Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Sandefjord.

Diễn biến Sandefjord vs Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt được hưởng một quả phạt góc do Tore Hansen trao.
Bodoe/Glimt có một quả phát bóng lên.
Sandefjord đang tiến lên và Fredrik Carson Pedersen có một cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.
Tore Hansen ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sandefjord ở phần sân của họ.
Sandefjord cần cẩn trọng. Bodoe/Glimt có một quả ném biên tấn công.
Phạt góc cho Bodoe/Glimt.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Liệu Sandefjord có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Bodoe/Glimt không?
Tore Hansen trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả phạt góc do Tore Hansen trao.
Ném biên cho Bodoe/Glimt tại Release Arena.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Sandefjord.
Đội hình xuất phát Sandefjord vs Bodoe/Glimt
Sandefjord (4-3-3): Carl-Johan Eriksson (13), Fredrik Carson Pedersen (4), Zinedin Smajlovic (2), Stian Kristiansen (47), Vetle Walle Egeli (3), Loris Mettler (10), Filip Ottosson (18), Sander Risan Mork (6), Christopher Cheng (17), Stefan Sigurdarson (23), Jacob Hanstad (9)
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Villads Nielsen (2), Odin Luras Bjortuft (4), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Anders Klynge (22), Mathias Jorgensen (30), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)


Cầu thủ dự bị | |||
Alf Lukas Gronneberg | Julian Faye Lund | ||
Robin Dzabic | Jostein Gundersen | ||
Edvard Sundbo Pettersen | Sondre Auklend | ||
Bendik Slotfeldt Berntsen | Sondre Fet | ||
Jakob Jakobsen Swift | Magnus Riisnæs | ||
Martin Gjone | Daniel Bassi | ||
Sebastian Holm Mathisen | Mikkel Bro | ||
Filip Loftesnes-Bjune | |||
Elias Jemal |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandefjord
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 19 | 11 | 4 | 4 | 7 | 37 | T B T T H |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 3 | 8 | 2 | 30 | B T T T T |
7 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
8 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B H T H |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B H B H B |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại