Matteo Brunori rời sân và được thay thế bởi Marvin Cuni.
- Luigi Cherubini
34 - Francesco Conti (Thay: Luigi Cherubini)
65 - Nikolas Ioannou
71 - Liam Henderson
72 - Simone Pafundi (Thay: Massimo Coda)
75 - Simone Giordano (Thay: Nikolas Ioannou)
75 - Antonin Barak (Thay: Salvatore Esposito)
75 - Marvin Cuni (Thay: Matteo Brunori)
90
- Marco Dalla Vecchia (Thay: Andrea Franzoni)
46 - Stefano Di Mario
52 - Davide Bariti (Thay: Stefano Di Mario)
67 - Niccolo Squizzato (Thay: Marco Nichetti)
67 - Luca Parodi (Kiến tạo: Nermin Karic)
74 - Tommaso Fumagalli (Thay: Bernat Guiu)
84 - Mattia Alborghetti (Thay: Francesco Mezzoni)
84
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Virtus Entella
Diễn biến Sampdoria vs Virtus Entella
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Francesco Mezzoni rời sân và được thay thế bởi Mattia Alborghetti.
Bernat Guiu rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.
Salvatore Esposito rời sân và được thay thế bởi Antonin Barak.
Nikolas Ioannou rời sân và được thay thế bởi Simone Giordano.
Massimo Coda rời sân và được thay thế bởi Simone Pafundi.
Nermin Karic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Parodi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Liam Henderson.
Thẻ vàng cho Nikolas Ioannou.
Marco Nichetti rời sân và được thay thế bởi Niccolo Squizzato.
Stefano Di Mario rời sân và được thay thế bởi Davide Bariti.
Luigi Cherubini rời sân và được thay thế bởi Francesco Conti.
Thẻ vàng cho Stefano Di Mario.
Andrea Franzoni rời sân và được thay thế bởi Marco Dalla Vecchia.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Luigi Cherubini đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Virtus Entella
Sampdoria (5-3-2): Simone Ghidotti (1), Fabio Depaoli (23), Dennis Hadžikadunić (17), Oliver Abildgaard (28), Stipe Vulikic (31), Nikolas Ioannou (44), Liam Henderson (16), Salvatore Esposito (94), Luigi Cherubini (10), Matteo Brunori (99), Massimo Coda (9)
Virtus Entella (3-4-2-1): Simone Colombi (1), Luca Parodi (23), Andrea Tiritiello (6), Ivan Marconi (15), Francesco Mezzoni (94), Marco Nichetti (4), Andrea Franzoni (24), Stefano Di Mario (26), Nermin Karic (8), Bernat Guiu (11), Alessandro Debenedetti (19)
| Thay người | |||
| 65’ | Luigi Cherubini Francesco Conti | 46’ | Andrea Franzoni Marco Dalla Vecchia |
| 75’ | Nikolas Ioannou Simone Giordano | 67’ | Marco Nichetti Niccolo Squizzato |
| 75’ | Massimo Coda Simone Pafundi | 67’ | Stefano Di Mario Davide Bariti |
| 75’ | Salvatore Esposito Antonín Barák | 84’ | Bernat Guiu Tommaso Fumagalli |
| 90’ | Matteo Brunori Marvin Cuni | 84’ | Francesco Mezzoni Mattia Alborghetti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tommaso Martinelli | Ovidijus Siaulys | ||
Nicola Ravaglia | Federico Del Frate | ||
Simone Giordano | Riccardo Turricchia | ||
Marvin Cuni | Tommaso Fumagalli | ||
Matteo Palma | Tommaso Del Lungo | ||
Simone Pafundi | Marco Dalla Vecchia | ||
Francesco Conti | Denis Portanova | ||
Leonardo Benedetti | Luigi Cuppone | ||
Alex Ferrari | Niccolo Squizzato | ||
Antonín Barák | Davide Bariti | ||
Alessandro Bellemo | Flavio Russo | ||
Tjas Begic | Mattia Alborghetti | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Virtus Entella
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 20 | 12 | 6 | 2 | 20 | 42 | T T H T H |
| 2 | | 20 | 12 | 5 | 3 | 21 | 41 | T T T T T |
| 3 | | 20 | 11 | 5 | 4 | 12 | 38 | B T T B H |
| 4 | | 20 | 10 | 7 | 3 | 16 | 37 | T H T H T |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 5 | 34 | T H B B T | |
| 6 | 20 | 9 | 5 | 6 | 11 | 32 | T B B B T | |
| 7 | | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 0 | 30 | T H T H T | |
| 9 | | 20 | 7 | 6 | 7 | 1 | 27 | B T H T B |
| 10 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | T B H T T | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 20 | 6 | 7 | 7 | -9 | 25 | B H H T B | |
| 13 | | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T |
| 14 | | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B B B B B |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B H B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -11 | 19 | B B H H T | |
| 17 | | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H |
| 18 | | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | B B T B B |
| 19 | | 20 | 3 | 8 | 9 | -14 | 17 | H B H B B |
| 20 | 20 | 2 | 8 | 10 | -14 | 14 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại