Thẻ vàng cho Giacomo De Pieri.
Marco Ruggero 38 | |
Marco Ruggero 56 | |
Marco Ruggero 56 | |
Fabio Depaoli 58 | |
Alessandro Gabrielloni 58 | |
(Pen) Massimo Coda 58 | |
Simone Pafundi (Thay: Fabio Depaoli) 63 | |
Fabio Maistro (Thay: Giuseppe Leone) 63 | |
Christian Pierobon (Thay: Alessandro Gabrielloni) 63 | |
Nikolas Ioannou (Thay: Simone Giordano) 74 | |
Antonin Barak (Thay: Francesco Conti) 74 | |
Kevin Piscopo (Thay: Alessio Cacciamani) 80 | |
Tommaso Casalino (Thay: Leonardo Benedetti) 86 | |
Jordan Ferri (Thay: Alessandro Bellemo) 86 | |
Andrea Giorgini 88 | |
Matteo Baldi (Thay: Lorenzo Carissoni) 90 | |
Giacomo De Pieri (Thay: Nicola Mosti) 90 | |
Giacomo De Pieri 90+8' |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Juve Stabia

Diễn biến Sampdoria vs Juve Stabia
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Nicola Mosti rời sân và được thay thế bởi Giacomo De Pieri.
Lorenzo Carissoni rời sân và được thay thế bởi Matteo Baldi.
Thẻ vàng cho Andrea Giorgini.
Alessandro Bellemo rời sân và được thay thế bởi Jordan Ferri.
Leonardo Benedetti rời sân và được thay thế bởi Tommaso Casalino.
Alessio Cacciamani rời sân và được thay thế bởi Kevin Piscopo.
Francesco Conti rời sân và được thay thế bởi Antonin Barak.
Simone Giordano rời sân và được thay thế bởi Nikolas Ioannou.
Alessandro Gabrielloni rời sân và được thay thế bởi Christian Pierobon.
Giuseppe Leone rời sân và được thay thế bởi Fabio Maistro.
Fabio Depaoli rời sân và được thay thế bởi Simone Pafundi.
V À A A O O O - Massimo Coda của Sampdoria thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Alessandro Gabrielloni.
Thẻ vàng cho Fabio Depaoli.
THẺ ĐỎ! - Marco Ruggero nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marco Ruggero nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đá phạt cho Stabia.
Ném biên cho Sampdoria ở phần sân của Stabia.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Juve Stabia
Sampdoria (3-5-2): Simone Ghidotti (1), Lorenzo Venuti (18), Dennis Hadžikadunić (17), Stipe Vulikic (31), Fabio Depaoli (23), Francesco Conti (33), Alessandro Bellemo (14), Leonardo Benedetti (80), Simone Giordano (21), Luigi Cherubini (10), Massimo Coda (9)
Juve Stabia (3-5-1-1): Alessandro Confente (1), Marco Ruggero (4), Andrea Giorgini (33), Marco Bellich (6), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Mosti (98), Giuseppe Leone (55), Omar Correia (29), Alessio Cacciamani (77), Leonardo Candellone (27), Alessandro Gabrielloni (9)

| Thay người | |||
| 63’ | Fabio Depaoli Simone Pafundi | 63’ | Alessandro Gabrielloni Christian Pierobon |
| 74’ | Simone Giordano Nikolas Ioannou | 63’ | Giuseppe Leone Fabio Maistro |
| 74’ | Francesco Conti Antonín Barák | 80’ | Alessio Cacciamani Kevin Piscopo |
| 86’ | Alessandro Bellemo Jordan Ferri | 90’ | Lorenzo Carissoni Matteo Baldi |
| 86’ | Leonardo Benedetti Tomasso Casalino | 90’ | Nicola Mosti Giacomo De Pieri |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrey Krastev | Alessandro Signorini | ||
Nikolas Ioannou | Pietro Boer | ||
Nicola Ravaglia | Filippo Reale | ||
Andrei Coubis | Matteo Baldi | ||
Gaetan Coucke | Giacomo Stabile | ||
Jordan Ferri | Mattia Mannini | ||
Simone Pafundi | Christian Pierobon | ||
Tomasso Casalino | Fabio Maistro | ||
Antonín Barák | Kevin Piscopo | ||
Victor Narro | Giacomo De Pieri | ||
Estanis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Juve Stabia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 4 | 13 | 7 | 4 | 2 | 12 | 25 | H T T H T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 10 | 22 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H | |
| 7 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | B T B H H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B H B T T | |
| 9 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 10 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | 1 | 16 | T T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -9 | 16 | B H T B B | |
| 13 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 15 | H B T H H | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | H H H B B | |
| 15 | 13 | 4 | 2 | 7 | -6 | 14 | B B T T T | |
| 16 | 13 | 2 | 7 | 4 | -3 | 13 | B B H H H | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B T T H B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 13 | 1 | 6 | 6 | -10 | 9 | H H B B H | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch