Franco Negri đã hồi phục và trở lại trận đấu tại San Jose, CA.
![]() Franco Negri (Thay: Aiden Harangi) 38 | |
![]() Luca de la Torre (Thay: Tomas Angel) 46 | |
![]() Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy) 64 | |
![]() Ian Harkes (Thay: Mark-Anthony Kaye) 71 | |
![]() Noel Buck (Thay: Beau Leroux) 71 | |
![]() Josef Martinez (Kiến tạo: Noel Buck) 72 | |
![]() Emmanuel Boateng (Thay: David Vazquez) 75 | |
![]() Pedro Soma (Thay: Onni Valakari) 75 | |
![]() Daniel 80 | |
![]() Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Franco Negri) 81 | |
![]() Manu Duah 83 | |
![]() Anders Dreyer (Kiến tạo: Marcus Ingvartsen) 84 | |
![]() Anders Dreyer 84 | |
![]() Emmanuel Boateng 86 | |
![]() Jamar Ricketts (Thay: Vitor Costa) 86 | |
![]() Preston Judd 89 |
Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs San Diego


Diễn biến San Jose Earthquakes vs San Diego
Phạt góc cho San Diego FC tại PayPal Park.
Trận đấu tại PayPal Park đã bị tạm dừng một chút để kiểm tra Franco Negri, người đang nằm sân vì chấn thương.
Phạt góc cho San Jose gần khu vực 16m50.
San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.
Joe Dickerson ra hiệu cho một quả ném biên cho San Diego FC, gần khu vực của San Jose.
San Jose cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.
Quả đá phạt cho San Jose trong phần sân nhà của họ.
Joe Dickerson trao cho San Diego FC một quả phát bóng.
Jamar Ricketts của San Jose có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Quả ném biên ở vị trí cao trên sân cho San Jose tại San Jose, CA.
San Jose sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của San Diego FC.
San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Joe Dickerson trao quyền ném biên cho đội khách.
San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Vitor Costa bằng Jamar Ricketts.
Joe Dickerson chỉ định một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Marcus Ingvartsen để kiến tạo bàn thắng.
Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs San Diego
San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Daniel Munie (5), Bruno Wilson (4), Dave Romney (12), DeJuan Jones (22), Mark-Anthony Kaye (14), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)
San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9)


Thay người | |||
71’ | Beau Leroux Noel Buck | 38’ | Aiden Harangi Franco Negri |
71’ | Mark-Anthony Kaye Ian Harkes | 46’ | Tomas Angel Luca de la Torre |
86’ | Vitor Costa Jamar Ricketts | 64’ | Anibal Godoy Marcus Ingvartsen |
75’ | David Vazquez Emmanuel Boateng | ||
75’ | Onni Valakari Pedro J Soma |
Cầu thủ dự bị | |||
Earl Edwards Jr. | Duran Michael Ferree | ||
Nick Lima | Corey Baird | ||
Preston Judd | Emmanuel Boateng | ||
Noel Buck | Franco Negri | ||
Ousseni Bouda | Luca de la Torre | ||
Ian Harkes | Marcus Ingvartsen | ||
Jamar Ricketts | Paddy McNair | ||
Reid Roberts | Ian Pilcher | ||
Max Floriani | Pedro J Soma |
Nhận định San Jose Earthquakes vs San Diego
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Thành tích gần đây San Diego
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại