V À A A O O O - Tsukasa Shiotani thực hiện thành công quả phạt đền!
- Ryo Germain (Kiến tạo: Akito Suzuki)
45+3' - Mutsuki Kato (Thay: Motoki Ohara)
60 - Daiki Suga (Thay: Shunki Higashi)
73 - Sota Nakamura (Thay: Ryo Germain)
73 - Tolgay Arslan (Thay: Hayao Kawabe)
85 - Kosuke Kinoshita (Thay: Akito Suzuki)
85 - (Pen) Tolgay Arslan
- (Pen) Kosuke Kinoshita
- (Pen) Sota Nakamura
- (Pen) Daiki Suga
- (Pen) Tsukasa Shiotani
- Ataru Esaka
10 - Hiroshi Omori
42 - Kosei Ogura
46 - Takaya Kimura (Thay: Kota Kawano)
59 - Kazunari Ichimi (Thay: Lucao)
70 - Kosuke Shirai (Thay: Masaya Matsumoto)
70 - Kosei Ogura
71 - Yuta Kamiya (Thay: Eiji Miyamoto)
80 - Kaito Fujii (Thay: Ataru Esaka)
81 - (Pen) Kazunari Ichimi
- (Pen) Kosuke Shirai
- (Pen) Takaya Kimura
- (Pen) Kaito Fujii
- (Pen) Yuta Kamiya
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Fagiano Okayama FC
Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Fagiano Okayama FC
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Yuta Kamiya thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Daiki Suga thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Kaito Fujii bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Sota Nakamura thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Takaya Kimura thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kosuke Kinoshita thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kosuke Shirai thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Tolgay Arslan thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kazunari Ichimi thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.
Ataru Esaka rời sân và được thay thế bởi Kaito Fujii.
Eiji Miyamoto rời sân và được thay thế bởi Yuta Kamiya.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.
CẦU THỦ RỜI SÂN! - Kosei Ogura nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Masaya Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Kosuke Shirai.
Lucao rời sân và được thay thế bởi Kazunari Ichimi.
Motoki Ohara rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Kota Kawano rời sân và được thay thế bởi Takaya Kimura.
Thẻ vàng cho Kosei Ogura.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.
Akito Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hiroshi Omori.
V À A A O O O - Ataru Esaka đã ghi bàn!
Trận đấu kết thúc sau loạt sút luân lưu.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Fagiano Okayama FC
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Taichi Yamasaki (3), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Shunki Higashi (24), Ryo Germain (9), Motoki Ohara (40), Akito Suzuki (10)
Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Taro Hamada (52), Hiroshi Omori (6), Yugo Tatsuta (48), Yoshitake Suzuki (43), Masaya Matsumoto (28), Kosei Ogura (5), Eiji Miyamoto (41), Towa Yamane (88), Kota Kawano (40), Ataru Esaka (8), Lucao (99)
| Thay người | |||
| 60’ | Motoki Ohara Mutsuki Kato | 59’ | Kota Kawano Takaya Kimura |
| 73’ | Shunki Higashi Daiki Suga | 70’ | Masaya Matsumoto Kosuke Shirai |
| 73’ | Ryo Germain Sota Nakamura | 70’ | Lucao Kazunari Ichimi |
| 85’ | Hayao Kawabe Tolgay Arslan | 80’ | Eiji Miyamoto Yuta Kamiya |
| 85’ | Akito Suzuki Kosuke Kinoshita | 81’ | Ataru Esaka Kaito Fujii |
| Cầu thủ dự bị | |||
Issei Ouchi | Goro Kawanami | ||
Hayato Araki | Kota Kudo | ||
Takaaki Shichi | Yota Fujii | ||
Naoto Arai | Kosuke Shirai | ||
Daiki Suga | Kaito Fujii | ||
Tolgay Arslan | Yuta Kamiya | ||
Mutsuki Kato | Takaya Kimura | ||
Kosuke Kinoshita | Werik Popo | ||
Sota Nakamura | Kazunari Ichimi | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Fagiano Okayama FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 5 | T H | |
| 2 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
| 3 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
| 4 | | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4 | H H |
| 5 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 7 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| 8 | | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
| 9 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
| 10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 5 | T H |
| 2 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 5 | H T |
| 3 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
| 4 | | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3 | H H |
| 5 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 6 | | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | H |
| 7 | | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | H |
| 8 | | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
| 9 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 10 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại