Thứ Bảy, 30/08/2025
Franco Negri
14
David Martinez
19
Christopher McVey (Kiến tạo: Anders Dreyer)
21
Jeppe Tverskov
24
Onni Valakari
34
Alex Mighten (Kiến tạo: Onni Valakari)
40
Artem Smolyakov
43
Cengiz Under (Kiến tạo: Marco Delgado)
45+5'
Igor Jesus
53
Tomas Angel (Thay: Alex Mighten)
64
William Kumado (Thay: Franco Negri)
64
Odin Thiago Holm (Thay: Cengiz Under)
64
Nathan Ordaz (Thay: David Martinez)
72
Eddie Segura (Thay: Nkosi Tafari)
72
Ryan Hollingshead (Thay: Artem Smolyakov)
72
Hirving Lozano (Thay: Luca de la Torre)
72
Hamady Diop (Thay: Jasper Loeffelsend)
72
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy)
82
William Kumado
88
Eddie Segura
90+4'
Hirving Lozano
90+6'

Thống kê trận đấu San Diego vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Los Angeles FC
Los Angeles FC
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Los Angeles FC

Tất cả (106)
90+7'

Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+6' Hirving Lozano (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Tori Penso.

Hirving Lozano (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Tori Penso.

90+6' Onni Valakari (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Tori Penso.

Onni Valakari (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Tori Penso.

90+6'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà của họ.

90+6'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Los Angeles.

90+6'

Hirving Lozano của San Diego FC bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+4' Eddie Segura của Los Angeles đã bị phạt thẻ ở San Diego.

Eddie Segura của Los Angeles đã bị phạt thẻ ở San Diego.

90+3'

Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+1'

Tori Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà của họ.

90'

Tori Penso trao cho San Diego FC một quả phát bóng lên.

90'

Nathan Ordaz của Los Angeles bứt phá tại Sân vận động Snapdragon. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

89'

San Diego FC có một quả phát bóng lên.

89'

Ryan Hollingshead của Los Angeles tung cú sút nhưng không trúng đích.

88' Willy Kumado (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Tori Penso.

Willy Kumado (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Tori Penso.

88'

San Diego FC được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

87'

Tori Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà của họ.

87'

Los Angeles được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

86'

Ném biên cho Los Angeles tại Sân vận động Snapdragon.

83'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà của họ.

83'

Quả phát bóng lên cho San Diego FC tại Snapdragon Stadium.

82'

Los Angeles đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Denis Bouanga lại đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát San Diego vs Los Angeles FC

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Alex Mighten (77)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Aaron Long (33), Artem Smolyakov (29), Mark Delgado (8), Igor Jesus (6), Timothy Tillman (11), Cengiz Ünder (22), Denis Bouanga (99), David Martinez (30)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
19
Jasper Loffelsend
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
22
Franco Negri
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
77
Alex Mighten
30
David Martinez
99
Denis Bouanga
22
Cengiz Ünder
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
29
Artem Smolyakov
33
Aaron Long
91
Nkosi Tafari
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
64’
Alex Mighten
Tomas Angel
64’
Cengiz Under
Odin Holm
64’
Franco Negri
Willy Kumado
72’
Nkosi Tafari
Eddie Segura
72’
Jasper Loeffelsend
Hamady Diop
72’
Artem Smolyakov
Ryan Hollingshead
72’
Luca de la Torre
Hirving Lozano
72’
David Martinez
Nathan Ordaz
82’
Anibal Godoy
Alejandro Alvarado
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Thomas Hasal
Hamady Diop
Yaw Yeboah
Luca Bombino
Adam Saldaña
Tomas Angel
Eddie Segura
Hirving Lozano
Ryan Hollingshead
Heine Gikling Bruseth
Nathan Ordaz
Alejandro Alvarado
Maxime Chanot
Ian Pilcher
Adrian Wibowo
Willy Kumado
Odin Holm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/03 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow