Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Karl Bohm (Kiến tạo: Moonga Simba) 23 | |
Michael Oluwayemi 30 | |
Maill Lundgren (Thay: Pontus Carlsson) 34 | |
Maill Lundgren 35 | |
Maill Lundgren (Kiến tạo: Moonga Simba) 39 | |
Liam Vaboe (Kiến tạo: Mohammed Sadat) 52 | |
Maill Lundgren (Kiến tạo: Karl Bohm) 61 | |
Chrisnovic N'sa 64 | |
Daniel Soederberg 65 | |
Chrisnovic N'sa (Thay: Michael Oluwayemi) 68 | |
Christopher Redenstrand 74 | |
Gideon Granstroem (Thay: Erick Brendon) 80 | |
Moonga Simba (Kiến tạo: Daniel Soederberg) 89 |
Thống kê trận đấu Sandvikens IF vs Oestersunds FK


Diễn biến Sandvikens IF vs Oestersunds FK
Daniel Soederberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moonga Simba ghi bàn!
Erick Brendon rời sân và được thay thế bởi Gideon Granstroem.
Thẻ vàng cho Christopher Redenstrand.
Michael Oluwayemi rời sân và được thay thế bởi Chrisnovic N'sa.
Thẻ vàng cho Daniel Soederberg.
Thẻ vàng cho Chrisnovic N'sa.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Karl Bohm đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maill Lundgren ghi bàn!
Mohammed Sadat đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Vaboe ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Moonga Simba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maill Lundgren ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maill Lundgren.
Pontus Carlsson rời sân và được thay thế bởi Maill Lundgren.
Thẻ vàng cho Michael Oluwayemi.
Đội hình xuất phát Sandvikens IF vs Oestersunds FK
Sandvikens IF (4-3-3): Hannes Sveijer (1), Oskar Erik Lofstrom (5), Gustav Thorn (2), Emil Engqvist (23), Mohammed Sadat (16), Monga Aluta Simba (10), Daniel Soderberg (8), Liam Vabo (6), Victor Backman (14), Karl Fredrik Bohm (11), Pontus Carlsson (20)
Oestersunds FK (4-2-3-1): Max Croon (32), Christian Enemark (2), Ali Suljic (23), Ziad Ghanoum (27), Yannick Adjoumani (28), Erick Brendon (8), Michael Aduragbemi Oluwayemi (20), Chovanie Amatkarijo (25), Simon Marklund (10), Eseg Yossief Worke (29), James Kirby (9)


| Thay người | |||
| 34’ | Pontus Carlsson Maill Lundgren | 68’ | Michael Oluwayemi Chrisnovic N'sa |
| 80’ | Erick Brendon Gideon Koumai Granstrom | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mahmoud Kiki Kharsi | Rasmus Forsell | ||
Viggo van der Laan | Chrisnovic N'sa | ||
Christopher Redenstrand | Theodor Johansson | ||
Filip Olsson | Gideon Koumai Granstrom | ||
Maill Lundgren | |||
Mohammed Mahammed | |||
Kamron Habibullah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Thành tích gần đây Oestersunds FK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 5 | 5 | 32 | 65 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | 31 | 64 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 24 | 56 | H B B B H | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 6 | 48 | T B H H B | |
| 5 | 30 | 12 | 10 | 8 | 17 | 46 | B T H B T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | B H H B B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 3 | 41 | B T B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | 0 | 41 | B B T T T | |
| 9 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T H B | |
| 10 | 30 | 12 | 5 | 13 | -11 | 41 | H H T T T | |
| 11 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | B B B H H | |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -18 | 36 | B T H T B | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B T B B B | |
| 14 | 30 | 4 | 10 | 16 | -15 | 22 | T B B T H | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -28 | 22 | T B H B H | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -27 | 19 | T T H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch