Được hưởng phạt góc cho Dusseldorf.
Janik Bachmann 28 | |
Janik Bachmann 47 | |
Daniel Ginczek (Thay: Kristoffer Peterson) 63 | |
Dawid Kownacki 66 | |
Matej Pulkrab 74 | |
Tom Geerkens (Thay: Jordy de Wijs) 78 | |
Kwadwo Baah (Thay: Felix Klaus) 78 | |
Joseph Gande (Thay: Matej Pulkrab) 80 | |
Christian Kinsombi 83 | |
Immanuel Hoehn (Thay: Tom Trybull) 87 | |
David Kinsombi 88 | |
Bashkim Ajdini (Thay: David Kinsombi) 90 | |
Philipp Ochs (Thay: Christian Kinsombi) 90 |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến Sandhausen vs Fortuna Dusseldorf
Daniel Ginczek của Dusseldorf tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực Dusseldorf.
Liệu Dusseldorf có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Sandhausen không?
Giữ bóng an toàn khi Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Philipp Ochs là phụ cho Christian Kinsombi cho Sandhausen.
Đội chủ nhà đã thay David Kinsombi bằng Bashkim Ajdini. Đây là sự thay thế thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Alois Schwartz.
Dusseldorf được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên Dusseldorf.
David Kinsombi (Sandhausen) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Sven Waschitzki ra hiệu cho Dusseldorf một quả phạt trực tiếp.
Alois Schwartz đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại BWT-Stadion am Hardtwald với Immanuel Hohn thay thế Tom Trybull.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Sandhausen.
Dawid Kownacki của Dusseldorf dùng đầu tấn công bóng nhưng cú sút của anh lại không trúng đích.
Sven Waschitzki thưởng cho Dusseldorf một quả phát bóng lên.
Christian Kinsombi của Sandhausen tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Được hưởng phạt góc cho Dusseldorf.
Dusseldorf được hưởng quả phạt góc của Sven Waschitzki.
Christian Kinsombi (Sandhausen) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Dusseldorf trong hiệp một của Sandhausen.
Ném biên dành cho Dusseldorf tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs Fortuna Dusseldorf
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), David Kinsombi (10), Janik Bachmann (26), Christian Kinsombi (8), Matej Pulkrab (9)
Fortuna Dusseldorf (3-3-2-2): Florian Kastenmeier (33), Christoph Klarer (5), Andre Hoffmann (3), Jordy De Wijs (30), Felix Klaus (11), Ao Tanaka (4), Nicolas Gavory (34), Shinta Karl Appelkamp (23), Kristoffer Peterson (7), Rouwen Hennings (28), Dawid Kownacki (9)


| Thay người | |||
| 80’ | Matej Pulkrab Josef Ganda | 63’ | Kristoffer Peterson Daniel Ginczek |
| 87’ | Tom Trybull Immanuel Hohn | 78’ | Felix Klaus Kwadwo Baah |
| 90’ | Christian Kinsombi Philipp Ochs | 78’ | Jordy de Wijs Tom Geerkens |
| 90’ | David Kinsombi Bashkim Ajdini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josef Ganda | Michal Karbownik | ||
Alexander Esswein | Raphael Wolf | ||
Ahmed Kutucu | Daniel Ginczek | ||
Nikolai Rehnen | Benjamin Bockle | ||
Philipp Ochs | Niko Vukancic | ||
Immanuel Hohn | Kwadwo Baah | ||
Bashkim Ajdini | Daniel Bunk | ||
Marcel Ritzmaier | Tom Geerkens | ||
Abu Bekir El-Zein | |||
Nhận định Sandhausen vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 13 | 46 | H B H T T | |
| 2 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | T H T H T | |
| 3 | 23 | 13 | 5 | 5 | 17 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 13 | 4 | 6 | 12 | 43 | T B T H T | |
| 5 | 23 | 12 | 6 | 5 | 11 | 42 | T T T T H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 6 | 37 | H B B T T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 4 | 34 | H H T B B | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | -2 | 30 | B H B T H | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | -9 | 30 | H B H B T | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | H T H H H | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B T H H B | |
| 12 | 23 | 7 | 6 | 10 | 4 | 27 | H H T T B | |
| 13 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | T H H B H | |
| 14 | 23 | 7 | 4 | 12 | -14 | 25 | H T B H B | |
| 15 | 23 | 6 | 6 | 11 | -6 | 24 | H B B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 8 | 10 | -8 | 23 | B H H H B | |
| 17 | 23 | 7 | 2 | 14 | -10 | 23 | B B T B B | |
| 18 | 23 | 6 | 4 | 13 | -20 | 22 | H T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
