Thứ Sáu, 29/08/2025
Hilmir Mikaelsson
23
Evangelos Patoulidis (Kiến tạo: Jakob Masloe Dunsby)
26
Zlatko Tripic (Thay: Kristoffer Askildsen)
46
Veton Berisha (Thay: Hilmir Mikaelsson)
46
Zlatko Tripic (Thay: Kristoffer Askildsen)
48
Veton Berisha (Thay: Hilmir Mikaelsson)
48
(Pen) Zlatko Tripic
50
Sander Risan
54
Evangelos Patoulidis
55
Henrik Heggheim
56
Simen Kvia-Egeskog (Thay: Edvin Austboe)
59
Herman Haugen (Thay: Henrik Heggheim)
59
Robin Dzabic (Thay: Loris Mettler)
71
Jacob Hanstad (Thay: Jakob Masloe Dunsby)
72
Zinedin Smajlovic
77
Joe Bell
79
Anders Baertelsen (Thay: Martin Roseth)
79
Vetle Walle Egeli (Thay: Evangelos Patoulidis)
80
Sebastian Holm Mathisen (Thay: Stefan Ingi Sigurdarson)
80
(og) Fredrik Carson Pedersen
90+2'

Thống kê trận đấu Sandefjord vs Viking

số liệu thống kê
Sandefjord
Sandefjord
Viking
Viking
53 Kiểm soát bóng 48
14 Phạm lỗi 23
16 Ném biên 16
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sandefjord vs Viking

Tất cả (80)
90+7'

Đá phạt cho Sandefjord ở phần sân nhà.

90+4'

Ném biên cho Sandefjord ở phần sân nhà.

90+3'

Sandefjord được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2' Phản lưới nhà! Fredrik Carson Pedersen đã ghi bàn vào lưới nhà, nâng tỷ số lên 1-2.

Phản lưới nhà! Fredrik Carson Pedersen đã ghi bàn vào lưới nhà, nâng tỷ số lên 1-2.

85'

Đó là một quả phát bóng từ khung thành cho đội chủ nhà Sandefjord.

84'

Quả đá phạt cho Sandefjord ở phần sân của Viking.

83'

Mohammad Usman Aslam trao cho Viking một quả phát bóng từ khung thành.

82'

Quả phát bóng lên cho Viking tại Release Arena.

80'

Sandefjord thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Sebastian Holm Mathisen vào sân thay cho Stefan Sigurdarson.

80'

Vetle Walle Egeli vào sân thay cho Evangelos Patoulidis của đội chủ nhà.

80'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Sandefjord.

79'

Đá phạt cho Sandefjord ở phần sân của Viking.

79'

Anders Baertelsen vào sân thay cho Martin Ove Roseth của Viking tại Release Arena.

79' Tại Release Arena, Joe Bell của đội khách đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại Release Arena, Joe Bell của đội khách đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

78'

Bóng an toàn khi Sandefjord được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

77' Zinedin Smajlovic (Sandefjord) đã nhận thẻ vàng từ Mohammad Usman Aslam.

Zinedin Smajlovic (Sandefjord) đã nhận thẻ vàng từ Mohammad Usman Aslam.

75'

Mohammad Usman Aslam trao cho Sandefjord một quả phát bóng lên.

74'

Mohammad Usman Aslam trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

73'

Mohammad Usman Aslam chỉ định một quả đá phạt cho Sandefjord ở phần sân nhà.

71'

Jacob Hanstad vào sân thay cho Jakob Maslo Dunsby của Sandefjord tại Release Arena.

71'

Andreas Ulrik Tegstrom thực hiện sự thay đổi người đầu tiên của đội tại Release Arena với Robin Dzabic thay cho Loris Mettler.

Đội hình xuất phát Sandefjord vs Viking

Sandefjord (4-3-3): Carl-Johan Eriksson (13), Fredrik Carson Pedersen (4), Zinedin Smajlovic (2), Stian Kristiansen (47), Christopher Cheng (17), Loris Mettler (10), Filip Ottosson (18), Sander Risan Mork (6), Evangelos Patoulidis (7), Stefan Sigurdarson (23), Jakob Maslo Dunsby (27)

Viking (4-3-3): Kristoffer Klaesson (13), Henrik Heggheim (5), Martin Ove Roseth (4), Henrik Falchener (25), Kristoffer Haugen (23), Kristoffer Askildsen (19), Joe Bell (8), Ruben Kristensen Alte (14), Sander Svendsen (7), Hilmir Mikaelsson (28), Edvin Austbø (17)

Sandefjord
Sandefjord
4-3-3
13
Carl-Johan Eriksson
4
Fredrik Carson Pedersen
2
Zinedin Smajlovic
47
Stian Kristiansen
17
Christopher Cheng
10
Loris Mettler
18
Filip Ottosson
6
Sander Risan Mork
7
Evangelos Patoulidis
23
Stefan Sigurdarson
27
Jakob Maslo Dunsby
17
Edvin Austbø
28
Hilmir Mikaelsson
7
Sander Svendsen
14
Ruben Kristensen Alte
8
Joe Bell
19
Kristoffer Askildsen
23
Kristoffer Haugen
25
Henrik Falchener
4
Martin Ove Roseth
5
Henrik Heggheim
13
Kristoffer Klaesson
Viking
Viking
4-3-3
Thay người
71’
Loris Mettler
Robin Dzabic
46’
Kristoffer Askildsen
Zlatko Tripic
72’
Jakob Masloe Dunsby
Jacob Hanstad
46’
Hilmir Mikaelsson
Veton Berisha
80’
Evangelos Patoulidis
Vetle Walle Egeli
59’
Henrik Heggheim
Herman Johan Haugen
80’
Stefan Ingi Sigurdarson
Sebastian Holm Mathisen
59’
Edvin Austboe
Simen Kvia-Egeskog
79’
Martin Roseth
Anders Baertelsen
Cầu thủ dự bị
Alf Lukas Gronneberg
Arild Østbø
Vetle Walle Egeli
Herman Johan Haugen
Robin Dzabic
Sondre Bjørshol
Jacob Hanstad
Anders Baertelsen
Edvard Sundbo Pettersen
Vetle Auklend
Bendik Slotfeldt Berntsen
Simen Kvia-Egeskog
Martin Gjone
Jakob Segadal Hansen
Sebastian Holm Mathisen
Zlatko Tripic
Elias Jemal
Veton Berisha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Na Uy
19/06 - 2021
02/10 - 2021
19/06 - 2022
07/08 - 2022
13/05 - 2023
24/09 - 2023
20/05 - 2024
03/11 - 2024
16/05 - 2025
11/08 - 2025

Thành tích gần đây Sandefjord

VĐQG Na Uy
17/08 - 2025
11/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
12/07 - 2025
06/07 - 2025
01/07 - 2025
22/06 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây Viking

Europa Conference League
13/08 - 2025
VĐQG Na Uy
11/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
01/08 - 2025
H1: 2-1
VĐQG Na Uy
27/07 - 2025
H1: 0-1
Europa Conference League
25/07 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Na Uy
19/07 - 2025
14/07 - 2025
H1: 2-0
05/07 - 2025
28/06 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1913333242T T T H T
2VikingViking1913332142T B B T T
3BrannBrann181134736H T B T T
4TromsoeTromsoe191036333B H H B B
5RosenborgRosenborg18864330B T H T B
6SandefjordSandefjord18918928T T B B H
7KFUM OsloKFUM Oslo19766927T T H H H
8MoldeMolde19838427T T T H T
9VaalerengaVaalerenga19838127T B T T T
10FredrikstadFredrikstad18756326T B H T H
11Kristiansund BKKristiansund BK19658-1223H B B H T
12Sarpsborg 08Sarpsborg 0819577-122B B B B B
13HamKamHamKam19568-1021T B B T H
14BryneBryne19559-920B B H B H
15StroemsgodsetStroemsgodset193115-2110B B T B H
16FK HaugesundFK Haugesund191216-395B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow