Thứ Bảy, 30/08/2025
Maximiliano Falcon (Kiến tạo: Jordi Alba)
1
Cristian Arango (Kiến tạo: Cristian Espinoza)
3
Amahl Pellegrino (Thay: Cristian Arango)
31
Beau Leroux
38
Tadeo Allende (Kiến tạo: Jordi Alba)
44
Ian Harkes (Kiến tạo: Beau Leroux)
45+4'
Vitor Costa
45+7'
Baltasar Rodriguez (Thay: Benjamin Cremaschi)
46
Tadeo Allende (Kiến tạo: Baltasar Rodriguez)
52
Allen Obando (Thay: Baltasar Rodriguez)
63
Allen Obando (Thay: Tadeo Allende)
63
Ousseni Bouda
66
Max Floriani (Thay: Rodrigues)
69
Josef Martinez (Thay: Ousseni Bouda)
69
Gonzalo Lujan (Thay: Marcelo Weigandt)
70
David Romney
74
Noah Allen
74
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ian Harkes)
79
Hernan Lopez (Thay: Amahl Pellegrino)
79
Hector Martinez (Thay: Telasco Segovia)
81
Federico Redondo (Thay: Yannick Bright)
81

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
Inter Miami CF
Inter Miami CF
39 Kiểm soát bóng 61
13 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
5 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs Inter Miami CF

Tất cả (104)
90+5'

Phạt góc cho Miami tại PayPal Park.

90+5'

Hernan Lopez của San Jose thực hiện một cú sút, nhưng không trúng đích.

90+5'

Ném bi cao ở khu vực sân cho San Jose tại San Jose, CA.

90+4'

Một quả ném bi cho đội khách ở nửa sân đối phương.

90+1'

Joe Dickerson ra hiệu cho San Jose được hưởng quả đá phạt.

89'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại San Jose, CA.

89'

San Jose được hưởng quả phạt góc.

83'

Đá phạt cho Miami.

82'

Đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

81'

David Martinez vào sân thay cho Telasco Segovia của Miami.

81'

Federico Redondo thay thế Yannick Bright cho Miami tại PayPal Park.

81'

Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Liệu San Jose có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Miami không?

80'

Ném biên cho Miami ở phần sân của San Jose.

79'

San Jose thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Mark-Anthony Kaye thay thế Ian Harkes.

79'

Hernan Lopez vào sân thay cho Amahl Pellegrino bên phía San Jose.

79'

San Jose bị bắt việt vị.

77'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả ném biên của Miami ở phần sân của San Jose.

75'

Tại San Jose, CA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

74'

Joe Dickerson ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

74' Noah Allen (Miami) nhận thẻ vàng.

Noah Allen (Miami) nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs Inter Miami CF

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Rodrigues (26), Daniel Munie (5), Dave Romney (12), DeJuan Jones (22), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Cristian Arango (9), Ousseni Bouda (11)

Inter Miami CF (4-2-3-1): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Maximiliano Falcon (37), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Lionel Messi (10), Telasco Segovia (8), Benjamin Cremaschi (30), Tadeo Allende (21)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
42
Daniel
26
Rodrigues
5
Daniel Munie
12
Dave Romney
22
DeJuan Jones
6
Ian Harkes
34
Beau Leroux
94
Vitor Costa
10
Cristian Espinoza
9
Cristian Arango
11
Ousseni Bouda
21
Tadeo Allende
30
Benjamin Cremaschi
8
Telasco Segovia
10
Lionel Messi
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
18
Jordi Alba
32
Noah Allen
37
Maximiliano Falcon
57
Marcelo Weigandt
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-2-3-1
Thay người
31’
Hernan Lopez
Amahl Pellegrino
46’
Allen Obando
Baltasar Rodriguez
69’
Ousseni Bouda
Josef Martinez
63’
Baltasar Rodriguez
Allen Obando
69’
Rodrigues
Max Floriani
70’
Marcelo Weigandt
Gonzalo Lujan
79’
Ian Harkes
Mark-Anthony Kaye
81’
Yannick Bright
Federico Redondo
79’
Amahl Pellegrino
Hernan Lopez
81’
Telasco Segovia
David Martínez
Cầu thủ dự bị
Earl Edwards Jr.
Rocco Rios Novo
Josef Martinez
Ian Fray
Nick Lima
Tomas Aviles
Preston Judd
Federico Redondo
Mark-Anthony Kaye
Leonardo Frugis Afonso
Amahl Pellegrino
David Martínez
Reid Roberts
Gonzalo Lujan
Max Floriani
Baltasar Rodriguez
Hernan Lopez
Allen Obando

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/08 - 2022

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow