Chủ Nhật, 30/11/2025
Adam Gnezda Cerin
29
Nany Dimata (Thay: Emre Kilinc)
60
Carlo Holse (Thay: Celil Yuksel)
60
Landry Dimata (Thay: Emre Kilinc)
60
Facundo Pellistri (Thay: Filip Djuricic)
63
Manolis Siopis (Thay: Anastasios Bakasetas)
71
Karol Swiderski (Thay: Fotis Ioannidis)
71
Josafat Mendes (Thay: Zeki Yavru)
78
Polat Yaldir (Thay: Marius Mouandilmadji)
78
Ahmed Touba
82
Soner Aydogdu (Thay: Antoine Makoumbou)
85
Alexander Jeremejeff (Thay: Tete)
89
Karol Swiderski
90+4'
Logi Tomasson
90+5'

Thống kê trận đấu Samsunspor vs Panathinaikos

số liệu thống kê
Samsunspor
Samsunspor
Panathinaikos
Panathinaikos
56 Kiểm soát bóng 44
16 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Samsunspor vs Panathinaikos

Tất cả (19)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Logi Tomasson.

Thẻ vàng cho Logi Tomasson.

90+4' Thẻ vàng cho Karol Swiderski.

Thẻ vàng cho Karol Swiderski.

89'

Tete rời sân và được thay thế bởi Alexander Jeremejeff.

85'

Antoine Makoumbou rời sân và được thay thế bởi Soner Aydogdu.

82' Thẻ vàng cho Ahmed Touba.

Thẻ vàng cho Ahmed Touba.

78'

Marius Mouandilmadji rời sân và được thay thế bởi Polat Yaldir.

78'

Zeki Yavru rời sân và được thay thế bởi Josafat Mendes.

71'

Fotis Ioannidis rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.

71'

Anastasios Bakasetas rời sân và được thay thế bởi Manolis Siopis.

63'

Filip Djuricic rời sân và được thay thế bởi Facundo Pellistri.

60'

Emre Kilinc rời sân và được thay thế bởi Landry Dimata.

60'

Celil Yuksel rời sân và được thay thế bởi Carlo Holse.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29' Thẻ vàng cho Adam Gnezda Cerin.

Thẻ vàng cho Adam Gnezda Cerin.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Samsunspor vs Panathinaikos

Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Celil Yuksel (5), Anthony Musaba (23), Antoine Makoumbou (29), Olivier Ntcham (10), Emre Kilinc (11), Marius Mouandilmadji (9)

Panathinaikos (4-3-3): Bartlomiej Dragowski (69), Giannis Kotsiras (27), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Giorgos Kyriakopoulos (77), Anastasios Bakasetas (11), Pedro Chirivella (4), Adam Gnezda Čerin (16), Tete (10), Fotis Ioannidis (7), Filip Đuričić (31)

Samsunspor
Samsunspor
4-1-4-1
1
Okan Kocuk
18
Zeki Yavru
37
Lubomir Satka
4
Rick Van Drongelen
17
Logi Tomasson
5
Celil Yuksel
23
Anthony Musaba
29
Antoine Makoumbou
10
Olivier Ntcham
11
Emre Kilinc
9
Marius Mouandilmadji
31
Filip Đuričić
7
Fotis Ioannidis
10
Tete
16
Adam Gnezda Čerin
4
Pedro Chirivella
11
Anastasios Bakasetas
77
Giorgos Kyriakopoulos
5
Ahmed Touba
14
Erik Palmer-Brown
27
Giannis Kotsiras
69
Bartlomiej Dragowski
Panathinaikos
Panathinaikos
4-3-3
Thay người
60’
Emre Kilinc
Nany Dimata
63’
Filip Djuricic
Facundo Pellistri
60’
Celil Yuksel
Carlo Holse
71’
Anastasios Bakasetas
Manolis Siopis
78’
Zeki Yavru
Joe Mendes
71’
Fotis Ioannidis
Karol Świderski
78’
Marius Mouandilmadji
Polat Yaldir
89’
Tete
Alexander Jeremejeff
85’
Antoine Makoumbou
Soner Aydoğdu
Cầu thủ dự bị
Franck Atoen
Alban Lafont
Albert Posiadala
Konstantinos Kotsaris
Efe Berat Toruz
Davide Calabria
Joe Mendes
Manolis Siopis
Soner Aydoğdu
Anass Zaroury
Nany Dimata
Sverrir Ingason
Carlo Holse
Daniel Mancini
Polat Yaldir
Karol Świderski
Toni Borevkovic
Filip Mladenović
Soner Gonul
Facundo Pellistri
Yunus Emre Cift
Alexander Jeremejeff
Adriano Bregou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Samsunspor

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow