Thứ Bảy, 30/08/2025
Luca De La Torre
25
Anders Dreyer
36
David Vazquez (Thay: Corey Baird)
42
Leo Duru (Thay: Franco Negri)
58
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
60
Antony (Thay: Matias Rojas)
61
Ariel Lassiter (Thay: Kristoffer Velde)
70
Christopher McVey
70
Amahl Pellegrino (Thay: Hirving Lozano)
81
Diego Chara (Thay: Felipe Carballo)
82
Pedro Soma (Thay: Luca de la Torre)
82
Cristhian Paredes (Thay: David Da Costa)
82
Cristhian Paredes (Thay: David Da Costa)
84

Thống kê trận đấu San Diego vs Portland Timbers

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Portland Timbers
Portland Timbers
63 Kiểm soát bóng 37
9 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Portland Timbers

Tất cả (110)
90+6'

San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Portland không?

90+5'

Một quả phát bóng biên cho đội nhà ở nửa sân đối diện.

90+5'

Phát bóng biên cho Portland tại sân Snapdragon.

90+5'

Phát bóng biên cho San Diego FC ở vị trí cao trên sân tại San Diego, CA.

90+3'

Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội nhà ở San Diego, CA.

90'

San Diego FC được hưởng phạt góc.

89'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

88'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

88'

Phát bóng lên cho Portland tại Snapdragon Stadium.

88'

San Diego FC đang dâng lên nhưng cú dứt điểm của Amahl Pellegrino lại đi chệch khung thành.

87'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Portland.

86'

Liệu San Diego FC có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Portland không?

85'

Portland dâng lên tấn công nhưng Antony Alves Santos bị bắt việt vị.

85'

Portland thực hiện sự thay đổi thứ năm với Cristhian Paredes thay thế David Pereira Da Costa.

84'

Phil Neville thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Snapdragon Stadium với việc Diego Chara thay thế Felipe Carballo.

83'

Pedro J Soma vào sân thay cho Luca De La Torre của San Diego FC tại Snapdragon Stadium.

83'

Đội chủ nhà thay Hirving Lozano bằng Amahl Pellegrino.

83'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.

83'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao.

80'

Felipe Mora (Portland) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không trúng đích.

80'

Rosendo Mendoza cho San Diego FC hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát San Diego vs Portland Timbers

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Luca Bombino (27), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Corey Baird (21), Hirving Lozano (11)

Portland Timbers (4-4-2): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Jimer Fory (27), Matías Rojas (35), David Ayala (24), Felipe Carballo (33), Kristoffer Velde (99), Kevin Kelsy (19), David Pereira da Costa (10)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
27
Luca Bombino
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
22
Franco Negri
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
21
Corey Baird
11
Hirving Lozano
10
David Pereira da Costa
19
Kevin Kelsy
99
Kristoffer Velde
33
Felipe Carballo
24
David Ayala
35
Matías Rojas
27
Jimer Fory
13
Dario Zuparic
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
41
James Pantemis
Portland Timbers
Portland Timbers
4-4-2
Thay người
42’
Corey Baird
David Vazquez
60’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
58’
Franco Negri
Leonard Chibueze Duru
61’
Matias Rojas
Antony
81’
Hirving Lozano
Amahl Pellegrino
70’
Kristoffer Velde
Ariel Lassister
82’
Luca de la Torre
Pedro J Soma
82’
Felipe Carballo
Diego Chara
82’
David Da Costa
Cristhian Paredes
Cầu thủ dự bị
Duran Michael Ferree
Maxime Crépeau
Anibal Godoy
Ariel Lassister
Emmanuel Boateng
Eric Miller
David Vazquez
Diego Chara
Amahl Pellegrino
Cristhian Paredes
Paddy McNair
Felipe Mora
Ian Pilcher
Antony
Pedro J Soma
Joao Ortiz
Leonard Chibueze Duru
Ian Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow