Rizespor có một quả phát bóng từ cầu môn.
Carlo Holse (Kiến tạo: Anthony Musaba) 7 | |
Jesuran Rak-Sakyi (Kiến tạo: Loide Augusto) 43 | |
Cherif Ndiaye (Thay: Marius Mouandilmadji) 63 | |
Ali Sowe (Thay: Vaclav Jurecka) 69 | |
Emrecan Bulut (Thay: Loide Augusto) 69 | |
Attila Mocsi 72 | |
Taylan Antalyali (Thay: Qazim Laci) 74 | |
Soner Aydogdu (Thay: Emre Kilinc) 77 | |
Altin Zeqiri (Thay: Jesuran Rak-Sakyi) 85 | |
Polat Yaldir (Thay: Carlo Holse) 85 | |
Muhamed Buljubasic 90+3' |
Thống kê trận đấu Samsunspor vs Rizespor


Diễn biến Samsunspor vs Rizespor
Ném biên ở vị trí cao cho Samsunspor tại Samsun.
Samsunspor được Cihan Aydin trao phạt góc.
Cihan Aydin trao ném biên cho đội khách.
Muhamed Buljubasic bị phạt thẻ cho đội khách.
Đá phạt cho Samsunspor ở nửa sân của họ.
Rizespor được trao một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Samsunspor được Cihan Aydin trao phạt góc.
Cihan Aydin trao cho Rizespor một quả phát bóng lên.
Cú đánh đầu của Logi Tomasson cho Samsunspor không trúng đích.
Phạt góc cho Samsunspor.
Samsunspor được hưởng quả phạt góc do Cihan Aydin trao.
Rick Van Drongelen của Samsunspor dẫn bóng về phía khung thành tại sân Samsun 19 Mayis. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ném biên cho Samsunspor ở phần sân của Rizespor.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Samsun.
Ném biên cho Samsunspor.
Ilhan Palut thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân Samsun 19 Mayis với Altin Zeqiri vào thay Jesuran Rak-Sakyi.
Polat Yaldir vào sân thay cho Carlo Holse của Samsunspor tại sân Samsun 19 Mayis.
Cihan Aydin ra hiệu cho Rizespor được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Samsunspor cần phải cẩn trọng. Rizespor có quả ném biên tấn công.
Samsunspor được hưởng quả phát bóng lên tại Samsun 19 Mayis.
Đội hình xuất phát Samsunspor vs Rizespor
Samsunspor (4-2-3-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Antoine Makoumbou (29), Celil Yuksel (5), Emre Kilinc (11), Carlo Holse (21), Anthony Musaba (7), Marius Mouandilmadji (9)
Rizespor (4-2-3-1): Erdem Canpolat (1), Taha Şahin (37), Attila Mocsi (4), Samet Akaydin (3), Casper Hojer (5), Giannis Papanikolaou (6), Qazim Laçi (20), Jesurun Rak-Sakyi (19), Muhamed Buljubasic (18), Loide Augusto (50), Vaclav Jurecka (15)


| Thay người | |||
| 63’ | Marius Mouandilmadji Cherif Ndiaye | 69’ | Vaclav Jurecka Ali Sowe |
| 77’ | Emre Kilinc Soner Aydoğdu | 69’ | Loide Augusto Emrecan Bulut |
| 85’ | Carlo Holse Polat Yaldir | 74’ | Qazim Laci Taylan Antalyali |
| 85’ | Jesuran Rak-Sakyi Altin Zeqiri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Soner Aydoğdu | Mithat Pala | ||
Cherif Ndiaye | Furkan Orak | ||
Toni Borevkovic | Efe Dogan | ||
Albert Posiadala | Ali Sowe | ||
Soner Gonul | Valentin Mihăilă | ||
Yunus Emre Cift | Altin Zeqiri | ||
Polat Yaldir | Modibo Sagnan | ||
Eyup Aydin | Husniddin Aliqulov | ||
Joe Mendes | Emrecan Bulut | ||
Efe Berat Toruz | Taylan Antalyali | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Samsunspor
Thành tích gần đây Rizespor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch