Thứ Năm, 04/06/2026
Brian White (Kiến tạo: Thomas Muller)
30
Brian White (Kiến tạo: Jeevan Badwal)
45
Luca Bombino (Thay: Kieran Sargeant)
46
Brian White
51
David Vazquez (Kiến tạo: Anders Dreyer)
53
Luca Bombino
54
David Vazquez
55
Jeevan Badwal
63
Bruno Caicedo (Thay: Aziel Jackson)
63
Bruno Caicedo (Kiến tạo: Brian White)
67
Anisse Saidi (Thay: Pedro Soma)
71
Alejandro Alvarado (Thay: David Vazquez)
71
Luca Bombino
72
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Kenji Cabrera)
74
Ralph Priso-Mbongue (Kiến tạo: Brian White)
75
Ian Pilcher (Thay: Amahl Pellegrino)
75
Rayan Elloumi (Thay: Brian White)
84
Mihail Gherasimencov (Thay: Tate Johnson)
84
Nikola Djordjevic (Thay: Jeevan Badwal)
84
Bryan Zamble (Thay: Marcus Ingvartsen)
86
Oscar Verhoeven
88
Bryan Zamble (Kiến tạo: Anders Dreyer)
90+1'
Bruno Caicedo
90+2'

Thống kê trận đấu San Diego vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 13
5 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (35)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.

Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.

90+1'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.

Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.

86'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

84'

Jeevan Badwal rời sân và được thay thế bởi Nikola Djordjevic.

84'

Tate Johnson rời sân và được thay thế bởi Mihail Gherasimencov.

84'

Brian White rời sân và được thay thế bởi Rayan Elloumi.

75'

Brian White đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!

75'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

75' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

74'

Kenji Cabrera rời sân và được thay thế bởi Ralph Priso-Mbongue.

72' THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

71'

David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

71'

Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi Anisse Saidi.

67'

Brian White đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!

63'

Aziel Jackson rời sân và được thay thế bởi Bruno Caicedo.

63' Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.

Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.

Đội hình xuất phát San Diego vs Vancouver Whitecaps

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Onni Valakari (8), Pedro J Soma (15), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Isaac Boehmer (32), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Jeevan Badwal (59), Kenji Cabrera (17), Thomas Müller (13), Aziel Jackson (22), Brian White (24)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
8
Onni Valakari
15
Pedro J Soma
19
David Vazquez
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
90
Amahl Pellegrino
24
Brian White
22
Aziel Jackson
13
Thomas Müller
17
Kenji Cabrera
59
Jeevan Badwal
16
Sebastian Berhalter
28
Tate Johnson
2
Mathias Laborda
33
Tristan Blackmon
18
Edier Ocampo
32
Isaac Boehmer
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-2-3-1
Thay người
46’
Kieran Sargeant
Luca Bombino
63’
Aziel Jackson
Bruno Caicedo
71’
Pedro Soma
Anisse Saidi
74’
Kenji Cabrera
Ralph Priso
71’
David Vazquez
Alejandro Alvarado
84’
Tate Johnson
Mihail Gherasimencov
75’
Amahl Pellegrino
Ian Pilcher
84’
Brian White
Rayan Elloumi
86’
Marcus Ingvartsen
Bryan Zamble
84’
Jeevan Badwal
Nikola Djordjevic
Cầu thủ dự bị
Duran Michael Ferree
Adrian Zendejas
Bryce Duke
Ralph Priso
Lewis Morgan
Ranko Veselinovic
Luca Bombino
Mihail Gherasimencov
Anisse Saidi
Liam MacKenzie
Alex Mighten
Rayan Elloumi
Alejandro Alvarado
Nikola Djordjevic
Ian Pilcher
Sebastian Schonlau
Bryan Zamble
Bruno Caicedo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/06 - 2025
20/07 - 2025
30/11 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow