Sen Takagi rời sân và được thay thế bởi Kengo Kitazume.
![]() Kai Matsuzaki 42 | |
![]() Shuto Nakano (Thay: Hayato Araki) 46 | |
![]() Shunki Higashi (Thay: Mutsuki Kato) 46 | |
![]() Takashi Inui (Thay: Kai Matsuzaki) 57 | |
![]() Koya Kitagawa (Thay: Reon Yamahara) 57 | |
![]() Yotaro Nakajima (Thay: Hayao Kawabe) 60 | |
![]() Capixaba 64 | |
![]() Hikaru Nakahara (Thay: Toshiki Takahashi) 70 | |
![]() Yutaka Yoshida (Thay: Capixaba) 70 | |
![]() Naoki Maeda (Thay: Kosuke Kinoshita) 70 | |
![]() Marcos Junior (Thay: Satoshi Tanaka) 83 | |
![]() Kengo Kitazume (Thay: Sen Takagi) 84 |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Satoshi Tanaka rời sân và được thay thế bởi Marcos Junior.
Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.
Capixaba rời sân và được thay thế bởi Yutaka Yoshida.
Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Hikaru Nakahara.

Thẻ vàng cho Capixaba.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.
Reon Yamahara rời sân và được thay thế bởi Koya Kitagawa.
Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.
Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Kai Matsuzaki.
Quả ném biên cho Shimizu trong phần sân của Hiroshima.
Quả đá phạt cho Hiroshima trong phần sân của Shimizu.
Quả ném biên cho Shimizu trong phần sân nhà.
Shimizu được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Quả ném biên cho Hiroshima tại Edion Peace Wing Hiroshima.
Matheus Bueno của Shimizu bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Đội chủ nhà ở Hiroshima được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Satoshi Tanaka (14), Hayao Kawabe (6), Sota Nakamura (39), Ryo Germain (9), Mutsuki Kato (51), Kosuke Kinoshita (17)
Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Sen Takagi (70), Sodai Hasukawa (4), Jelani Sumiyoshi (66), Mateus Brunetti (25), Matheus Bueno (98), Yudai Shimamoto (47), Reon Yamahara (14), Kai Matsuzaki (19), Capixaba (7), Toshiki Takahashi (38)


Thay người | |||
46’ | Hayato Araki Shuto Nakano | 57’ | Kai Matsuzaki Takashi Inui |
46’ | Mutsuki Kato Shunki Higashi | 57’ | Reon Yamahara Koya Kitagawa |
60’ | Hayao Kawabe Yotaro Nakajima | 70’ | Capixaba Yutaka Yoshida |
70’ | Kosuke Kinoshita Naoki Maeda | 70’ | Toshiki Takahashi Hikaru Nakahara |
83’ | Satoshi Tanaka Marcos Junior | 84’ | Sen Takagi Kengo Kitazume |
Cầu thủ dự bị | |||
Min-Ki Jeong | Yuya Oki | ||
Taichi Yamasaki | Kengo Kitazume | ||
Marcos Junior | Kento Haneda | ||
Shuto Nakano | Yutaka Yoshida | ||
Shunki Higashi | Kota Miyamoto | ||
Yotaro Nakajima | Hikaru Nakahara | ||
Naoki Maeda | Shinya Yajima | ||
Valere Germain | Takashi Inui | ||
Kim Ju-sung | Koya Kitagawa |
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại