Thứ Bảy, 30/08/2025
Max Arfsten (Kiến tạo: DeJuan Jones)
13
Tomas Angel
31
Sean Zawadzki
33
Onni Valakari (Thay: Marcus Ingvartsen)
46
Malte Amundsen
61
Marcelo Herrera (Thay: Jacen Russell-Rowe)
66
Alex Mighten (Thay: Tomas Angel)
67
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy)
67
Onni Valakari (Kiến tạo: Luca de la Torre)
69
Jasper Loeffelsend (Thay: William Kumado)
82
Franco Negri (Thay: Luca Bombino)
85
Aziel Jackson (Thay: DeJuan Jones)
89
Dylan Chambost
90+1'
Diego Rossi
90+6'
Patrick Schulte
90+9'

Thống kê trận đấu San Diego vs Columbus Crew

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Columbus Crew
Columbus Crew
50 Kiểm soát bóng 50
12 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Columbus Crew

Tất cả (94)
90+10'

Columbus có một quả phát bóng từ cầu môn.

90+9' Patrick Schulte (Columbus) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Patrick Schulte (Columbus) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+9'

Paddy McNair (San Diego FC) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.

90+8'

San Diego FC thực hiện một quả phạt góc từ bên trái.

90+6'

Ném biên cho Columbus.

90+6'

Columbus cần phải cẩn trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+6' Diego Rossi bị phạt thẻ cho đội khách.

Diego Rossi bị phạt thẻ cho đội khách.

90+5'

Victor Rivas ra hiệu một quả đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà của họ.

90+4'

San Diego FC sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Columbus.

90+1'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Columbus.

90+1' Dylan Chambost (Columbus) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Dylan Chambost (Columbus) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Columbus được hưởng quả đá phạt.

89'

Đội khách thay DeJuan Jones bằng Aziel Jackson.

89'

Bóng an toàn khi Columbus được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Bóng đi ra ngoài sân và Columbus được hưởng quả phát bóng lên.

86'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Jasper Loffelsend thay cho Willy Kumado.

83'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Franco Negri thay cho Luca Bombino.

82'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Columbus.

82'

Onni Valakari (San Diego FC) đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.

Đội hình xuất phát San Diego vs Columbus Crew

San Diego (4-3-3): Manu Duah (26), Willy Kumado (2), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Tomas Angel (9)

Columbus Crew (4-3-3): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Yevgen Cheberko (21), Malte Amundsen (18), DeJuan Jones (12), Sean Zawadzki (25), Darlington Nagbe (6), Dylan Chambost (7), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19), Maximilian Arfsten (27)

San Diego
San Diego
4-3-3
26
Manu Duah
2
Willy Kumado
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
9
Tomas Angel
27
Maximilian Arfsten
19
Jacen Russell-Rowe
10
Diego Rossi
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
25
Sean Zawadzki
12
DeJuan Jones
18
Malte Amundsen
21
Yevgen Cheberko
23
Mohamed Farsi
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-3-3
Thay người
46’
Marcus Ingvartsen
Onni Valakari
66’
Jacen Russell-Rowe
Marcelo Herrera
67’
Tomas Angel
Alex Mighten
89’
DeJuan Jones
Aziel Jackson
67’
Anibal Godoy
Alejandro Alvarado
82’
William Kumado
Jasper Loffelsend
85’
Luca Bombino
Franco Negri
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Evan Bush
Emmanuel Boateng
Stanislav Lapkes
Jasper Loffelsend
Derrick Jones
Franco Negri
Aziel Jackson
Hamady Diop
Cole Mrowka
Alex Mighten
Taha Habroune
Alejandro Alvarado
Marcelo Herrera
Ian Pilcher
Cesar Ruvalcaba
Onni Valakari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/03 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow