Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của San Jose.
Owen Wolff (Kiến tạo: Jader Obrian) 22 | |
Zan Kolmanic (Thay: Mikkel Desler) 46 | |
Besard Sabovic (Thay: Owen Wolff) 46 | |
Nicolas Dubersarsky 52 | |
Preston Judd (Thay: Jamar Ricketts) 62 | |
Oleksandr Svatok (Thay: Brendan Hines-Ike) 63 | |
Julio Cascante (Thay: Mateja Djordjevic) 63 | |
Zan Kolmanic 68 | |
CJ Fodrey (Thay: Daniel Pereira) 72 | |
Niko Tsakiris (Thay: Beau Leroux) 73 | |
Jack Skahan (Thay: Ousseni Bouda) 73 | |
Josef Martinez (Kiến tạo: Jack Skahan) 74 | |
Niko Tsakiris 77 | |
Vitor Costa (Thay: Josef Martinez) 85 | |
Ian Harkes (Thay: Cristian Arango) 85 | |
Guilherme Biro 90+2' |
Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs Austin FC


Diễn biến San Jose Earthquakes vs Austin FC
Cú đánh đầu của Jader Obrian không trúng đích cho Austin.
Jader Obrian có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Austin.
Phát bóng lên cho Austin tại PayPal Park.
San Jose có một quả ném biên nguy hiểm.
Filip Dujic trao cho đội khách một quả ném biên.
Tại PayPal Park, Guilherme Biro đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho San Jose gần khu vực cấm địa.
Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà của họ.
CJ Fodrey của Austin sút trúng đích nhưng không thành công.
Austin cần phải cẩn trọng. San Jose có một quả ném biên tấn công.
Vitor Costa thay thế Josef Martinez cho San Jose tại PayPal Park.
Bruce Arena thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại PayPal Park với Ian Harkes thay thế Cristian Arango.
San Jose thực hiện quả ném biên ở phần sân của Austin.
Ném biên cho Austin tại PayPal Park.
San Jose được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
San Jose được hưởng quả đá phạt.
Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
San Jose được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
San Jose được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao tặng.
Niko Tsakiris đã ghi bàn để đưa San Jose dẫn trước 2-1.
Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs Austin FC
San Jose Earthquakes (4-4-2): Earl Edwards Jr. (36), Benjamin Kikanovic (28), Daniel Munie (5), Dave Romney (12), Jamar Ricketts (2), Cristian Espinoza (10), Ronaldo Vieira (37), Beau Leroux (34), Ousseni Bouda (11), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)
Austin FC (3-4-3): Brad Stuver (1), Mateja Djordjevic (35), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Mikkel Desler (3), Daniel Pereira (8), Nicolas Dubersarsky (20), Jon Gallagher (17), Robert Taylor (16), Jader Obrian (7), Owen Wolff (33)


| Thay người | |||
| 62’ | Jamar Ricketts Preston Judd | 46’ | Mikkel Desler Zan Kolmanic |
| 73’ | Ousseni Bouda Jack Skahan | 46’ | Owen Wolff Besard Sabovic |
| 73’ | Beau Leroux Niko Tsakiris | 63’ | Mateja Djordjevic Julio Cascante |
| 85’ | Cristian Arango Ian Harkes | 63’ | Brendan Hines-Ike Oleksandr Svatok |
| 85’ | Josef Martinez Vitor Costa | 72’ | Daniel Pereira CJ Fodrey |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Montali | Stefan Cleveland | ||
Nick Lima | Julio Cascante | ||
Preston Judd | Zan Kolmanic | ||
Jack Skahan | Ilie Sanchez | ||
Mark-Anthony Kaye | CJ Fodrey | ||
Ian Harkes | Oleksandr Svatok | ||
Vitor Costa | Besard Sabovic | ||
Max Floriani | Myrto Uzuni | ||
Niko Tsakiris | Riley Thomas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Thành tích gần đây Austin FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch