Thứ Bảy, 30/08/2025
Cristian Espinoza (Kiến tạo: DeJuan Jones)
16
Cristian Espinoza (Kiến tạo: Ousseni Bouda)
24
Cristian Arango (Kiến tạo: DeJuan Jones)
27
Ian Harkes
38
Daniel Munie
40
Felipe Mora (Kiến tạo: David Da Costa)
42
David Romney
55
Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz)
66
Rodrigues (Thay: Max Floriani)
72
Kevin Kelsy (Thay: David Ayala)
76
Ian Smith (Thay: Claudio Bravo)
76
Omir Fernandez (Thay: Santiago Moreno)
76
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ian Harkes)
82
Ariel Lassiter (Thay: Juan Mosquera)
82
Ousseni Bouda (Kiến tạo: Cristian Arango)
88
Noel Buck (Thay: Beau Leroux)
90
Kamal Miller
90+2'
Vitor Costa
90+4'

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs Portland Timbers

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
Portland Timbers
Portland Timbers
44 Kiểm soát bóng 56
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs Portland Timbers

Tất cả (126)
90+5'

Portland cần cẩn trọng. San Jose có một quả ném biên tấn công.

90+4'

Tại San Jose, CA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+4' Vitor Costa (San Jose) nhận thẻ vàng.

Vitor Costa (San Jose) nhận thẻ vàng.

90+4'

Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Bruce Arena (San Jose) thực hiện sự thay người thứ ba, với Noel Buck thay thế Beau Leroux.

90+3'

San Jose có một quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

San Jose được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Portland.

90+2' Kamal Miller của Portland đã bị phạt thẻ vàng tại San Jose, CA.

Kamal Miller của Portland đã bị phạt thẻ vàng tại San Jose, CA.

90+1'

Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Cristian Arango.

88' V À A A O O O! Ousseni Bouda nâng tỷ số lên 4-1 cho San Jose.

V À A A O O O! Ousseni Bouda nâng tỷ số lên 4-1 cho San Jose.

87'

Fotis Bazakos chỉ định một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

86'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại San Jose, CA.

85'

Bóng ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Fotis Bazakos trao cho San Jose một quả phát bóng lên.

84'

Portland đang tiến lên và Felipe Mora có cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

84'

Fotis Bazakos chỉ định một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

83'

Bóng ra ngoài sân và San Jose được hưởng quả phát bóng lên.

83'

Portland thực hiện quả ném biên ở phần sân của San Jose.

82'

Bóng an toàn khi Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Mark-Anthony Kaye thay thế Ian Harkes cho đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs Portland Timbers

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Max Floriani (25), Dave Romney (12), Daniel Munie (5), DeJuan Jones (22), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Cristian Arango (9), Ousseni Bouda (11)

Portland Timbers (5-4-1): Maxime Crépeau (16), Antony (11), Kamal Miller (4), Finn Surman (20), Juan Mosquera (29), Claudio Bravo (5), Santiago Moreno (30), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), David Pereira da Costa (10), Felipe Mora (9)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
42
Daniel
25
Max Floriani
12
Dave Romney
5
Daniel Munie
22
DeJuan Jones
6
Ian Harkes
34
Beau Leroux
94
Vitor Costa
10
Cristian Espinoza
9
Cristian Arango
11
Ousseni Bouda
9
Felipe Mora
10
David Pereira da Costa
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
30
Santiago Moreno
5
Claudio Bravo
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
11
Antony
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
5-4-1
Thay người
72’
Max Floriani
Rodrigues
66’
Joao Ortiz
Cristhian Paredes
82’
Ian Harkes
Mark-Anthony Kaye
76’
Santiago Moreno
Omir Fernandez
90’
Beau Leroux
Noel Buck
76’
David Ayala
Kevin Kelsy
76’
Claudio Bravo
Ian Smith
82’
Juan Mosquera
Ariel Lassister
Cầu thủ dự bị
Earl Edwards Jr.
Trey Muse
Nick Lima
Ariel Lassister
Preston Judd
Eric Miller
Noel Buck
Omir Fernandez
Rodrigues
Dario Zuparic
Niko Tsakiris
Zac McGraw
Mark-Anthony Kaye
Cristhian Paredes
Amahl Pellegrino
Kevin Kelsy
Jamar Ricketts
Ian Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
21/05 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow