Catanzaro được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andrea Ghion 25 | |
Marco Delle Monache (Thay: Estanis Pedrola) 30 | |
Nicolo Brighenti 32 | |
(Pen) Fabio Borini 34 | |
Jari Vandeputte (Kiến tạo: Stefano Scognamillo) 36 | |
Stefano Girelli 40 | |
Enrico Brignola (Kiến tạo: Pietro Iemmello) 45 | |
Tommaso Biasci 52 | |
Manuel De Luca 58 | |
Manuel De Luca (Thay: Stefano Girelli) 58 | |
Matteo Stoppa (Thay: Jari Vandeputte) 60 | |
Luca D'Andrea (Thay: Tommaso Biasci) 60 | |
Pietro Iemmello 60 | |
Simone Pontisso 72 | |
Simone Pontisso (Thay: Andrea Ghion) 73 | |
Andrea Oliveri (Thay: Panos Katseris) 73 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Enrico Brignola) 78 | |
Pajtim Kasami (Thay: Ronaldo Vieira) 78 | |
Gerard Yepes (Thay: Matteo Ricci) 78 | |
Facundo Gonzalez (Thay: Antonio Barreca) 78 |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Catanzaro


Diễn biến Sampdoria vs Catanzaro
Bóng an toàn khi Sampdoria được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Livio Marinelli ra hiệu cho Sampdoria thực hiện quả ném biên bên phần sân của Catanzaro.
Catanzaro được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Sampdoria thực hiện quả ném biên bên phần sân Catanzaro.
Catanzaro chuyền bóng lên phía trước nhưng Giuseppe Ambrosino đã bị việt vị.
Đá phạt cho Catanzaro bên phần sân nhà.
Ném biên cho Sampdoria bên phần sân nhà.
Sampdoria được hưởng quả phạt góc do Livio Marinelli thực hiện.
Quả phạt góc được trao cho Sampdoria.
Ném biên cho Sampdoria ở gần vòng cấm.
Livio Marinelli ra hiệu cho Catanzaro được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Catanzaro được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Livio Marinelli ra hiệu cho Catanzaro được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Livio Marinelli trao quả ném biên cho đội khách.
Sampdoria được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Sampdoria bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Catanzaro trên Luigi Ferraris.
Sampdoria có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Catanzaro không?
Andrea Pirlo (Sampdoria) thực hiện lần thay người thứ năm, với Facundo Gonzalez Molino thay cho Antonio Barreca.
Sampdoria thực hiện sự thay người thứ tư với Gerard Yepes vào thay Matteo Ricci.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Catanzaro
Sampdoria (4-3-3): Filip Stankovic (1), Petar Stojanovic (40), Daniele Ghilardi (87), Nicola Murru (29), Antonio Barreca (3), Stefano Girelli (32), Matteo Ricci (8), Ronaldo Vieira (4), Estanis Pedrola (11), Sebastiano Esposito (7), Fabio Borini (16)
Catanzaro (4-4-2): Andrea Fulignati (1), Panos Katseris (77), Stefano Scognamillo (14), Nicolo Brighenti (23), Luka Krajnc (32), Jari Vandeputte (27), Andrea Ghion (18), Luca Verna (8), Enrico Brignola (17), Pietro Iemmello (9), Tommaso Biasci (28)


| Thay người | |||
| 30’ | Estanis Pedrola Marco Delle Monache | 60’ | Jari Vandeputte Matteo Stoppa |
| 58’ | Stefano Girelli Manuel De Luca | 60’ | Tommaso Biasci Luca D'Andrea |
| 78’ | Ronaldo Vieira Pajtim Kasami | 73’ | Andrea Ghion Simone Pontisso |
| 78’ | Matteo Ricci Gerard Yepes | 73’ | Panos Katseris Andrea Oliveri |
| 78’ | Antonio Barreca Facundo Gonzalez | 78’ | Enrico Brignola Giuseppe Ambrosino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Manuel De Luca | Dimitrios Sounas | ||
Kristoffer Askildsen | Edoardo Borrelli | ||
Valerio Verre | Simone Pontisso | ||
Pajtim Kasami | Matteo Stoppa | ||
Lorenzo Malagrida | Kevin Miranda | ||
Antonio La Gumina | Davide Veroli | ||
Simone Giordano | Dimo Krastev | ||
Gerard Yepes | Alfredo Donnarumma | ||
Facundo Gonzalez | Giuseppe Ambrosino | ||
Marco Delle Monache | Luca D'Andrea | ||
Nicola Ravaglia | Andrea Sala | ||
Ardijan Chilafi | Andrea Oliveri | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 22 | 9 | 4 | 42 | 75 | T H T H T | |
| 2 | 35 | 21 | 9 | 5 | 29 | 72 | H H H T T | |
| 3 | 35 | 20 | 12 | 3 | 33 | 72 | T T T H T | |
| 4 | 35 | 19 | 11 | 5 | 29 | 68 | H T T H T | |
| 5 | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | B H H H H | |
| 6 | 35 | 14 | 10 | 11 | 14 | 52 | T B H H B | |
| 7 | 35 | 11 | 16 | 8 | 0 | 49 | H T B T H | |
| 8 | 35 | 12 | 8 | 15 | -10 | 44 | B T H B B | |
| 9 | 35 | 10 | 13 | 12 | -1 | 43 | T T T B H | |
| 10 | 35 | 11 | 10 | 14 | -14 | 43 | T B B H T | |
| 11 | 35 | 8 | 16 | 11 | -6 | 40 | B B H H B | |
| 12 | 35 | 11 | 7 | 17 | -11 | 40 | T B T T B | |
| 13 | 35 | 10 | 10 | 15 | -11 | 40 | B B B T T | |
| 14 | 35 | 10 | 10 | 15 | -13 | 40 | B T T T B | |
| 15 | 35 | 8 | 13 | 14 | -6 | 37 | H T B B H | |
| 16 | 35 | 8 | 12 | 15 | -15 | 36 | B T B H H | |
| 17 | 35 | 8 | 10 | 17 | -23 | 34 | B B T B B | |
| 18 | 35 | 7 | 12 | 16 | -14 | 33 | T B T B H | |
| 19 | 35 | 8 | 9 | 18 | -14 | 33 | H B B B T | |
| 20 | 35 | 8 | 9 | 18 | -20 | 33 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch