Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Luigi Cherubini (Thay: Salvatore Esposito)
46 - Nicholas Pierini
52 - Manuel Cicconi (Thay: Simone Giordano)
67 - Matteo Ricci (Thay: Liam Henderson)
67 - Fabio Depaoli (Thay: Alessandro Di Pardo)
77 - Edoardo Soleri (Thay: Tjas Begic)
82 - Edoardo Soleri (Thay: Nicholas Pierini)
82
- Patrick Cutrone (Kiến tạo: Filippo Delli Carri)
5 - Giuseppe Caso (Kiến tạo: Patrick Cutrone)
13 - Lorenzo Lucchesi
15 - A. Carboni (Thay: L. Lucchesi)
26 - Andrea Carboni (Thay: Lorenzo Lucchesi)
26 - Patrick Ciurria (Thay: Filippo Delli Carri)
46 - Andrea Petagna (Thay: Giuseppe Caso)
56 - Leonardo Colombo (Thay: Pedro Obiang)
56 - Hernani (Thay: Patrick Cutrone)
66 - Andrea Petagna (Kiến tạo: Adam Bakoune)
85 - Andrea Petagna
86
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Monza
Diễn biến Sampdoria vs Monza
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Andrea Petagna.
Adam Bakoune đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrea Petagna đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Nicholas Pierini rời sân và được thay thế bởi Edoardo Soleri.
Tjas Begic rời sân và được thay thế bởi Edoardo Soleri.
Alessandro Di Pardo rời sân và được thay thế bởi Fabio Depaoli.
Liam Henderson rời sân và được thay thế bởi Matteo Ricci.
Simone Giordano rời sân và được thay thế bởi Manuel Cicconi.
Patrick Cutrone rời sân và Hernani vào thay thế.
Pedro Obiang rời sân và được thay thế bởi Leonardo Colombo.
Giuseppe Caso rời sân và được thay thế bởi Andrea Petagna.
Thẻ vàng cho Nicholas Pierini.
Salvatore Esposito rời sân và được thay thế bởi Luigi Cherubini.
Filippo Delli Carri rời sân và được thay thế bởi Patrick Ciurria.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lorenzo Lucchesi rời sân và được thay thế bởi Andrea Carboni.
Thẻ vàng cho Lorenzo Lucchesi.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Patrick Cutrone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giuseppe Caso đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Filippo Delli Carri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Cutrone đã ghi bàn!
V À A A A O O O Monza ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Monza
Sampdoria (4-3-3): Tommaso Martinelli (50), Alessandro Di Pardo (29), Oliver Abildgaard (28), Mattia Viti (2), Simone Giordano (21), Francesco Conti (33), Salvatore Esposito (94), Liam Henderson (16), Tjas Begic (11), Matteo Brunori (99), Nicholas Pierini (77)
Monza (3-4-3): Demba Thiam (20), Luca Ravanelli (13), Filippo Delli Carri (15), Lorenzo Lucchesi (3), Adam Bakoune (24), Pedro Obiang (14), Matteo Pessina (32), Samuele Birindelli (19), Andrea Colpani (28), Patrick Cutrone (10), Giuseppe Caso (30)
| Thay người | |||
| 46’ | Salvatore Esposito Luigi Cherubini | 26’ | Lorenzo Lucchesi Andrea Carboni |
| 67’ | Liam Henderson Matteo Ricci | 46’ | Filippo Delli Carri Patrick Ciurria |
| 67’ | Simone Giordano Manuel Cicconi | 56’ | Pedro Obiang Leonardo Colombo |
| 77’ | Alessandro Di Pardo Fabio Depaoli | 56’ | Giuseppe Caso Andrea Petagna |
| 82’ | Nicholas Pierini Edoardo Soleri | 66’ | Patrick Cutrone Hernani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simone Ghidotti | Semuel Pizzignacco | ||
Matteo Palma | Valentin Antov | ||
Alex Ferrari | Arvid Brorsson | ||
Fabio Depaoli | Samuele Capolupo | ||
Dennis Hadžikadunić | Andrea Carboni | ||
Alessandro Riccio | Leonardo Colombo | ||
Tomasso Casalino | Hernani | ||
Antonín Barák | Agustín Álvarez | ||
Matteo Ricci | Dany Mota | ||
Manuel Cicconi | Andrea Petagna | ||
Edoardo Soleri | Keita Balde | ||
Luigi Cherubini | Patrick Ciurria | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 35 | 22 | 9 | 4 | 42 | 75 | T H T H T |
| 2 | | 35 | 21 | 9 | 5 | 29 | 72 | H H H T T |
| 3 | | 35 | 20 | 12 | 3 | 33 | 72 | T T T H T |
| 4 | | 35 | 19 | 11 | 5 | 29 | 68 | H T T H T |
| 5 | | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | B H H H H |
| 6 | 35 | 14 | 10 | 11 | 14 | 52 | T B H H B | |
| 7 | 35 | 11 | 16 | 8 | 0 | 49 | H T B T H | |
| 8 | 35 | 12 | 8 | 15 | -10 | 44 | B T H B B | |
| 9 | 35 | 10 | 13 | 12 | -1 | 43 | T T T B H | |
| 10 | 35 | 11 | 10 | 14 | -14 | 43 | T B B H T | |
| 11 | | 35 | 8 | 16 | 11 | -6 | 40 | B B H H B |
| 12 | 35 | 11 | 7 | 17 | -11 | 40 | T B T T B | |
| 13 | 35 | 10 | 10 | 15 | -11 | 40 | B B B T T | |
| 14 | | 35 | 10 | 10 | 15 | -13 | 40 | B T T T B |
| 15 | | 35 | 8 | 13 | 14 | -6 | 37 | H T B B H |
| 16 | 35 | 8 | 12 | 15 | -15 | 36 | B T B H H | |
| 17 | | 35 | 8 | 10 | 17 | -23 | 34 | B B T B B |
| 18 | 35 | 7 | 12 | 16 | -14 | 33 | T B T B H | |
| 19 | | 35 | 8 | 9 | 18 | -14 | 33 | H B B B T |
| 20 | | 35 | 8 | 9 | 18 | -20 | 33 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại