Thứ Bảy, 30/08/2025
Franco Negri (Thay: Aiden Harangi)
38
Luca de la Torre (Thay: Tomas Angel)
46
Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy)
64
Ian Harkes (Thay: Mark-Anthony Kaye)
71
Noel Buck (Thay: Beau Leroux)
71
Josef Martinez (Kiến tạo: Noel Buck)
72
Emmanuel Boateng (Thay: David Vazquez)
75
Pedro Soma (Thay: Onni Valakari)
75
Daniel
80
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Franco Negri)
81
Manu Duah
83
Anders Dreyer (Kiến tạo: Marcus Ingvartsen)
84
Anders Dreyer
84
Emmanuel Boateng
86
Jamar Ricketts (Thay: Vitor Costa)
86
Preston Judd
89

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs San Diego

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
San Diego
San Diego
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs San Diego

Tất cả (137)
90+8'

Franco Negri đã hồi phục và trở lại trận đấu tại San Jose, CA.

90+8'

Phạt góc cho San Diego FC tại PayPal Park.

90+7'

Trận đấu tại PayPal Park đã bị tạm dừng một chút để kiểm tra Franco Negri, người đang nằm sân vì chấn thương.

90+6'

Phạt góc cho San Jose gần khu vực 16m50.

90+5'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

90+5'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả ném biên cho San Diego FC, gần khu vực của San Jose.

90+4'

San Jose cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Quả đá phạt cho San Jose trong phần sân nhà của họ.

90+2'

Joe Dickerson trao cho San Diego FC một quả phát bóng.

90+2'

Jamar Ricketts của San Jose có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.

90'

Quả ném biên ở vị trí cao trên sân cho San Jose tại San Jose, CA.

90'

San Jose sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của San Diego FC.

89'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

88'

Joe Dickerson trao quyền ném biên cho đội khách.

88'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Đội chủ nhà thay Vitor Costa bằng Jamar Ricketts.

86'

Joe Dickerson chỉ định một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

86' Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

84'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Marcus Ingvartsen để kiến tạo bàn thắng.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs San Diego

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Daniel Munie (5), Bruno Wilson (4), Dave Romney (12), DeJuan Jones (22), Mark-Anthony Kaye (14), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
42
Daniel
5
Daniel Munie
4
Bruno Wilson
12
Dave Romney
22
DeJuan Jones
14
Mark-Anthony Kaye
34
Beau Leroux
94
Vitor Costa
10
Cristian Espinoza
17
Josef Martinez
9
Cristian Arango
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
19
David Vazquez
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
27
Luca Bombino
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
23
Aiden Harangi
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
71’
Beau Leroux
Noel Buck
38’
Aiden Harangi
Franco Negri
71’
Mark-Anthony Kaye
Ian Harkes
46’
Tomas Angel
Luca de la Torre
86’
Vitor Costa
Jamar Ricketts
64’
Anibal Godoy
Marcus Ingvartsen
75’
David Vazquez
Emmanuel Boateng
75’
Onni Valakari
Pedro J Soma
Cầu thủ dự bị
Earl Edwards Jr.
Duran Michael Ferree
Nick Lima
Corey Baird
Preston Judd
Emmanuel Boateng
Noel Buck
Franco Negri
Ousseni Bouda
Luca de la Torre
Ian Harkes
Marcus Ingvartsen
Jamar Ricketts
Paddy McNair
Reid Roberts
Ian Pilcher
Max Floriani
Pedro J Soma

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow