Chủ Nhật, 30/11/2025
Jeppe Tverskov (Kiến tạo: Hirving Lozano)
2
Kalani Rienzi (Thay: Alex Roldan)
33
Anibal Godoy (Kiến tạo: Anders Dreyer)
41
Hirving Lozano (Kiến tạo: Jasper Loeffelsend)
45+3'
Danny Leyva (Thay: Albert Rusnak)
46
William Kumado (Thay: Jasper Loeffelsend)
55
Franco Negri
60
Pedro De la Vega (Thay: Georgi Minoungou)
61
Danny Musovski (Thay: Jesus Ferreira)
62
Luca de la Torre
64
Hamady Diop (Thay: Franco Negri)
67
Alex Mighten (Thay: Hirving Lozano)
67
Danny Leyva
68
Alex Mighten
80
Reed Baker-Whiting (Thay: Paul Rothrock)
80
Alejandro Alvarado (Thay: Luca de la Torre)
80
Tomas Angel (Thay: Anders Dreyer)
80

Thống kê trận đấu San Diego vs Seattle Sounders FC

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Seattle Sounders FC
Seattle Sounders FC
43 Kiểm soát bóng 57
22 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Seattle Sounders FC

Tất cả (106)
90+3'

Phát bóng cho San Diego FC tại sân Snapdragon.

90+1'

Ném biên cho Seattle.

90'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân nhà.

88'

Malik Badawi trao cho San Diego FC một quả phát bóng.

88'

San Diego FC có một quả phát bóng.

87'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà tại San Diego.

87'

Phạt góc được trao cho Seattle.

86'

Seattle lao lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

86'

San Diego FC có một quả phát bóng.

85'

San Diego FC cần phải cẩn thận. Seattle có một quả ném biên tấn công.

84'

Seattle đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

83'

Đội khách thay Paul Rothrock bằng Reed Baker-Whiting.

83'

Seattle có một quả ném biên nguy hiểm.

83'

Đội nhà thay Luca De La Torre bằng Alejandro Alvarado.

81'

Tại San Diego, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.

80'

Tomas Angel đang thay thế Anders Dreyer cho San Diego FC tại sân Snapdragon.

80' Alex Mighten (San Diego FC) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Alex Mighten (San Diego FC) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

80'

Malik Badawi cho Seattle hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

78'

Đội chủ nhà ở San Diego được hưởng quả phát bóng lên.

76'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

75'

Bóng đi ra ngoài sân và San Diego FC được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát San Diego vs Seattle Sounders FC

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Hirving Lozano (11)

Seattle Sounders FC (3-4-3): Stefan Frei (24), Yeimar Gomez Andrade (28), Jackson Ragen (25), Nouhou Tolo (5), Alex Roldan (16), Obed Vargas (18), Cristian Roldan (7), Paul Rothrock (14), Jesus Ferreira (9), Georgi Minoungou (93), Albert Rusnak (11)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
19
Jasper Loffelsend
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
22
Franco Negri
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
11
Hirving Lozano
11
Albert Rusnak
93
Georgi Minoungou
9
Jesus Ferreira
14
Paul Rothrock
7
Cristian Roldan
18
Obed Vargas
16
Alex Roldan
5
Nouhou Tolo
25
Jackson Ragen
28
Yeimar Gomez Andrade
24
Stefan Frei
Seattle Sounders FC
Seattle Sounders FC
3-4-3
Thay người
55’
Jasper Loeffelsend
Willy Kumado
33’
Alex Roldan
Kalani Kossa-Rienzi
67’
Franco Negri
Hamady Diop
33’
Alex Roldan
Kalani Kossa-Rienzi
67’
Hirving Lozano
Alex Mighten
46’
Albert Rusnak
Danny Leyva
80’
Anders Dreyer
Tomas Angel
61’
Georgi Minoungou
Pepo
80’
Luca de la Torre
Alejandro Alvarado
61’
Georgi Minoungou
Pepo
62’
Jesus Ferreira
Danny Musovski
80’
Paul Rothrock
Reed Baker-Whiting
Cầu thủ dự bị
Andres Reyes
Andrew Thomas
Pablo Sisniega
Jon Bell
Hamady Diop
Danny Musovski
Tomas Angel
Joao Paulo
Heine Gikling Bruseth
Reed Baker-Whiting
Alex Mighten
Danny Leyva
Alejandro Alvarado
Kee-Hee Kim
Ian Pilcher
Pepo
Willy Kumado
Kalani Kossa-Rienzi
Pepo
Kalani Kossa-Rienzi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/04 - 2025
29/05 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Seattle Sounders FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2025
22/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow