Chủ Nhật, 12/04/2026
(Pen) Hirving Lozano
20
Hirving Lozano (Kiến tạo: Anders Dreyer)
27
Osaze Urhoghide
36
Onni Valakari (Thay: Alex Mighten)
38
Jeppe Tverskov
55
Anders Dreyer (Kiến tạo: Hirving Lozano)
56
Manuel Cafumana (Thay: Kaick Ferreira)
62
Bernard Kamungo (Thay: Logan Farrington)
62
Patrickson Delgado (Thay: Pedrinho)
63
Oscar Verhoeven (Thay: William Kumado)
67
Onni Valakari (Kiến tạo: Anders Dreyer)
73
Ramiro
76
Tarik Scott (Thay: Anderson Julio)
79
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Ramiro)
80
Milan Iloski (Thay: Hirving Lozano)
81
Hamady Diop (Thay: Luca Bombino)
81
Milan Iloski (Kiến tạo: Onni Valakari)
87

Thống kê trận đấu San Diego vs FC Dallas

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
FC Dallas
FC Dallas
61 Kiểm soát bóng 39
9 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs FC Dallas

Tất cả (117)
90+2'

Bóng đi ra ngoài sân, San Diego FC được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Tại San Diego, CA, Osaze Urhoghide (Dallas) đánh đầu không trúng đích.

90+2'

Dallas được hưởng quả phạt góc.

89'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Onni Valakari để kiến tạo bàn thắng.

87' V À A A A O O O! Milan Iloski nâng tỷ số lên 5-0 cho San Diego FC.

V À A A A O O O! Milan Iloski nâng tỷ số lên 5-0 cho San Diego FC.

86'

Dallas thực hiện ném biên ở phần sân của San Diego FC.

81'

Hamady Diop thay thế Luca Bombino cho đội chủ nhà.

81'

Đội chủ nhà thay Hirving Lozano bằng Milan Iloski.

81'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Tsiki Ntsabeleng vào sân thay cho Ramiro của Dallas.

79'

Tarik Scott thay thế Anderson Julio cho đội khách.

79'

Phát bóng lên cho Dallas tại Snapdragon Stadium.

79'

San Diego FC đang tiến lên và Hirving Lozano có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

76'

Đá phạt cho San Diego FC.

76' Ramiro (Dallas) đã bị phạt thẻ và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Ramiro (Dallas) đã bị phạt thẻ và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

75'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân của San Diego FC.

73'

Anders Dreyer đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

73' Cú dứt điểm tuyệt vời từ Onni Valakari giúp San Diego FC dẫn trước 4-0.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Onni Valakari giúp San Diego FC dẫn trước 4-0.

71'

Onni Valakari của San Diego FC sút trúng đích nhưng không thành công.

70'

Bóng ra ngoài sân cho San Diego FC thực hiện quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát San Diego vs FC Dallas

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Willy Kumado (2), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Alex Mighten (77), Anders Dreyer (10), Hirving Lozano (11)

FC Dallas (3-4-2-1): Maarten Paes (1), Lalas Abubakar (5), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Shaq Moore (18), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Anderson Julio (11), Luciano Acosta (10), Pedrinho (20), Logan Farrington (23)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
2
Willy Kumado
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
77
Alex Mighten
10
Anders Dreyer
11
Hirving Lozano
23
Logan Farrington
20
Pedrinho
10
Luciano Acosta
11
Anderson Julio
55
Kaick Ferreira
17
Ramiro
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
5
Lalas Abubakar
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
3-4-2-1
Thay người
38’
Alex Mighten
Onni Valakari
62’
Logan Farrington
Bernard Kamungo
67’
William Kumado
Oscar Verhoeven
62’
Kaick Ferreira
Show
81’
Hirving Lozano
Milan Iloski
62’
Kaick Ferreira
Show
81’
Luca Bombino
Hamady Diop
63’
Pedrinho
Patrickson Delgado
79’
Anderson Julio
Tarik Scott
80’
Ramiro
Tsiki Ntsabeleng
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Michael Collodi
Emmanuel Boateng
Bernard Kamungo
Jasper Loffelsend
Nolan Norris
Milan Iloski
Tarik Scott
Hamady Diop
Diego Garca
Oscar Verhoeven
Patrickson Delgado
Tomas Angel
Show
Alejandro Alvarado
Alvaro Augusto
Onni Valakari
Tsiki Ntsabeleng
Show

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/05 - 2025
29/06 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow