Chủ Nhật, 26/04/2026
Valere Germain (Thay: Kosuke Kinoshita)
9
Takuma Nishimura
29
Yuki Soma
50
Tolgay Arslan (Thay: Tsukasa Shiotani)
62
Daiki Suga (Thay: Shunki Higashi)
62
Naoto Arai (Thay: Shuto Nakano)
62
Sang-Ho Na (Thay: Takuma Nishimura)
65
Mitchell Duke (Thay: Shota Fujio)
65
Mutsuki Kato (Thay: Yotaro Nakajima)
76
Kotaro Hayashi (Thay: Asahi Masuyama)
81
Keiya Sento (Thay: Yuki Soma)
81
Ju-Sung Kim
88
Ju-Sung Kim
88
Kanji Kuwayama (Thay: Hokuto Shimoda)
89
(Pen) Tolgay Arslan
90+5'
Tolgay Arslan
90+5'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Machida Zelvia
Machida Zelvia
69 Kiểm soát bóng 31
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
11 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 9

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Machida Zelvia

Tất cả (19)
90+5' Thẻ vàng cho Tolgay Arslan.

Thẻ vàng cho Tolgay Arslan.

90+5' V À A A O O O - Tolgay Arslan từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Tolgay Arslan từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

89'

Hokuto Shimoda rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

88' Thẻ vàng cho Ju-Sung Kim.

Thẻ vàng cho Ju-Sung Kim.

88' V À A A O O O - Ju-Sung Kim đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ju-Sung Kim đã ghi bàn!

81'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

81'

Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.

76'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

65'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

65'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

62'

Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.

62'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

62'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.

50' V À A A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

9'

Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Machida Zelvia

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Sho Sasaki (19), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Tsukasa Shiotani (33), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Yotaro Nakajima (35), Hayao Kawabe (6), Kosuke Kinoshita (17)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Asahi Masuyama (11), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
37
Kim Ju-sung
15
Shuto Nakano
33
Tsukasa Shiotani
14
Satoshi Tanaka
24
Shunki Higashi
35
Yotaro Nakajima
6
Hayao Kawabe
17
Kosuke Kinoshita
9
Shota Fujio
7
Yuki Soma
20
Takuma Nishimura
11
Asahi Masuyama
18
Hokuto Shimoda
16
Hiroyuki Mae
6
Henry Heroki Mochizuki
19
Yuta Nakayama
3
Gen Shoji
5
Ibrahim Dresevic
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
9’
Kosuke Kinoshita
Valere Germain
65’
Takuma Nishimura
Na Sang-ho
62’
Shuto Nakano
Naoto Arai
65’
Shota Fujio
Mitchell Duke
62’
Shunki Higashi
Daiki Suga
81’
Asahi Masuyama
Kotaro Hayashi
62’
Tsukasa Shiotani
Tolgay Arslan
81’
Yuki Soma
Keiya Sento
76’
Yotaro Nakajima
Mutsuki Kato
89’
Hokuto Shimoda
Kanji Kuwayama
Cầu thủ dự bị
Min-Ki Jeong
Tatsuya Morita
Taichi Yamasaki
Tomoki Imai
Naoto Arai
Kotaro Hayashi
Daiki Suga
Keiya Sento
Yusuke Chajima
Takaya Numata
Tolgay Arslan
Na Sang-ho
Naoki Maeda
Kanji Kuwayama
Mutsuki Kato
Se-Hun Oh
Valere Germain
Mitchell Duke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
25/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
27/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
25/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
18/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1210201532T H T T T
2FC TokyoFC Tokyo126511126H T H T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12534-220H T B T T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy11434-118B H B H T
6Mito HollyhockMito Hollyhock12264-715B H H T B
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12336012B B H B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12408-512T B B B T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12318-311T T B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba12237-79B T H B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12543521H T B H T
3Gamba OsakaGamba Osaka13373021T B H B H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima12525219B B H T T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC11434117T H B T B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12363117T B T H B
7Cerezo OsakaCerezo Osaka12435017H B T T B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12354-515B B B H T
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka13346-915T T H T B
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12417-713T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow