Thứ Hai, 01/09/2025
Satoshi Tanaka
12
Shawal Anuar
36
Ryo Germain
42
Shunki Higashi (Thay: Daiki Suga)
46
Ryo Germain
47
Hayao Kawabe (Thay: Satoshi Tanaka)
61
Hayao Kawabe
68
Valere Germain (Thay: Mutsuki Kato)
69
Naoto Arai (Thay: Shuto Nakano)
69
Lennart Thy (Thay: Shawal Anuar)
71
Ali Alrina (Thay: Diogo Costa)
71
Valere Germain
74
Sota Nakamura
76
Sota Koshimichi (Thay: Ryo Germain)
78
Anumanthan Mohan Kumar (Thay: Hami Syahin)
83
Lionel Tan Han Wei (Thay: Hariss Harun)
83
Obren Kljajic (Thay: Maxime Lestienne)
89

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Lion City Sailors FC

Tất cả (102)
90+3'

Lion City Sailors được hưởng quả phát bóng lên.

90+1' Bailey Wright (Lion City Sailors) nhận thẻ vàng.

Bailey Wright (Lion City Sailors) nhận thẻ vàng.

90+1'

Mooud Bonyadifard ra hiệu cho Hiroshima được hưởng quả đá phạt.

89'

Aleksandar Rankovic thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Edion Peace Wing Hiroshima với Obren Kljajic thay thế Maxime Lestienne.

89'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Hiroshima.

88'

Ném biên cho Hiroshima ở phần sân của Lion City Sailors.

87'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

86'

Mooud Bonyadifard ra hiệu cho Lion City Sailors được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Bóng đi ra ngoài sân và Hiroshima được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Cú đánh đầu của Lennart Thy không trúng đích cho Lion City Sailors.

84'

Lion City Sailors được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Hiroshima.

84'

Mooud Bonyadifard trao cho đội nhà một quả ném biên.

83'

Đội khách thay Hami Syahin bằng Anumanthan Mohan Kumar.

83'

Lionel Tan Han Wei thay thế Hariss Harun cho đội khách.

83'

Mooud Bonyadifard ra hiệu cho Lion City Sailors được hưởng quả ném biên ở phần sân của Hiroshima.

81'

Mooud Bonyadifard ra hiệu cho Hiroshima được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Lion City Sailors.

81'

Mooud Bonyadifard trao cho Lion City Sailors một quả phát bóng lên.

79'

Hiroshima được hưởng quả phạt góc do Mooud Bonyadifard trao.

78'

Sota Koshimichi thay thế Ryo Germain cho Hiroshima tại Edion Peace Wing Hiroshima.

75'

Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Naoto Arai.

75' Hiroshima dẫn trước 6-1 nhờ bàn thắng của Sota Nakamura.

Hiroshima dẫn trước 6-1 nhờ bàn thắng của Sota Nakamura.

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Lion City Sailors FC

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Lion City Sailors FC
Lion City Sailors FC
70 Kiểm soát bóng 30
9 Phạm lỗi 7
20 Ném biên 15
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
1 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Lion City Sailors FC

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Satoshi Tanaka (47), Yotaro Nakajima (35), Daiki Suga (29), Mutsuki Kato (51), Sota Nakamura (39), Ryo Germain (90)

Lion City Sailors FC (5-4-1): Izwan Mahbud (1), Bailey Wright (26), Toni Datkovic (4), Diogo Costa (29), Christopher Van Huizen (22), Hariss Harun (14), Hami Syahin (16), Rui Pires (8), Bart Ramselaar (10), Maxime Lestienne (17), Shawal Anuar (7)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
15
Shuto Nakano
47
Satoshi Tanaka
35
Yotaro Nakajima
29
Daiki Suga
51
Mutsuki Kato
39
Sota Nakamura
90
Ryo Germain
7
Shawal Anuar
17
Maxime Lestienne
10
Bart Ramselaar
8
Rui Pires
16
Hami Syahin
14
Hariss Harun
22
Christopher Van Huizen
29
Diogo Costa
4
Toni Datkovic
26
Bailey Wright
1
Izwan Mahbud
Lion City Sailors FC
Lion City Sailors FC
5-4-1
Thay người
46’
Daiki Suga
Shunki Higashi
71’
Shawal Anuar
Lennart Thy
61’
Satoshi Tanaka
Hayao Kawabe
71’
Diogo Costa
Ali Alrina
69’
Mutsuki Kato
Valere Germain
83’
Hariss Harun
Lionel Tan Han Wei
69’
Shuto Nakano
Naoto Arai
83’
Hami Syahin
Anumanthan Mohan Kumar
78’
Ryo Germain
Sota Koshimichi
89’
Maxime Lestienne
Obren Kljajic
Cầu thủ dự bị
Valere Germain
Zharfan Rohaizad
Taichi Yamasaki
Lionel Tan Han Wei
Hiroya Matsumoto
Adib Nur Hakim
Naoto Arai
Lennart Thy
Yudai Tanaka
Hafiz Nor
Shunki Higashi
Obren Kljajic
Jeong Min-ki
Sergio Carmona
Sota Koshimichi
Abdul Rasaq
Aren Inoue
Haiqal Pashia
Motoki Ohara
Akram Azman
Shion Inoue
Ali Alrina
Hayao Kawabe
Anumanthan Mohan Kumar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
31/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1

Thành tích gần đây Lion City Sailors FC

ASEAN Club Championship
Singapore Premier League
AFC Champions League Two
Singapore Premier League
AFC Champions League Two
16/04 - 2025
Singapore Premier League
12/04 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WaslAl-Wasl000000
2Al-WehdatAl-Wehdat000000
3EsteghlalEsteghlal000000
4MuharraqMuharraq000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AL KhalidiyahAL Khalidiyah000000
2Al-AhliAl-Ahli000000
3AndijonAndijon000000
4ArkadagArkadag000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AhalAhal000000T
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC000000
3Mohun Bagan Super GiantMohun Bagan Super Giant000000
4SepahanSepahan000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr000000
2Al ZawraaAl Zawraa000000
3FC GoaFC Goa000000T
4FC IstiklolFC Istiklol000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Beijing GuoanBeijing Guoan000000
2CAHNCAHN000000
3Macarthur FCMacarthur FC000000
4Tai PoTai Po000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Eastern Sports ClubEastern Sports Club000000
2Gamba OsakaGamba Osaka000000
3Nam ĐịnhNam Định000000
4Ratchaburi FCRatchaburi FC000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangkok UnitedBangkok United000000
2Lion City Sailors FCLion City Sailors FC000000
3Persib BandungPersib Bandung000000
4SelangorSelangor000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BG Pathum UnitedBG Pathum United000000
2Kaya FCKaya FC000000
3Pohang SteelersPohang Steelers000000
4Tampines Rovers FCTampines Rovers FC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow