V À A A O O O - Kosuke Kinoshita thực hiện thành công quả phạt đền!
Sota Nakamura (Thay: Tolgay Arslan) 58 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Ryo Germain) 58 | |
Yutaka Yoshida (Thay: Sodai Hasukawa) 62 | |
Se-Hun Oh (Kiến tạo: Kengo Kitazume) 71 | |
Kosuke Kinoshita 74 | |
Shunki Higashi (Thay: Shuto Nakano) 76 | |
Yotaro Nakajima (Thay: Taishi Matsumoto) 76 | |
Rinsei Ohata (Thay: Haruto Hidaka) 78 | |
Kazuki Kozuka (Thay: Kenta Inoue) 78 | |
Yotaro Nakajima 85 | |
Taichi Yamasaki (Thay: Hayao Kawabe) 89 | |
Ryota Hariu (Thay: Mateus Brunetti) 90 | |
Alfredo Stephens (Thay: Yudai Shimamoto) 90 | |
(Pen) Se-Hun Oh | |
(Pen) Akito Suzuki | |
(Pen) Matheus Bueno | |
(Pen) Sota Nakamura | |
(Pen) Alfredo Stephens | |
(Pen) Shunki Higashi | |
(Pen) Kazuki Kozuka | |
(Pen) Yotaro Nakajima | |
(Pen) Zento Uno | |
(Pen) Kosuke Kinoshita |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
V À A A O O O - Zento Uno thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Yotaro Nakajima thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỎ LỠ - Kazuki Kozuka bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.
V À A A O O O - Shunki Higashi thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Alfredo Stephens thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Sota Nakamura thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Matheus Bueno thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Akito Suzuki thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Se-Hun Oh thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.
Mateus Brunetti rời sân và được thay thế bởi Ryota Hariu.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.
Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.
Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.
Haruto Hidaka rời sân và được thay thế bởi Rinsei Ohata.
Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.
Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.
V À A A O O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Naoto Arai (13), Ryo Germain (9), Tolgay Arslan (30), Akito Suzuki (10)
Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Sodai Hasukawa (4), Seung-wook Park (14), Mateus Brunetti (25), Kengo Kitazume (5), Zento Uno (6), Matheus Bueno (10), Haruto Hidaka (39), Kenta Inoue (8), Yudai Shimamoto (47), Se-Hun Oh (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Ryo Germain Kosuke Kinoshita | 62’ | Sodai Hasukawa Yutaka Yoshida |
| 58’ | Tolgay Arslan Sota Nakamura | 78’ | Kenta Inoue Kazuki Kozuka |
| 76’ | Shuto Nakano Shunki Higashi | 78’ | Haruto Hidaka Rinsei Ohata |
| 76’ | Taishi Matsumoto Yotaro Nakajima | 90’ | Mateus Brunetti Ryota Hariu |
| 89’ | Hayao Kawabe Taichi Yamasaki | 90’ | Yudai Shimamoto Alfredo Stephens |
| Cầu thủ dự bị | |||
Issei Ouchi | Yuya Oki | ||
Taichi Yamasaki | Yutaka Yoshida | ||
Shunki Higashi | Hikaru Nakahara | ||
Yotaro Nakajima | Masaki Yumiba | ||
Motoki Ohara | Ryota Hariu | ||
Mutsuki Kato | Kazuki Kozuka | ||
Kosuke Kinoshita | Rinsei Ohata | ||
Sota Nakamura | Toshiki Takahashi | ||
Naoki Maeda | Alfredo Stephens | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 13 | 26 | T T T H T | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 8 | 23 | T H T H T | |
| 3 | 11 | 5 | 4 | 2 | -1 | 22 | T H B H T | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 5 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 14 | T B H T B | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | 2 | 12 | B H B B H | |
| 7 | 10 | 1 | 6 | 3 | -6 | 12 | H T B H H | |
| 8 | 10 | 3 | 1 | 6 | 0 | 11 | B H T T B | |
| 9 | 10 | 3 | 0 | 7 | -5 | 9 | T B T B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -5 | 9 | B B B T H | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 12 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 17 | B T H B T | |
| 3 | 11 | 3 | 6 | 2 | 3 | 17 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 1 | 17 | B H H T B | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 16 | B T H T B | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 14 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 2 | 5 | -1 | 13 | B B B B H | |
| 8 | 10 | 4 | 0 | 6 | -5 | 12 | T B T B B | |
| 9 | 10 | 2 | 4 | 4 | -7 | 11 | H T B B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 11 | B H H T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
