Thứ Năm, 16/04/2026
Christopher McVey
35
Oleksandr Svatok
53
Anibal Godoy
56
Luca de la Torre (Kiến tạo: Hirving Lozano)
60
Alex Mighten (Thay: Hirving Lozano)
60
Mikkel Desler (Thay: Jon Gallagher)
72
Diego Rubio (Thay: Brandon Vazquez)
72
Robert Taylor (Thay: Nicolas Dubersarsky)
72
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
80
CJ Fodrey (Thay: Myrto Uzuni)
80
Marcus Ingvartsen (Thay: Alejandro Alvarado)
81
Milan Iloski (Thay: Luca de la Torre)
90
Milan Iloski
90+2'

Thống kê trận đấu San Diego vs Austin FC

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Austin FC
Austin FC
62 Kiểm soát bóng 38
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Austin FC

Tất cả (114)
90+5'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Anders Dreyer.

90+3' Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa San Diego FC dẫn trước 2-0.

Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa San Diego FC dẫn trước 2-0.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng một quả phát bóng lên.

90'

Đội chủ nhà đã thay Luca De La Torre bằng Milan Iloski. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Mikey Varas.

90'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Austin được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

San Diego FC cần phải cẩn trọng. Austin có quả ném biên tấn công.

88'

Austin thực hiện quả ném biên trong phần sân của San Diego FC.

87'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Austin.

86'

San Diego FC được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

83'

Julio Cascante bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

83'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Austin.

82'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Mikey Varas thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Snapdragon Stadium với Marcus Ingvartsen thay thế Alejandro Alvarado.

81'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

80'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với CJ Fodrey thay thế Myrto Uzuni.

80'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Jader Obrian thay thế Osman Bukari.

79'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát San Diego vs Austin FC

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Alejandro Alvarado (70), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Hirving Lozano (11)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Julio Cascante (18), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Nicolas Dubersarsky (20), Owen Wolff (33), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
70
Alejandro Alvarado
20
Anibal Godoy
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
11
Hirving Lozano
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
33
Owen Wolff
20
Nicolas Dubersarsky
8
Daniel Pereira
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
18
Julio Cascante
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
60’
Hirving Lozano
Alex Mighten
72’
Brandon Vazquez
Diego Rubio
81’
Alejandro Alvarado
Marcus Ingvartsen
72’
Nicolas Dubersarsky
Robert Taylor
90’
Luca de la Torre
Milan Iloski
72’
Jon Gallagher
Mikkel Desler
80’
Osman Bukari
Jader Obrian
80’
Myrto Uzuni
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Stefan Cleveland
Jasper Loffelsend
Zan Kolmanic
Milan Iloski
Diego Rubio
Franco Negri
Jader Obrian
Tomas Angel
Robert Taylor
Marcus Ingvartsen
CJ Fodrey
Heine Gikling Bruseth
Micah Aiden Burton
Alex Mighten
Mikkel Desler
Ian Pilcher
Antonio Gomez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/03 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Austin FC

US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow