Inami
Shion Inoue
Kaito Suzuki
Daiki Suga
Yuya Nagasawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
22/05 - 2024
J League 1
15/06 - 2024
07/08 - 2024
17/05 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
27/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
18/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers119201429T T H T T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy11434-118B H B H T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale11434-317B H T B T
6Mito HollyhockMito Hollyhock11263-415T B H H T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds11335112H B B H B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol11317-211H T T B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos11308-69B T B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba11236-69B B T H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka11362119H H T B H
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight11443318T H T B H
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC11434117T H B T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka11434117B H B T T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima11425116B B B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC11254-712T B B B H
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki11407-712B T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka11245-812H H T T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow