Chủ Nhật, 31/05/2026
Christopher McVey
35
Oleksandr Svatok
53
Anibal Godoy
56
Luca de la Torre (Kiến tạo: Hirving Lozano)
60
Alex Mighten (Thay: Hirving Lozano)
60
Mikkel Desler (Thay: Jon Gallagher)
72
Diego Rubio (Thay: Brandon Vazquez)
72
Robert Taylor (Thay: Nicolas Dubersarsky)
72
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
80
CJ Fodrey (Thay: Myrto Uzuni)
80
Marcus Ingvartsen (Thay: Alejandro Alvarado)
81
Milan Iloski (Thay: Luca de la Torre)
90
Milan Iloski
90+2'

Thống kê trận đấu San Diego vs Austin FC

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Austin FC
Austin FC
62 Kiểm soát bóng 38
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Austin FC

Tất cả (114)
90+5'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Anders Dreyer.

90+3' Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa San Diego FC dẫn trước 2-0.

Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa San Diego FC dẫn trước 2-0.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng một quả phát bóng lên.

90'

Đội chủ nhà đã thay Luca De La Torre bằng Milan Iloski. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Mikey Varas.

90'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Austin được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

San Diego FC cần phải cẩn trọng. Austin có quả ném biên tấn công.

88'

Austin thực hiện quả ném biên trong phần sân của San Diego FC.

87'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Austin.

86'

San Diego FC được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

83'

Julio Cascante bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

83'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Austin.

82'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Mikey Varas thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Snapdragon Stadium với Marcus Ingvartsen thay thế Alejandro Alvarado.

81'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

80'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với CJ Fodrey thay thế Myrto Uzuni.

80'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Jader Obrian thay thế Osman Bukari.

79'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát San Diego vs Austin FC

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Alejandro Alvarado (70), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Hirving Lozano (11)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Julio Cascante (18), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Nicolas Dubersarsky (20), Owen Wolff (33), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
70
Alejandro Alvarado
20
Anibal Godoy
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
11
Hirving Lozano
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
33
Owen Wolff
20
Nicolas Dubersarsky
8
Daniel Pereira
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
18
Julio Cascante
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
60’
Hirving Lozano
Alex Mighten
72’
Brandon Vazquez
Diego Rubio
81’
Alejandro Alvarado
Marcus Ingvartsen
72’
Nicolas Dubersarsky
Robert Taylor
90’
Luca de la Torre
Milan Iloski
72’
Jon Gallagher
Mikkel Desler
80’
Osman Bukari
Jader Obrian
80’
Myrto Uzuni
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Stefan Cleveland
Jasper Loffelsend
Zan Kolmanic
Milan Iloski
Diego Rubio
Franco Negri
Jader Obrian
Tomas Angel
Robert Taylor
Marcus Ingvartsen
CJ Fodrey
Heine Gikling Bruseth
Micah Aiden Burton
Alex Mighten
Mikkel Desler
Ian Pilcher
Antonio Gomez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/03 - 2025
01/06 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow