Thứ Hai, 01/12/2025
Keigo Higashi
15
Alexander Scholz
45+2'
Tolgay Arslan (Thay: Valere Germain)
46
Sota Nakamura (Thay: Naoto Arai)
46
Tolgay Arslan (Thay: Ryo Germain)
46
Kei Koizumi (Thay: Keigo Higashi)
62
Leon Nozawa (Thay: Marcos Guilherme)
62
Masato Morishige
67
Yuto Nagatomo
69
Daiki Suga (Thay: Mutsuki Kato)
70
Naoki Maeda (Thay: Shuto Nakano)
75
Kosuke Kinoshita (Thay: Hayao Kawabe)
80
Taiyo Yamaguchi (Thay: Keita Endo)
85
Teruhito Nakagawa (Thay: Keita Yamashita)
89
Soma Anzai (Thay: Kein Sato)
89

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
FC Tokyo
FC Tokyo
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 4
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo

Tất cả (24)
89'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Soma Anzai.

89'

Keita Yamashita rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.

85'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Taiyo Yamaguchi.

80'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

75'

Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

70'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

70' Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.

Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.

69' Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.

Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.

67' Thẻ vàng cho Masato Morishige.

Thẻ vàng cho Masato Morishige.

62'

Marcos Guilherme rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

62'

Keigo Higashi rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

46'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.

46'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Alexander Scholz.

Thẻ vàng cho Alexander Scholz.

15' Thẻ vàng cho Keigo Higashi.

Thẻ vàng cho Keigo Higashi.

12'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Hiroshima.

8'

Tại Hiroshima, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

4'

Akihiko Ikeuchi ra hiệu một quả đá phạt cho Tokyo trong phần sân của họ.

3'

Liệu Hiroshima có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Tokyo?

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Sho Sasaki (19), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Tsukasa Shiotani (33), Naoto Arai (13), Ryo Germain (9), Mutsuki Kato (51), Valere Germain (98)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Yuto Nagatomo (5), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Sei Muroya (2), Keita Endo (22), Keigo Higashi (10), Takahiro Ko (8), Marcos Guilherme (40), Keita Yamashita (14), Kein Sato (16)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
37
Kim Ju-sung
15
Shuto Nakano
6
Hayao Kawabe
33
Tsukasa Shiotani
13
Naoto Arai
9
Ryo Germain
51
Mutsuki Kato
98
Valere Germain
16
Kein Sato
14
Keita Yamashita
40
Marcos Guilherme
8
Takahiro Ko
10
Keigo Higashi
22
Keita Endo
2
Sei Muroya
3
Masato Morishige
24
Alexander Scholz
5
Yuto Nagatomo
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
46’
Ryo Germain
Tolgay Arslan
62’
Keigo Higashi
Kei Koizumi
46’
Naoto Arai
Sota Nakamura
62’
Marcos Guilherme
Leon Nozawa
70’
Mutsuki Kato
Daiki Suga
85’
Keita Endo
Taiyo Yamaguchi
75’
Shuto Nakano
Naoki Maeda
89’
Kein Sato
Soma Anzai
80’
Hayao Kawabe
Kosuke Kinoshita
89’
Keita Yamashita
Teruhito Nakagawa
Cầu thủ dự bị
Min-Ki Jeong
Go Hatano
Taichi Yamasaki
Teppei Oka
Daiki Suga
Kanta Doi
Yusuke Chajima
Kosuke Shirai
Tolgay Arslan
Soma Anzai
Sota Koshimichi
Kei Koizumi
Kosuke Kinoshita
Leon Nozawa
Sota Nakamura
Teruhito Nakagawa
Naoki Maeda
Taiyo Yamaguchi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
27/11 - 2021
12/03 - 2022
30/07 - 2022
22/04 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
05/06 - 2024
09/06 - 2024
J League 1
31/08 - 2024
25/05 - 2025
17/10 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
AFC Champions League
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
J League 1
AFC Champions League
04/11 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
AFC Champions League
21/10 - 2025
J League 1
17/10 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
12/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
30/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
17/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025
15/09 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3722782673H H H T T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol37201252572T T T T T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC37181182065H H H B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima37198101765T H B T T
5Vissel KobeVissel Kobe37181091564B H H H H
6Machida ZelviaMachida Zelvia37179111560B H H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale371512101457H T B H B
8Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds37151111256T B H B T
9Gamba OsakaGamba Osaka3716615-554H B T H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka37141013552B T T T B
11FC TokyoFC Tokyo37131014-749H H T T H
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka37121213-348T H T H T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse37111115-944H B T B B
14Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3712718043B T T T T
15Tokyo VerdyTokyo Verdy37111016-1543T T B H B
16Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3711917-1042H B B H B
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight37101017-1340T H B B B
18Yokohama FCYokohama FC378821-2032B H B B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare378821-2632B H B T T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3741122-3123H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow