San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Portland không?
![]() Luca De La Torre 25 | |
![]() Anders Dreyer 36 | |
![]() David Vazquez (Thay: Corey Baird) 42 | |
![]() Leo Duru (Thay: Franco Negri) 58 | |
![]() Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy) 60 | |
![]() Antony (Thay: Matias Rojas) 61 | |
![]() Ariel Lassiter (Thay: Kristoffer Velde) 70 | |
![]() Christopher McVey 70 | |
![]() Amahl Pellegrino (Thay: Hirving Lozano) 81 | |
![]() Diego Chara (Thay: Felipe Carballo) 82 | |
![]() Pedro Soma (Thay: Luca de la Torre) 82 | |
![]() Cristhian Paredes (Thay: David Da Costa) 82 | |
![]() Cristhian Paredes (Thay: David Da Costa) 84 |
Thống kê trận đấu San Diego vs Portland Timbers


Diễn biến San Diego vs Portland Timbers
Một quả phát bóng biên cho đội nhà ở nửa sân đối diện.
Phát bóng biên cho Portland tại sân Snapdragon.
Phát bóng biên cho San Diego FC ở vị trí cao trên sân tại San Diego, CA.
Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội nhà ở San Diego, CA.
San Diego FC được hưởng phạt góc.
Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.
Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Portland tại Snapdragon Stadium.
San Diego FC đang dâng lên nhưng cú dứt điểm của Amahl Pellegrino lại đi chệch khung thành.
Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Portland.
Liệu San Diego FC có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Portland không?
Portland dâng lên tấn công nhưng Antony Alves Santos bị bắt việt vị.
Portland thực hiện sự thay đổi thứ năm với Cristhian Paredes thay thế David Pereira Da Costa.
Phil Neville thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Snapdragon Stadium với việc Diego Chara thay thế Felipe Carballo.
Pedro J Soma vào sân thay cho Luca De La Torre của San Diego FC tại Snapdragon Stadium.
Đội chủ nhà thay Hirving Lozano bằng Amahl Pellegrino.
Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.
San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao.
Felipe Mora (Portland) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không trúng đích.
Rosendo Mendoza cho San Diego FC hưởng một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát San Diego vs Portland Timbers
San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Luca Bombino (27), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Corey Baird (21), Hirving Lozano (11)
Portland Timbers (4-4-2): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Jimer Fory (27), Matías Rojas (35), David Ayala (24), Felipe Carballo (33), Kristoffer Velde (99), Kevin Kelsy (19), David Pereira da Costa (10)


Thay người | |||
42’ | Corey Baird David Vazquez | 60’ | Kevin Kelsy Felipe Mora |
58’ | Franco Negri Leonard Chibueze Duru | 61’ | Matias Rojas Antony |
81’ | Hirving Lozano Amahl Pellegrino | 70’ | Kristoffer Velde Ariel Lassister |
82’ | Luca de la Torre Pedro J Soma | 82’ | Felipe Carballo Diego Chara |
82’ | David Da Costa Cristhian Paredes |
Cầu thủ dự bị | |||
Duran Michael Ferree | Maxime Crépeau | ||
Anibal Godoy | Ariel Lassister | ||
Emmanuel Boateng | Eric Miller | ||
David Vazquez | Diego Chara | ||
Amahl Pellegrino | Cristhian Paredes | ||
Paddy McNair | Felipe Mora | ||
Ian Pilcher | Antony | ||
Pedro J Soma | Joao Ortiz | ||
Leonard Chibueze Duru | Ian Smith |
Nhận định San Diego vs Portland Timbers
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây Portland Timbers
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại