Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yunus Akgun (Kiến tạo: Victor Osimhen) 9 | |
Marius Mouandilmadji (Kiến tạo: Yalcin Kayan) 22 | |
Tanguy Coulibaly 29 | |
Soner Gonul 34 | |
İ. Gündoğan (Thay: L. Torreira) 46 | |
Ilkay Gundogan (Thay: Lucas Torreira) 46 | |
Cherif Ndiaye (Kiến tạo: Marius Mouandilmadji) 57 | |
Gunay Guvenc 63 | |
Batuhan Sen (Thay: Leroy Sane) 66 | |
Marius Mouandilmadji (Kiến tạo: Yalcin Kayan) 71 | |
Elayis Tavsan (Thay: Tanguy Coulibaly) 72 | |
Noa Lang (Thay: Baris Alper Yilmaz) 74 | |
Wilfried Singo (Thay: Abdulkerim Bardakci) 74 | |
Yalcin Kayan 75 | |
Cherif Ndiaye 82 | |
Sacha Boey (Thay: Roland Sallai) 84 | |
Zeki Yavru (Thay: Josafat Mendes) 87 | |
Yunus Emre Cift (Thay: Yalcin Kayan) 87 | |
Soner Gonul (Thay: Marius Mouandilmadji) 90 | |
Ali Badra Diabate (Thay: Rick van Drongelen) 90 |
Thống kê trận đấu Samsunspor vs Galatasaray


Diễn biến Samsunspor vs Galatasaray
Rick van Drongelen rời sân và được thay thế bởi Ali Badra Diabate.
Marius Mouandilmadji rời sân và được thay thế bởi Soner Gonul.
Yalcin Kayan rời sân và được thay thế bởi Yunus Emre Cift.
Josafat Mendes rời sân và được thay thế bởi Zeki Yavru.
Roland Sallai rời sân và được thay thế bởi Sacha Boey.
V À A A O O O - Cherif Ndiaye đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yalcin Kayan.
Abdulkerim Bardakci rời sân và được thay thế bởi Wilfried Singo.
Baris Alper Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Noa Lang.
Tanguy Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Elayis Tavsan.
Yalcin Kayan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marius Mouandilmadji đã ghi bàn!
Leroy Sane rời sân và được thay thế bởi Batuhan Sen.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gunay Guvenc nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Marius Mouandilmadji đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cherif Ndiaye đã ghi bàn!
Lucas Torreira rời sân và được thay thế bởi Ilkay Gundogan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Soner Gonul.
Đội hình xuất phát Samsunspor vs Galatasaray
Samsunspor (4-2-3-1): Okan Kocuk (1), Joe Mendes (2), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Carlo Holse (21), Yalcin Kayan (20), Cherif Ndiaye (19), Antoine Makoumbou (29), Tanguy Coulibaly (70), Marius Mouandilmadji (9)
Galatasaray (4-2-3-1): Günay Güvenç (19), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Mario Lemina (99), Leroy Sané (10), Yunus Akgün (11), Barış Alper Yılmaz (53), Victor Osimhen (45)


| Thay người | |||
| 72’ | Tanguy Coulibaly Elayis Tavsan | 46’ | Lucas Torreira İlkay Gündoğan |
| 87’ | Yalcin Kayan Yunus Emre Cift | 66’ | Leroy Sane Batuhan Ahmet Şen |
| 87’ | Josafat Mendes Zeki Yavru | 74’ | Baris Alper Yilmaz Noa Lang |
| 90’ | Rick van Drongelen Ali Badra Diabate | 74’ | Abdulkerim Bardakci Wilfried Singo |
| 90’ | Marius Mouandilmadji Soner Gonul | 84’ | Roland Sallai Sacha Boey |
| Cầu thủ dự bị | |||
Efe Berat Toruz | Batuhan Ahmet Şen | ||
İrfan Can Eğribayat | Mauro Icardi | ||
Ali Badra Diabate | Evren Eren Elmali | ||
Yunus Emre Cift | İlkay Gündoğan | ||
Toni Borevkovic | Ahmed Kutucu | ||
Soner Gonul | Kaan Ayhan | ||
Enes Albak | Renato Nhaga | ||
Zeki Yavru | Noa Lang | ||
Elayis Tavsan | Wilfried Singo | ||
Sacha Boey | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Samsunspor
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 23 | 5 | 4 | 46 | 74 | T H T T B | |
| 2 | 32 | 20 | 10 | 2 | 37 | 70 | T T H B T | |
| 3 | 32 | 19 | 9 | 4 | 24 | 66 | T H H B H | |
| 4 | 32 | 17 | 8 | 7 | 20 | 59 | B T B H T | |
| 5 | 32 | 13 | 13 | 6 | 12 | 52 | B H H T H | |
| 6 | 32 | 14 | 9 | 9 | 19 | 51 | H T H T B | |
| 7 | 32 | 12 | 12 | 8 | 1 | 48 | B T T T T | |
| 8 | 32 | 10 | 10 | 12 | -2 | 40 | T T H B T | |
| 9 | 32 | 10 | 10 | 12 | -3 | 40 | H T T T B | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -10 | 37 | H H H B H | |
| 11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -13 | 37 | H B T B B | |
| 12 | 32 | 6 | 16 | 10 | -1 | 34 | H H B B H | |
| 13 | 32 | 7 | 11 | 14 | -16 | 32 | T H T B H | |
| 14 | 32 | 7 | 8 | 17 | -21 | 29 | T B B B H | |
| 15 | 32 | 7 | 8 | 17 | -19 | 29 | B B T T H | |
| 16 | 32 | 7 | 7 | 18 | -15 | 28 | B B B T B | |
| 17 | 32 | 5 | 12 | 15 | -34 | 27 | B B B T H | |
| 18 | 32 | 6 | 6 | 20 | -25 | 24 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch