Chủ Nhật, 31/08/2025
Emmanuel Boateng (Thay: Hirving Lozano)
31
Franco Negri
37
Eduard Loewen
39
Simon Becher
44
Christopher Durkin (Thay: Cedric Teuchert)
46
Joao Klauss (Thay: Simon Becher)
61
Alfredo Morales (Thay: Eduard Loewen)
61
Anibal Godoy
68
Ian Pilcher (Thay: Franco Negri)
71
Onni Valakari (Thay: Anibal Godoy)
71
Conrad Wallem
73
Christopher Durkin
76
William Kumado (Thay: Jasper Loeffelsend)
79
Tomas Angel (Thay: Emmanuel Boateng)
79
Joshua Yaro (Thay: Conrad Wallem)
79
Celio Pompeu (Thay: Marcel Hartel)
86
Kyle Hiebert
87
Christopher McVey
90+1'

Thống kê trận đấu San Diego vs St. Louis City

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
St. Louis City
St. Louis City
72 Kiểm soát bóng 28
14 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs St. Louis City

Tất cả (88)
90+4'

Lukasz Szpala trao cho đội khách một quả ném biên.

90+4'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực cấm địa.

90+3'

Lukasz Szpala đã trao cho San Diego FC một quả phạt góc.

90+1'

Quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân của San Diego FC.

90+1' Christopher McVey (San Diego FC) nhận thẻ vàng.

Christopher McVey (San Diego FC) nhận thẻ vàng.

89'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

89'

San Diego FC thực hiện quả ném biên ở phần sân của Saint Louis.

87' Kyle Hiebert (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kyle Hiebert (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Đội khách thay Marcel Hartel bằng Celio Pompeu.

85'

San Diego FC được hưởng quả phạt góc.

84'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Saint Louis.

83'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

83'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

80'

Joshua Yaro vào sân thay cho Conrad Wallem của đội khách.

80'

Đá phạt cho Saint Louis.

79'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Willy Kumado thay cho Jasper Loffelsend.

79'

Tomas Angel vào sân thay cho Emmanuel Boateng của San Diego FC.

77'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

76'

Lukasz Szpala ra hiệu cho San Diego FC được hưởng quả đá phạt.

Đội hình xuất phát San Diego vs St. Louis City

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Hirving Lozano (11)

St. Louis City (5-3-2): Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Henry Kessler (5), Jannes Horn (38), Conrad Wallem (6), Akil Watts (20), Marcel Hartel (17), Eduard Lowen (10), Simon Becher (11), Cedric Teuchert (36)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
19
Jasper Loffelsend
17
Paddy McNair
97
Christopher McVey
22
Franco Negri
20
Anibal Godoy
14
Luca de la Torre
6
Jeppe Tverskov
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
11
Hirving Lozano
36
Cedric Teuchert
11
Simon Becher
10
Eduard Lowen
17
Marcel Hartel
20
Akil Watts
6
Conrad Wallem
38
Jannes Horn
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
14
Tomas Totland
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
5-3-2
Thay người
31’
Tomas Angel
Emmanuel Boateng
46’
Cedric Teuchert
Chris Durkin
71’
Franco Negri
Ian Pilcher
61’
Eduard Loewen
Alfredo Morales
71’
Anibal Godoy
Onni Valakari
61’
Simon Becher
Klauss
79’
Emmanuel Boateng
Tomas Angel
79’
Conrad Wallem
Joshua Yaro
79’
Jasper Loeffelsend
Willy Kumado
86’
Marcel Hartel
Celio Pompeu
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Ben Lundt
Emmanuel Boateng
Alfredo Morales
Tomas Angel
Joshua Yaro
Alex Mighten
Celio Pompeu
Alejandro Alvarado
Klauss
Ian Pilcher
Chris Durkin
Onni Valakari
Timo Baumgartl
Willy Kumado
Luca Bombino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/03 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow