Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Anders Dreyer)
7 - David Vazquez
15 - Lewis Morgan (Thay: Amahl Pellegrino)
67 - Ian Pilcher (Thay: Luca Bombino)
67 - Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Anders Dreyer)
71 - Ian Pilcher
73 - Anibal Godoy
78 - Alejandro Alvarado (Thay: David Vazquez)
83 - Wilson Eisner (Thay: Marcus Ingvartsen)
89 - Duran Ferree (Thay: Carlos Dos Santos)
90
- Marco Delgado (Thay: Jude Terry)
46 - David Martinez (Thay: Nathan Ordaz)
46 - Kenneth Nielsen
59 - Heung-Min Son (Thay: Ryan Raposo)
60 - Tyler Boyd (Thay: Jeremy Ebobisse)
72 - Mathieu Choiniere (Thay: Stephen Eustaquio)
79 - Denis Bouanga (Kiến tạo: Heung-Min Son)
82 - Denis Bouanga
90 - Artem Smolyakov (Thay: Kenneth Nielsen)
90 - Ryan Hollingshead (Kiến tạo: Mathieu Choiniere)
90+16'
Thống kê trận đấu San Diego vs Los Angeles FC
Diễn biến San Diego vs Los Angeles FC
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mathieu Choiniere đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Hollingshead đã ghi bàn!
Kenneth Nielsen rời sân và được thay thế bởi Artem Smolyakov.
Carlos Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Duran Ferree.
Thẻ vàng cho Denis Bouanga.
Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Wilson Eisner.
David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.
Heung-Min Son đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Denis Bouanga đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Stephen Eustaquio rời sân và được thay thế bởi Mathieu Choiniere.
Thẻ vàng cho Anibal Godoy.
Thẻ vàng cho Ian Pilcher.
Jeremy Ebobisse rời sân và được thay thế bởi Tyler Boyd.
Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Luca Bombino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.
Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Lewis Morgan.
Ryan Raposo rời sân và được thay thế bởi Heung-Min Son.
Thẻ vàng cho Kenneth Nielsen.
Nathan Ordaz rời sân và được thay thế bởi David Martinez.
Jude Terry rời sân và được thay thế bởi Marco Delgado.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
Thẻ vàng cho David Vazquez.
Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát San Diego vs Los Angeles FC
San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Luca Bombino (27), David Vazquez (19), Anibal Godoy (20), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)
Los Angeles FC (3-4-2-1): Hugo Lloris (1), Kenny Nielsen (45), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Raposo (21), Stephen Eustáquio (46), Jude Terry (22), Ryan Hollingshead (24), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99), Jeremy Ebobisse (17)
| Thay người | |||
| 67’ | Luca Bombino Ian Pilcher | 46’ | Jude Terry Mark Delgado |
| 67’ | Amahl Pellegrino Lewis Morgan | 46’ | Nathan Ordaz David Martinez |
| 83’ | David Vazquez Alejandro Alvarado | 60’ | Ryan Raposo Son |
| 89’ | Marcus Ingvartsen Wilson Eisner | 72’ | Jeremy Ebobisse Tyler Boyd |
| 90’ | Carlos Dos Santos Duran Michael Ferree | 79’ | Stephen Eustaquio Mathieu Choinière |
| 90’ | Kenneth Nielsen Artem Smolyakov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Duran Michael Ferree | Thomas Hasal | ||
Ian Pilcher | Ryan Porteous | ||
Wilson Eisner | Sergi Palencia | ||
Bryce Duke | Artem Smolyakov | ||
Alejandro Alvarado | Mark Delgado | ||
Pedro J Soma | Mathieu Choinière | ||
Lewis Morgan | Tyler Boyd | ||
Bryan Zamble | Son | ||
Alex Mighten | David Martinez | ||
Nhận định San Diego vs Los Angeles FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây Los Angeles FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 11 | 9 | 1 | 1 | 19 | 28 | T T T T H |
| 2 | | 10 | 8 | 1 | 1 | 20 | 25 | T T T T H |
| 3 | | 10 | 7 | 2 | 1 | 15 | 23 | B T T T H |
| 4 | | 11 | 6 | 3 | 2 | 11 | 21 | B B H T H |
| 5 | | 9 | 6 | 2 | 1 | 8 | 20 | H T T T H |
| 6 | | 11 | 6 | 2 | 3 | -2 | 20 | T T T B T |
| 7 | | 10 | 6 | 1 | 3 | 6 | 19 | T T T H T |
| 8 | | 10 | 6 | 1 | 3 | 5 | 19 | T T B B T |
| 9 | | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | H T T H B |
| 10 | | 10 | 5 | 2 | 3 | 8 | 17 | T T H T B |
| 11 | | 11 | 4 | 4 | 3 | 5 | 16 | H H B B T |
| 12 | | 10 | 5 | 0 | 5 | -5 | 15 | B T T B T |
| 13 | | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | B H H T T |
| 14 | | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | H H H T T |
| 15 | | 11 | 4 | 2 | 5 | -1 | 14 | B T B B B |
| 16 | | 11 | 3 | 5 | 3 | -2 | 14 | H H H B H |
| 17 | | 11 | 4 | 1 | 6 | 3 | 13 | T B H B B |
| 18 | | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T H B T H |
| 19 | | 11 | 3 | 4 | 4 | -3 | 13 | B H B T T |
| 20 | | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B H B B |
| 21 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | B B B B H | |
| 22 | | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | H B T T B |
| 23 | | 11 | 3 | 3 | 5 | -11 | 12 | H B H B B |
| 24 | | 11 | 3 | 1 | 7 | -6 | 10 | B B B T T |
| 25 | | 10 | 3 | 1 | 6 | -8 | 10 | B T B T B |
| 26 | | 11 | 3 | 1 | 7 | -16 | 10 | H B T B T |
| 27 | | 10 | 3 | 0 | 7 | -9 | 9 | B B T T B |
| 28 | | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | T H H B H |
| 29 | 10 | 1 | 3 | 6 | -9 | 6 | H H B B B | |
| 30 | | 10 | 1 | 2 | 7 | -18 | 5 | B B B B H |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 10 | 7 | 2 | 1 | 15 | 23 | B T T T H |
| 2 | | 10 | 6 | 1 | 3 | 6 | 19 | T T T H T |
| 3 | | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | H T T H B |
| 4 | | 10 | 5 | 2 | 3 | 8 | 17 | T T H T B |
| 5 | | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | B H H T T |
| 6 | | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | H H H T T |
| 7 | | 11 | 4 | 2 | 5 | -1 | 14 | B T B B B |
| 8 | | 11 | 3 | 5 | 3 | -2 | 14 | H H H B H |
| 9 | | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B H B B |
| 10 | | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | H B T T B |
| 11 | | 11 | 3 | 3 | 5 | -11 | 12 | H B H B B |
| 12 | | 11 | 3 | 1 | 7 | -6 | 10 | B B B T T |
| 13 | | 11 | 3 | 1 | 7 | -16 | 10 | H B T B T |
| 14 | | 10 | 3 | 0 | 7 | -9 | 9 | B B T T B |
| 15 | | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | T H H B H |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 11 | 9 | 1 | 1 | 19 | 28 | T T T T H |
| 2 | | 10 | 8 | 1 | 1 | 20 | 25 | T T T T H |
| 3 | | 11 | 6 | 3 | 2 | 11 | 21 | B B H T H |
| 4 | | 9 | 6 | 2 | 1 | 8 | 20 | H T T T H |
| 5 | | 11 | 6 | 2 | 3 | -2 | 20 | T T T B T |
| 6 | | 10 | 6 | 1 | 3 | 5 | 19 | T T B B T |
| 7 | | 11 | 4 | 4 | 3 | 5 | 16 | H H B B T |
| 8 | | 10 | 5 | 0 | 5 | -5 | 15 | B T T B T |
| 9 | | 11 | 4 | 1 | 6 | 3 | 13 | T B H B B |
| 10 | | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T H B T H |
| 11 | | 11 | 3 | 4 | 4 | -3 | 13 | B H B T T |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | B B B B H | |
| 13 | | 10 | 3 | 1 | 6 | -8 | 10 | B T B T B |
| 14 | 10 | 1 | 3 | 6 | -9 | 6 | H H B B B | |
| 15 | | 10 | 1 | 2 | 7 | -18 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại