V À A A O O O - Tyler Walton từ Accrington đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
- Benjamin Woodburn (Kiến tạo: Kadeem Harris)
23 - Luke Garbutt
27 - Luke Garbutt
43 - Cole Stockton (Thay: Jay Bird)
70
- Tyler Walton (Thay: Kelsey Mooney)
46 - Tyler Walton
54 - Seamus Conneely (Thay: Joe Bauress)
69 - Charlie Caton (Thay: Charlie Brown)
69 - Anjola Popoola (Thay: Josh Woods)
77 - (Pen) Tyler Walton
85
Thống kê trận đấu Salford City vs Accrington Stanley
Diễn biến Salford City vs Accrington Stanley
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Josh Woods rời sân và được thay thế bởi Anjola Popoola.
Jay Bird rời sân và được thay thế bởi Cole Stockton.
Charlie Brown rời sân và được thay thế bởi Charlie Caton.
Joe Bauress rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.
Thẻ vàng cho Tyler Walton.
Kelsey Mooney rời sân và được thay thế bởi Tyler Walton.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Luke Garbutt.
Kadeem Harris đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luke Garbutt đã ghi bàn!
Kadeem Harris đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Woodburn đã ghi bàn!
Việt vị, Accrington Stanley. Charlie Brown bị bắt việt vị.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Kadeem Harris (Salford City) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Liam Coyle (Accrington Stanley).
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Kadeem Harris (Salford City).
Jay Bird (Salford City) phạm lỗi.
Devon Matthews (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jay Bird (Salford City) phạm lỗi.
Isaac Sinclair (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú đánh đầu không thành công. Benn Ward (Accrington Stanley) đánh đầu từ phía bên trái khu vực sáu mét đi chệch cột dọc bên phải. Được kiến tạo bởi Freddie Sass.
Oliver Turton (Salford City) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn. Jay Bird (Salford City) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại.
Lỗi của Ben Woodburn (Salford City).
Kelsey Mooney (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Salford City vs Accrington Stanley
Salford City (3-5-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Luke Garbutt (29), Rosaire Longelo (45), Jorge Grant (8), Josh Austerfield (17), Ben Woodburn (7), Kadeem Harris (14), Kallum Cesay (21), Jay Bird (11)
Accrington Stanley (3-5-2): Michael Kelly (1), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Charlie Brown (20), Liam Coyle (6), Isaac Sinclair (11), Joe Bauress (16), Freddie Sass (3), Kelsey Mooney (9), Josh Woods (39)
Thay người | |||
70’ | Jay Bird Cole Stockton | 46’ | Kelsey Mooney Tyler Walton |
69’ | Charlie Brown Charlie Caton | ||
69’ | Joe Bauress Seamus Conneely | ||
77’ | Josh Woods Anjola Popoola |
Cầu thủ dự bị | |||
Mark Howard | Oliver Wright | ||
Loick Ayina | Charlie Caton | ||
Cole Stockton | Anjola Popoola | ||
Tom Edwards | Dan Martin | ||
Kyrell Malcolm | Tyler Walton | ||
Jai Curran-Nicholls | Seamus Conneely | ||
Ruben Butt | Finlay Tunstall |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salford City
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T H T T T | |
2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T B T H | |
3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T B B | |
5 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
6 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | B T B T T | |
7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T T H T B | |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H B H T | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B H T B T | |
11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | H T H T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T H T | |
14 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H T B B | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T T H | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B H T T | |
17 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H T B B H | |
18 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B T B T B | |
19 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | H B H H B | |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
21 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B H B H | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B B B B H | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại