Thứ Bảy, 30/08/2025
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Griffin Dorsey)
31
Felipe Andrade
50
Ezequiel Ponce
53
Preston Judd (Thay: Hernan Lopez)
64
Sebastian Kowalczyk (Thay: Ezequiel Ponce)
65
Preston Judd (Kiến tạo: DeJuan Jones)
66
Preston Judd (Kiến tạo: Ian Harkes)
73
Daniel Munie (Kiến tạo: Ian Harkes)
76
Ousseni Bouda (Thay: Josef Martinez)
78
Franco Escobar (Thay: Felipe Andrade)
78
Mark-Anthony Kaye (Thay: Beau Leroux)
78
Toyosi Olusanya (Thay: Amine Bassi)
83
Nicolas Lodeiro (Thay: Brooklyn Raines)
83
Nick Lima (Thay: DeJuan Jones)
86
Reid Roberts (Thay: Vitor Costa)
87
Pablo Ortiz
89
Preston Judd
89
Griffin Dorsey (Kiến tạo: Franco Escobar)
90+1'
Reid Roberts
90+7'

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
Houston Dynamo
Houston Dynamo
58 Kiểm soát bóng 42
12 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
3 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

Tất cả (137)
90+8' Daniel Munie của San Jose bị phạt thẻ vàng tại San Jose, CA.

Daniel Munie của San Jose bị phạt thẻ vàng tại San Jose, CA.

90+7'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Jose không?

90+5'

San Jose được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

San Jose đã được trao một quả phạt góc bởi Sergii Demianchuk.

90+1'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Franco Escobar.

90+1' Griffin Dorsey gỡ hòa tỷ số 3-3.

Griffin Dorsey gỡ hòa tỷ số 3-3.

90' Pablo Ortiz của Houston đã bị Sergii Demianchuk phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Pablo Ortiz của Houston đã bị Sergii Demianchuk phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

89' Pablo Ortiz của Houston bị Sergii Demianchuk phạt thẻ vàng đầu tiên.

Pablo Ortiz của Houston bị Sergii Demianchuk phạt thẻ vàng đầu tiên.

89' Tại PayPal Park, Preston Judd đã nhận thẻ vàng cho đội nhà.

Tại PayPal Park, Preston Judd đã nhận thẻ vàng cho đội nhà.

87'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Houston.

87'

San Jose được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

86'

Bruce Arena đang thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại PayPal Park với Nick Lima thay thế DeJuan Jones.

86'

Bóng an toàn khi San Jose được trao một quả ném biên trong phần sân của họ.

86'

Ném biên cho Houston trong phần sân của San Jose.

84'

Houston được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

San Jose đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

83'

Nicolas Lodeiro thay thế Brooklyn Raines cho Houston tại PayPal Park.

83'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ ba cho đội tại PayPal Park với Toyosi Olusanya thay thế Amine Bassi.

82'

Houston được hưởng một quả phạt góc.

80'

San Jose thực hiện quả ném biên.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

San Jose Earthquakes (3-4-3): Earl Edwards Jr. (36), Max Floriani (25), Daniel Munie (5), Dave Romney (12), DeJuan Jones (22), Beau Leroux (34), Ian Harkes (6), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Hernan Lopez (23)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
36
Earl Edwards Jr.
25
Max Floriani
5
Daniel Munie
12
Dave Romney
22
DeJuan Jones
34
Beau Leroux
6
Ian Harkes
94
Vitor Costa
10
Cristian Espinoza
17
Josef Martinez
23
Hernan Lopez
10
Ezequiel Ponce
9
Ondřej Lingr
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
35
Brooklyn Raines
6
Artur
36
Felipe Andrade
22
Pablo Ortiz
24
Obafemi Awodesu
25
Griffin Dorsey
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
64’
Hernan Lopez
Preston Judd
65’
Ezequiel Ponce
Sebastian Kowalczyk
78’
Josef Martinez
Ousseni Bouda
78’
Felipe Andrade
Franco Escobar
78’
Beau Leroux
Mark-Anthony Kaye
83’
Brooklyn Raines
Nicolas Lodeiro
86’
DeJuan Jones
Nick Lima
83’
Amine Bassi
Toyosi Olusanya
87’
Vitor Costa
Reid Roberts
Cầu thủ dự bị
Luca Ulrich
Jimmy Maurer
Preston Judd
Ethan Bartlow
Paul Marie
Franco Escobar
Ousseni Bouda
Erik Duenas
Benjamin Kikanovic
Michael Halliday
Mark-Anthony Kaye
Nicolas Lodeiro
Amahl Pellegrino
Gabe Segal
Reid Roberts
Sebastian Kowalczyk
Nick Lima
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow