Thứ Bảy, 30/08/2025
Jeppe Tverskov
6
Darren Yapi
25
Christopher McVey (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
33
Anders Dreyer
58
Theodore Ku-DiPietro (Thay: Darren Yapi)
59
Oliver Larraz (Thay: Wayne Frederick)
59
Kevin Cabral
65
William Kumado
66
(Pen) Djordje Mihailovic
73
Joshua Atencio (Thay: Connor Ronan)
74
Sam Bassett (Thay: Kevin Cabral)
74
Theodore Ku-DiPietro
78
Onni Valakari (Thay: Luca de la Torre)
78
Milan Iloski (Thay: Alex Mighten)
78
Calvin Harris (Thay: Cole Bassett)
80
Calvin Harris
83
Anders Dreyer
85
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy)
87
Tomas Angel (Thay: Anders Dreyer)
87
Emmanuel Boateng (Thay: Hirving Lozano)
87

Thống kê trận đấu San Diego vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Colorado Rapids
Colorado Rapids
67 Kiểm soát bóng 33
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Colorado Rapids

Tất cả (100)
90+8'

Colorado được trao một quả phạt góc bởi Lorenzo Hernandez.

90+5'

Ném bi Colorado.

90+3'

Lorenzo Hernandez trao quyền phát bóng lên cho San Diego FC.

90+3'

Ném biên cho Colorado ở phần sân của San Diego FC.

90+2'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Diego FC không?

90'

San Diego FC cần phải cẩn trọng. Colorado có một quả ném biên tấn công.

90'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân của San Diego FC.

89'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân nhà.

88'

Đá phạt cho Colorado.

88'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

88'

Emmanuel Boateng thay thế Hirving Lozano cho San Diego FC tại Snapdragon Stadium.

87'

Alejandro Alvarado thay thế Anibal Godoy cho đội chủ nhà.

87'

Mikey Varas (San Diego FC) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Tomas Angel thay thế Anders Dreyer.

87'

Phát bóng lên cho Colorado tại Snapdragon Stadium.

86'

Colorado đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

85' Anders Dreyer (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Lorenzo Hernandez.

Anders Dreyer (San Diego FC) đã nhận thẻ vàng từ Lorenzo Hernandez.

84'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

83' Calvin Harris của Colorado đã bị Lorenzo Hernandez phạt thẻ vàng đầu tiên.

Calvin Harris của Colorado đã bị Lorenzo Hernandez phạt thẻ vàng đầu tiên.

82'

San Diego FC được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Ném biên cho San Diego FC tại Sân vận động Snapdragon.

Đội hình xuất phát San Diego vs Colorado Rapids

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Willy Kumado (2), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Alex Mighten (77), Anders Dreyer (10), Hirving Lozano (11)

Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Keegan Rosenberry (2), Andreas Maxsø (5), Ian Murphy (19), Sam Vines (3), Cole Bassett (23), Connor Ronan (20), Wayne Frederick (13), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Remi Cabral (91)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
2
Willy Kumado
17
Paddy McNair
97
Christopher McVey
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
77
Alex Mighten
10
Anders Dreyer
11
Hirving Lozano
91
Remi Cabral
77
Darren Yapi
10
Djordje Mihailovic
13
Wayne Frederick
20
Connor Ronan
23
Cole Bassett
3
Sam Vines
19
Ian Murphy
5
Andreas Maxsø
2
Keegan Rosenberry
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-4-2
Thay người
78’
Alex Mighten
Milan Iloski
59’
Wayne Frederick
Oliver Larraz
78’
Luca de la Torre
Onni Valakari
59’
Darren Yapi
Theodore Ku-DiPietro
87’
Hirving Lozano
Emmanuel Boateng
74’
Kevin Cabral
Sam Bassett
87’
Anders Dreyer
Tomas Angel
74’
Connor Ronan
Joshua Atencio
87’
Anibal Godoy
Alejandro Alvarado
80’
Cole Bassett
Calvin Harris
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Nicholas Defreitas-Hansen
Emmanuel Boateng
Sam Bassett
Milan Iloski
Reggie Cannon
Franco Negri
Jackson Travis
Oscar Verhoeven
Chidozie Awaziem
Tomas Angel
Oliver Larraz
Alejandro Alvarado
Theodore Ku-DiPietro
Ian Pilcher
Joshua Atencio
Onni Valakari
Calvin Harris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/04 - 2025
15/05 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow