Thứ Bảy, 30/08/2025
Milan Iloski (Kiến tạo: Onni Valakari)
25
Lawrence Ennali (Kiến tạo: Amine Bassi)
36
Franco Escobar (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
45+3'
Ondrej Lingr
53
Luca Bombino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
54
Hirving Lozano (Thay: Alex Mighten)
56
Ian Pilcher (Thay: Patrick McNair)
56
Brooklyn Raines
58
Ethan Bartlow
62
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali)
63
Onni Valakari (Kiến tạo: Anders Dreyer)
67
Erik Duenas (Thay: Ondrej Lingr)
77
Carlos Dos Santos
84
(Pen) Ezequiel Ponce
87
Tomas Angel (Thay: Anibal Godoy)
90
Griffin Dorsey (Thay: Amine Bassi)
90
Amine Bassi
90+1'
Duane Holmes
90+2'
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
90+10'
Erik Duenas
90+14'

Thống kê trận đấu San Diego vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Houston Dynamo
Houston Dynamo
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Houston Dynamo

Tất cả (120)
90+17'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực 16m50.

90+17'

Phạt góc cho San Diego FC.

90+16'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+15'

Griffin Dorsey vào sân thay cho Amine Bassi bên phía Houston.

90+15'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+14' Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

90+14'

Tim Ford ra hiệu cho San Diego FC hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+13'

Quả đá phạt cho Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+13'

Bóng an toàn khi San Diego FC được trao quả ném biên ở phần sân của họ.

90+12'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+11'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Ethan Bartlow.

90+11' Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

90+8'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Diego FC không?

90+7'

Houston cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+7'

Tại San Diego, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+6'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Houston.

90+5'

Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Houston sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của San Diego FC.

90+3'

San Diego FC đẩy bóng lên qua Milan Iloski, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90+3'

Tim Ford ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

90+2'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của San Diego FC ở phần sân của Houston.

Đội hình xuất phát San Diego vs Houston Dynamo

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Milan Iloski (32), Alex Mighten (77)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Ondřej Lingr (9), Amine Bassi (8), Lawrence Ennali (11), Ezequiel Ponce (10)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
32
Milan Iloski
77
Alex Mighten
10
Ezequiel Ponce
11
Lawrence Ennali
8
Amine Bassi
9
Ondřej Lingr
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
56’
Alex Mighten
Hirving Lozano
63’
Lawrence Ennali
Duane Holmes
56’
Patrick McNair
Ian Pilcher
77’
Ondrej Lingr
Erik Duenas
90’
Anibal Godoy
Tomas Angel
90’
Amine Bassi
Griffin Dorsey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Jimmy Maurer
Emmanuel Boateng
Daniel Steres
Jasper Loffelsend
Griffin Dorsey
Franco Negri
Erik Duenas
Tomas Angel
Gabe Segal
Hirving Lozano
Junior Urso
Heine Gikling Bruseth
Obafemi Awodesu
Manu Duah
Duane Holmes
Ian Pilcher
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow