Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Samsunspor vs Dynamo Kyiv hôm nay 24-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 24/10

Kết thúc
3 : 0

Dynamo Kyiv

Dynamo Kyiv

Hiệp một: 2-0
T6, 02:00 24/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Samsun Yeni 19 Mayis Stadyumu
TV360, VTV Prime, ON+
Anthony Musaba (Kiến tạo: Marius Mouandilmadji)
2
Marius Mouandilmadji (Kiến tạo: Anthony Musaba)
34
Kostyantyn Vivcharenko
46
Carlo Holse (Kiến tạo: Zeki Yavru)
62
Oleksandr Pikhalyonok (Thay: Valentyn Rubchynskyi)
67
Taras Mykhavko (Thay: Kostyantyn Vivcharenko)
67
Taras Mykhavko
72
Emre Kilinc (Thay: Tanguy Coulibaly)
73
Josafat Mendes (Thay: Zeki Yavru)
73
Volodymyr Brazhko (Thay: Mykola Mykhaylenko)
76
Vladislav Blanuta (Thay: Shola Ogundana)
76
Yunus Emre Cift (Thay: Anthony Musaba)
78
Soner Gonul (Thay: Celil Yuksel)
78
Oleksandr Yatsyk (Thay: Vitaliy Buyalskyi)
82
Soner Aydogdu (Thay: Carlo Holse)
84

Thống kê trận đấu Samsunspor vs Dynamo Kyiv

số liệu thống kê
Samsunspor
Samsunspor
Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv
48 Kiểm soát bóng 52
6 Phạm lỗi 10
26 Ném biên 20
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Samsunspor vs Dynamo Kyiv

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Carlo Holse rời sân và được thay thế bởi Soner Aydogdu.

82'

Vitaliy Buyalskyi rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Yatsyk.

78'

Celil Yuksel rời sân và được thay thế bởi Soner Gonul.

78'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Yunus Emre Cift.

76'

Shola Ogundana rời sân và được thay thế bởi Vladislav Blanuta.

76'

Mykola Mykhaylenko rời sân và được thay thế bởi Volodymyr Brazhko.

73'

Zeki Yavru rời sân và được thay thế bởi Josafat Mendes.

73'

Tanguy Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Emre Kilinc.

72' Thẻ vàng cho Taras Mykhavko.

Thẻ vàng cho Taras Mykhavko.

67'

Kostyantyn Vivcharenko rời sân và được thay thế bởi Taras Mykhavko.

67'

Valentyn Rubchynskyi rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pikhalyonok.

62'

Zeki Yavru đã kiến tạo cho bàn thắng này.

62' V À A A O O O - Carlo Holse đã ghi bàn!

V À A A O O O - Carlo Holse đã ghi bàn!

46' Thẻ vàng cho Kostyantyn Vivcharenko.

Thẻ vàng cho Kostyantyn Vivcharenko.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34'

Anthony Musaba đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Marius Mouandilmadji ghi bàn!

V À A A O O O - Marius Mouandilmadji ghi bàn!

2'

Marius Mouandilmadji đã kiến tạo cho bàn thắng này.

2' V À A A O O O - Anthony Musaba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anthony Musaba đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Samsunspor vs Dynamo Kyiv

Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Antoine Makoumbou (29), Tanguy Coulibaly (70), Carlo Holse (21), Celil Yuksel (5), Anthony Musaba (7), Marius Mouandilmadji (9)

Dynamo Kyiv (4-2-3-1): Ruslan Neshcheret (35), Oleksandr Karavaev (20), Denys Popov (4), Aliou Thiare (66), Kostiantyn Vivcharenko (2), Valentyn Rubchynskyi (15), Mykola Mykhailenko (91), Nazar Voloshyn (9), Vitaliy Buyalskiy (29), Shola Ogundana (16), Eduardo Guerrero (39)

Samsunspor
Samsunspor
4-1-4-1
1
Okan Kocuk
18
Zeki Yavru
37
Lubomir Satka
4
Rick Van Drongelen
17
Logi Tomasson
29
Antoine Makoumbou
70
Tanguy Coulibaly
21
Carlo Holse
5
Celil Yuksel
7
Anthony Musaba
9
Marius Mouandilmadji
39
Eduardo Guerrero
16
Shola Ogundana
29
Vitaliy Buyalskiy
9
Nazar Voloshyn
91
Mykola Mykhailenko
15
Valentyn Rubchynskyi
2
Kostiantyn Vivcharenko
66
Aliou Thiare
4
Denys Popov
20
Oleksandr Karavaev
35
Ruslan Neshcheret
Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv
4-2-3-1
Thay người
73’
Zeki Yavru
Joe Mendes
67’
Valentyn Rubchynskyi
Oleksandr Pikhalyonok
73’
Tanguy Coulibaly
Emre Kilinc
67’
Kostyantyn Vivcharenko
Taras Mykhavko
78’
Celil Yuksel
Soner Gonul
76’
Mykola Mykhaylenko
Volodymyr Brazhko
78’
Anthony Musaba
Yunus Emre Cift
76’
Shola Ogundana
Vladislav Blanuta
84’
Carlo Holse
Soner Aydoğdu
82’
Vitaliy Buyalskyi
Oleksandr Yatsyk
Cầu thủ dự bị
Albert Posiadala
Valentin Morgun
Efe Berat Toruz
Denys Ignatenko
Joe Mendes
Oleksandr Yatsyk
Soner Aydoğdu
Volodymyr Brazhko
Emre Kilinc
Oleksandr Pikhalyonok
Polat Yaldir
Vasyl Burtnyk
Toni Borevkovic
Taras Mykhavko
Soner Gonul
Vladislav Blanuta
Yunus Emre Cift
Afonso Sousa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây Samsunspor

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Dynamo Kyiv

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ukraine
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ukraine
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
26/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ukraine
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow