Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sota Nakamura (Kiến tạo: Hayao Kawabe) 33 | |
Hayao Kawabe 43 | |
Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Tomoki Takamine) 45+2' | |
Hayao Kawabe (Kiến tạo: Shuto Nakano) 45+4' | |
Shuto Nakano (Kiến tạo: Shunki Higashi) 47 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Tsukasa Shiotani) 55 | |
Ryo Germain (Thay: Mutsuki Kato) 55 | |
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shunki Higashi) 56 | |
Hidemasa Koda (Thay: Ryuji Izumi) 59 | |
Tsukasa Morishima (Thay: Takuya Uchida) 59 | |
Tsukasa Morishima 67 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Akito Suzuki) 74 | |
Yusuke Chajima (Thay: Hayao Kawabe) 81 | |
Naoki Maeda (Thay: Sota Nakamura) 81 |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Nagoya Grampus Eight
Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Yusuke Chajima.
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
V À A A O O O - Tsukasa Morishima đã ghi bàn!
Takuya Uchida rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Hidemasa Koda.
Shunki Higashi đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.
Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Shunki Higashi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Shuto Nakano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Hayao Kawabe đã ghi bàn!
Tomoki Takamine đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hayao Kawabe.
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Nagoya Grampus Eight
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Issei Ouchi (99), Tsukasa Shiotani (33), Taichi Yamasaki (3), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Naoto Arai (13), Shunki Higashi (24), Mutsuki Kato (11), Sota Nakamura (39), Akito Suzuki (10)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Yuki Nogami (2), Haruya Fujii (13), Shuhei Tokumoto (55), Yuya Asano (9), Takuya Uchida (17), Tomoki Takamine (31), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)


| Thay người | |||
| 55’ | Tsukasa Shiotani Taishi Matsumoto | 59’ | Takuya Uchida Tsukasa Morishima |
| 55’ | Mutsuki Kato Ryo Germain | 59’ | Ryuji Izumi Hidemasa Koda |
| 74’ | Akito Suzuki Kosuke Kinoshita | ||
| 81’ | Hayao Kawabe Yusuke Chajima | ||
| 81’ | Sota Nakamura Naoki Maeda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yudai Tanaka | Alexandre Pisano | ||
Takaaki Shichi | Yota Sato | ||
Taishi Matsumoto | Kennedy Egbus Mikuni | ||
Yusuke Chajima | Tsukasa Morishima | ||
Yotaro Nakajima | Hidemasa Koda | ||
Motoki Ohara | Taichi Kikuchi | ||
Ryo Germain | Masahito Ono | ||
Kosuke Kinoshita | Kensuke Nagai | ||
Naoki Maeda | Shungo Sugiura | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 20 | 45 | H T H T T | |
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 12 | 37 | T B T H B | |
| 3 | 18 | 8 | 8 | 2 | 4 | 37 | T T H H T | |
| 4 | 18 | 7 | 4 | 7 | -4 | 28 | B T B H T | |
| 5 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 28 | B B H T B | |
| 6 | 18 | 7 | 4 | 7 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 7 | 18 | 6 | 2 | 10 | -1 | 20 | H B H B T | |
| 8 | 18 | 6 | 1 | 11 | -3 | 20 | B B T T T | |
| 9 | 18 | 2 | 8 | 8 | -16 | 18 | H B B B B | |
| 10 | 18 | 3 | 3 | 12 | -13 | 12 | B T B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 18 | 9 | 6 | 3 | 6 | 35 | H B T H T | |
| 2 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 31 | H H T T T | |
| 3 | 18 | 8 | 5 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 4 | 18 | 8 | 4 | 6 | 8 | 30 | B H T T T | |
| 5 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 28 | H T B B T | |
| 6 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 26 | T B T T B | |
| 7 | 18 | 4 | 8 | 6 | -2 | 24 | T H H B B | |
| 8 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 23 | H B B B T | |
| 9 | 18 | 6 | 2 | 10 | -8 | 21 | B T B H B | |
| 10 | 18 | 3 | 8 | 7 | -10 | 21 | H H H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
