Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Soma Anzai.
Keigo Higashi 15 | |
Alexander Scholz 45+2' | |
Tolgay Arslan (Thay: Valere Germain) 46 | |
Sota Nakamura (Thay: Naoto Arai) 46 | |
Tolgay Arslan (Thay: Ryo Germain) 46 | |
Kei Koizumi (Thay: Keigo Higashi) 62 | |
Leon Nozawa (Thay: Marcos Guilherme) 62 | |
Masato Morishige 67 | |
Yuto Nagatomo 69 | |
Daiki Suga (Thay: Mutsuki Kato) 70 | |
Naoki Maeda (Thay: Shuto Nakano) 75 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Hayao Kawabe) 80 | |
Taiyo Yamaguchi (Thay: Keita Endo) 85 | |
Teruhito Nakagawa (Thay: Keita Yamashita) 89 | |
Soma Anzai (Thay: Kein Sato) 89 |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo
Keita Yamashita rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Taiyo Yamaguchi.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.
Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.
Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.
Thẻ vàng cho Masato Morishige.
Marcos Guilherme rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.
Keigo Higashi rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.
Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alexander Scholz.
Thẻ vàng cho Keigo Higashi.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Hiroshima.
Tại Hiroshima, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Akihiko Ikeuchi ra hiệu một quả đá phạt cho Tokyo trong phần sân của họ.
Liệu Hiroshima có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Tokyo?
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Sho Sasaki (19), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Tsukasa Shiotani (33), Naoto Arai (13), Ryo Germain (9), Mutsuki Kato (51), Valere Germain (98)
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Yuto Nagatomo (5), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Sei Muroya (2), Keita Endo (22), Keigo Higashi (10), Takahiro Ko (8), Marcos Guilherme (40), Keita Yamashita (14), Kein Sato (16)


| Thay người | |||
| 46’ | Ryo Germain Tolgay Arslan | 62’ | Keigo Higashi Kei Koizumi |
| 46’ | Naoto Arai Sota Nakamura | 62’ | Marcos Guilherme Leon Nozawa |
| 70’ | Mutsuki Kato Daiki Suga | 85’ | Keita Endo Taiyo Yamaguchi |
| 75’ | Shuto Nakano Naoki Maeda | 89’ | Kein Sato Soma Anzai |
| 80’ | Hayao Kawabe Kosuke Kinoshita | 89’ | Keita Yamashita Teruhito Nakagawa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Min-Ki Jeong | Go Hatano | ||
Taichi Yamasaki | Teppei Oka | ||
Daiki Suga | Kanta Doi | ||
Yusuke Chajima | Kosuke Shirai | ||
Tolgay Arslan | Soma Anzai | ||
Sota Koshimichi | Kei Koizumi | ||
Kosuke Kinoshita | Leon Nozawa | ||
Sota Nakamura | Teruhito Nakagawa | ||
Naoki Maeda | Taiyo Yamaguchi | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs FC Tokyo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây FC Tokyo
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 22 | 7 | 8 | 26 | 73 | H H H T T | |
| 2 | 37 | 20 | 12 | 5 | 25 | 72 | T T T T T | |
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 20 | 65 | H H H B T | |
| 4 | 37 | 19 | 8 | 10 | 17 | 65 | T H B T T | |
| 5 | 37 | 18 | 10 | 9 | 15 | 64 | B H H H H | |
| 6 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | B H H B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 14 | 57 | H T B H B | |
| 8 | 37 | 15 | 11 | 11 | 2 | 56 | T B H B T | |
| 9 | 37 | 16 | 6 | 15 | -5 | 54 | H B T H B | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 5 | 52 | B T T T B | |
| 11 | 37 | 13 | 10 | 14 | -7 | 49 | H H T T H | |
| 12 | 37 | 12 | 12 | 13 | -3 | 48 | T H T H T | |
| 13 | 37 | 11 | 11 | 15 | -9 | 44 | H B T B B | |
| 14 | 37 | 12 | 7 | 18 | 0 | 43 | B T T T T | |
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -15 | 43 | T T B H B | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -10 | 42 | H B B H B | |
| 17 | 37 | 10 | 10 | 17 | -13 | 40 | T H B B B | |
| 18 | 37 | 8 | 8 | 21 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 19 | 37 | 8 | 8 | 21 | -26 | 32 | B H B T T | |
| 20 | 37 | 4 | 11 | 22 | -31 | 23 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
