Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Liam Henderson
1 - Leonardo Benedetti (Thay: Liam Henderson)
53 - Nikolas Ioannou
70 - Lorenzo Venuti (Thay: Nikolas Ioannou)
70 - Stipe Vulikic (Thay: Dennis Hadzikadunic)
77 - Alessandro Bellemo (Thay: Alessandro Pio Riccio)
77
- Tommaso Maggioni (Thay: Cristiano Bani)
62 - Davis Mensah (Thay: Leonardo Mancuso)
62 - Cesar Falletti (Thay: Flavio Paoletti)
79 - Tommaso Marras (Thay: Francesco Galuppini)
79 - Francesco Ruocco (Kiến tạo: Nicolo Radaelli)
87 - David Wieser (Thay: Federico Artioli)
88
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Mantova
Diễn biến Sampdoria vs Mantova
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Federico Artioli rời sân và được thay thế bởi David Wieser.
Nicolo Radaelli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Francesco Ruocco đã ghi bàn!
Francesco Galuppini rời sân và được thay thế bởi Tommaso Marras.
Flavio Paoletti rời sân và được thay thế bởi Cesar Falletti.
Alessandro Pio Riccio rời sân và được thay thế bởi Alessandro Bellemo.
Dennis Hadzikadunic rời sân và được thay thế bởi Stipe Vulikic.
Nikolas Ioannou rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Venuti.
Thẻ vàng cho Nikolas Ioannou.
Leonardo Mancuso rời sân và được thay thế bởi Davis Mensah.
Cristiano Bani rời sân và được thay thế bởi Tommaso Maggioni.
Liam Henderson rời sân và được thay thế bởi Leonardo Benedetti.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Liam Henderson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Mantova
Sampdoria (3-5-2): Simone Ghidotti (1), Alessandro Riccio (5), Simone Giordano (21), Dennis Hadžikadunić (17), Nikolas Ioannou (44), Antonín Barák (72), Matteo Ricci (8), Liam Henderson (16), Luigi Cherubini (10), Marvin Cuni (7), Massimo Coda (9)
Mantova (4-2-3-1): Marco Festa (1), Nicolo Radaelli (17), Alessio Castellini (27), Stefano Cella (29), Cristiano Bani (6), Flavio Paoletti (36), Federico Artioli (8), Francesco Galuppini (14), Simone Trimboli (21), Francesco Ruocco (19), Leonardo Mancuso (9)
| Thay người | |||
| 53’ | Liam Henderson Leonardo Benedetti | 62’ | Cristiano Bani Tommaso Maggioni |
| 70’ | Nikolas Ioannou Lorenzo Venuti | 62’ | Leonardo Mancuso Davis Mensah |
| 77’ | Dennis Hadzikadunic Stipe Vulikic | 79’ | Francesco Galuppini Tommaso Marras |
| 77’ | Alessandro Pio Riccio Alessandro Bellemo | 79’ | Flavio Paoletti Cesar Falletti |
| 88’ | Federico Artioli David Wieser | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrey Krastev | Lorenzo Andrenacci | ||
Nicola Ravaglia | Tommaso Pittino | ||
Lorenzo Venuti | Tommaso Maggioni | ||
Alex Ferrari | Senan Mullen | ||
Stipe Vulikic | Antonio Fiori | ||
Andrei Coubis | Maat Daniel Caprini | ||
Francesco Conti | David Wieser | ||
Leonardo Benedetti | Giacomo Fedel | ||
Victor Narro | Tommaso Marras | ||
Alessandro Bellemo | Davis Mensah | ||
Nicholas Bonfanti | |||
Cesar Falletti | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 9 | 3 | 2 | 11 | 30 | T T T T H |
| 2 | | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T |
| 6 | | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T |
| 7 | | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T |
| 8 | | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 13 | 4 | 6 | 3 | -1 | 18 | H B T B H | |
| 11 | | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B |
| 17 | | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B |
| 18 | | 14 | 2 | 5 | 7 | -7 | 11 | H B H B T |
| 19 | | 14 | 2 | 4 | 8 | -8 | 10 | H B B T B |
| 20 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại