Đá phạt cho Sandefjord ở phần sân nhà.
![]() Hilmir Mikaelsson 23 | |
![]() Evangelos Patoulidis (Kiến tạo: Jakob Masloe Dunsby) 26 | |
![]() Zlatko Tripic (Thay: Kristoffer Askildsen) 46 | |
![]() Veton Berisha (Thay: Hilmir Mikaelsson) 46 | |
![]() Zlatko Tripic (Thay: Kristoffer Askildsen) 48 | |
![]() Veton Berisha (Thay: Hilmir Mikaelsson) 48 | |
![]() (Pen) Zlatko Tripic 50 | |
![]() Sander Risan 54 | |
![]() Evangelos Patoulidis 55 | |
![]() Henrik Heggheim 56 | |
![]() Simen Kvia-Egeskog (Thay: Edvin Austboe) 59 | |
![]() Herman Haugen (Thay: Henrik Heggheim) 59 | |
![]() Robin Dzabic (Thay: Loris Mettler) 71 | |
![]() Jacob Hanstad (Thay: Jakob Masloe Dunsby) 72 | |
![]() Zinedin Smajlovic 77 | |
![]() Joe Bell 79 | |
![]() Anders Baertelsen (Thay: Martin Roseth) 79 | |
![]() Vetle Walle Egeli (Thay: Evangelos Patoulidis) 80 | |
![]() Sebastian Holm Mathisen (Thay: Stefan Ingi Sigurdarson) 80 | |
![]() (og) Fredrik Carson Pedersen 90+2' |
Thống kê trận đấu Sandefjord vs Viking


Diễn biến Sandefjord vs Viking
Ném biên cho Sandefjord ở phần sân nhà.
Sandefjord được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

Phản lưới nhà! Fredrik Carson Pedersen đã ghi bàn vào lưới nhà, nâng tỷ số lên 1-2.
Đó là một quả phát bóng từ khung thành cho đội chủ nhà Sandefjord.
Quả đá phạt cho Sandefjord ở phần sân của Viking.
Mohammad Usman Aslam trao cho Viking một quả phát bóng từ khung thành.
Quả phát bóng lên cho Viking tại Release Arena.
Sandefjord thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Sebastian Holm Mathisen vào sân thay cho Stefan Sigurdarson.
Vetle Walle Egeli vào sân thay cho Evangelos Patoulidis của đội chủ nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Sandefjord.
Đá phạt cho Sandefjord ở phần sân của Viking.
Anders Baertelsen vào sân thay cho Martin Ove Roseth của Viking tại Release Arena.

Tại Release Arena, Joe Bell của đội khách đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!
Bóng an toàn khi Sandefjord được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Zinedin Smajlovic (Sandefjord) đã nhận thẻ vàng từ Mohammad Usman Aslam.
Mohammad Usman Aslam trao cho Sandefjord một quả phát bóng lên.
Mohammad Usman Aslam trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Mohammad Usman Aslam chỉ định một quả đá phạt cho Sandefjord ở phần sân nhà.
Jacob Hanstad vào sân thay cho Jakob Maslo Dunsby của Sandefjord tại Release Arena.
Andreas Ulrik Tegstrom thực hiện sự thay đổi người đầu tiên của đội tại Release Arena với Robin Dzabic thay cho Loris Mettler.
Đội hình xuất phát Sandefjord vs Viking
Sandefjord (4-3-3): Carl-Johan Eriksson (13), Fredrik Carson Pedersen (4), Zinedin Smajlovic (2), Stian Kristiansen (47), Christopher Cheng (17), Loris Mettler (10), Filip Ottosson (18), Sander Risan Mork (6), Evangelos Patoulidis (7), Stefan Sigurdarson (23), Jakob Maslo Dunsby (27)
Viking (4-3-3): Kristoffer Klaesson (13), Henrik Heggheim (5), Martin Ove Roseth (4), Henrik Falchener (25), Kristoffer Haugen (23), Kristoffer Askildsen (19), Joe Bell (8), Ruben Kristensen Alte (14), Sander Svendsen (7), Hilmir Mikaelsson (28), Edvin Austbø (17)


Thay người | |||
71’ | Loris Mettler Robin Dzabic | 46’ | Kristoffer Askildsen Zlatko Tripic |
72’ | Jakob Masloe Dunsby Jacob Hanstad | 46’ | Hilmir Mikaelsson Veton Berisha |
80’ | Evangelos Patoulidis Vetle Walle Egeli | 59’ | Henrik Heggheim Herman Johan Haugen |
80’ | Stefan Ingi Sigurdarson Sebastian Holm Mathisen | 59’ | Edvin Austboe Simen Kvia-Egeskog |
79’ | Martin Roseth Anders Baertelsen |
Cầu thủ dự bị | |||
Alf Lukas Gronneberg | Arild Østbø | ||
Vetle Walle Egeli | Herman Johan Haugen | ||
Robin Dzabic | Sondre Bjørshol | ||
Jacob Hanstad | Anders Baertelsen | ||
Edvard Sundbo Pettersen | Vetle Auklend | ||
Bendik Slotfeldt Berntsen | Simen Kvia-Egeskog | ||
Martin Gjone | Jakob Segadal Hansen | ||
Sebastian Holm Mathisen | Zlatko Tripic | ||
Elias Jemal | Veton Berisha |
Nhận định Sandefjord vs Viking
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandefjord
Thành tích gần đây Viking
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại