Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brian White (Kiến tạo: Thomas Muller) 30 | |
Brian White (Kiến tạo: Jeevan Badwal) 45 | |
Luca Bombino (Thay: Kieran Sargeant) 46 | |
Brian White 51 | |
David Vazquez (Kiến tạo: Anders Dreyer) 53 | |
Luca Bombino 54 | |
David Vazquez 55 | |
Jeevan Badwal 63 | |
Bruno Caicedo (Thay: Aziel Jackson) 63 | |
Bruno Caicedo (Kiến tạo: Brian White) 67 | |
Anisse Saidi (Thay: Pedro Soma) 71 | |
Alejandro Alvarado (Thay: David Vazquez) 71 | |
Luca Bombino 72 | |
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Kenji Cabrera) 74 | |
Ralph Priso-Mbongue (Kiến tạo: Brian White) 75 | |
Ian Pilcher (Thay: Amahl Pellegrino) 75 | |
Rayan Elloumi (Thay: Brian White) 84 | |
Mihail Gherasimencov (Thay: Tate Johnson) 84 | |
Nikola Djordjevic (Thay: Jeevan Badwal) 84 | |
Bryan Zamble (Thay: Marcus Ingvartsen) 86 | |
Oscar Verhoeven 88 | |
Bryan Zamble (Kiến tạo: Anders Dreyer) 90+1' | |
Bruno Caicedo 90+2' |
Thống kê trận đấu San Diego vs Vancouver Whitecaps


Diễn biến San Diego vs Vancouver Whitecaps
Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.
Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.
Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.
Jeevan Badwal rời sân và được thay thế bởi Nikola Djordjevic.
Tate Johnson rời sân và được thay thế bởi Mihail Gherasimencov.
Brian White rời sân và được thay thế bởi Rayan Elloumi.
Brian White đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!
Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Kenji Cabrera rời sân và được thay thế bởi Ralph Priso-Mbongue.
THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.
Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi Anisse Saidi.
Brian White đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!
Aziel Jackson rời sân và được thay thế bởi Bruno Caicedo.
Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.
Đội hình xuất phát San Diego vs Vancouver Whitecaps
San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Onni Valakari (8), Pedro J Soma (15), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)
Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Isaac Boehmer (32), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Jeevan Badwal (59), Kenji Cabrera (17), Thomas Müller (13), Aziel Jackson (22), Brian White (24)


| Thay người | |||
| 46’ | Kieran Sargeant Luca Bombino | 63’ | Aziel Jackson Bruno Caicedo |
| 71’ | Pedro Soma Anisse Saidi | 74’ | Kenji Cabrera Ralph Priso |
| 71’ | David Vazquez Alejandro Alvarado | 84’ | Tate Johnson Mihail Gherasimencov |
| 75’ | Amahl Pellegrino Ian Pilcher | 84’ | Brian White Rayan Elloumi |
| 86’ | Marcus Ingvartsen Bryan Zamble | 84’ | Jeevan Badwal Nikola Djordjevic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Duran Michael Ferree | Adrian Zendejas | ||
Bryce Duke | Ralph Priso | ||
Lewis Morgan | Ranko Veselinovic | ||
Luca Bombino | Mihail Gherasimencov | ||
Anisse Saidi | Liam MacKenzie | ||
Alex Mighten | Rayan Elloumi | ||
Alejandro Alvarado | Nikola Djordjevic | ||
Ian Pilcher | Sebastian Schonlau | ||
Bryan Zamble | Bruno Caicedo | ||
Nhận định San Diego vs Vancouver Whitecaps
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 3 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 4 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 7 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 8 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 9 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 10 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 11 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 12 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 13 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 14 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 15 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 16 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 17 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 18 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 20 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 21 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 22 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 23 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 24 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 25 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 27 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 28 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 29 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
| 30 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 7 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 9 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 10 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 12 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 14 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 15 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 6 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 10 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 11 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 13 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
