Livio Marinelli ra hiệu cho Salernitana thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bari.
Ajdin Hrustic (Thay: Giulio Maggiore) 12 | |
Kevin Lasagna (Kiến tạo: Andrea Oliveri) 29 | |
Andrija Novakovich (Kiến tạo: Mehdi Dorval) 36 | |
Petar Stojanovic 45+2' | |
Paolo Ghiglione 46 | |
Paolo Ghiglione (Thay: Petar Stojanovic) 46 | |
Dylan Bronn (Thay: Lorenzo Amatucci) 46 | |
Nunzio Lella (Thay: Giuseppe Sibilli) 56 | |
Costantino Favasuli (Thay: Mehdi Dorval) 56 | |
Ahmad Benali 61 | |
Simy (Thay: Szymon Wlodarczyk) 64 | |
Jayden Braaf (Thay: Roberto Soriano) 65 | |
Lorenzo Sgarbi (Thay: Kevin Lasagna) 69 | |
Dylan Bronn 79 | |
Valerio Mantovani 85 | |
Coli Saco 86 | |
Coli Saco (Thay: Ahmad Benali) 86 | |
Andrea Favilli (Thay: Andrija Novakovich) 87 | |
Andrea Favilli 90+2' |
Thống kê trận đấu Salernitana vs Bari


Diễn biến Salernitana vs Bari
Ném biên cho Bari tại Sân vận động Arechi.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Salernitana!
Bari cần phải thận trọng. Salernitana có một quả ném biên tấn công.
Phạt góc được trao cho Salernitana.
Đá phạt cho Salernitana ở phần sân nhà.
Ném biên cho Bari ở phần sân nhà.
Tại Stadio Arechi, Andrea Favilli đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Livio Marinelli ra hiệu cho Salernitana hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên ở khu vực cao trên sân cho Bari tại Salerno.
Bóng an toàn khi Salernitana được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.
Livio Marinelli ra hiệu cho Bari được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Livio Marinelli trao cho Salernitana một quả phát bóng lên.
Phạt góc được trao cho Bari.
Livio Marinelli ra hiệu có một quả ném biên cho Bari ở gần khu vực khung thành của Salernitana.
Salernitana được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Andrea Favilli vào sân thay Andrija Novakovich cho Bari.
Đội khách đã thay Ahmad Benali bằng Coli Saco. Đây là lần thay người thứ tư của Moreno Longo trong ngày hôm nay.
Bari được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Valerio Mantovani (Bari) nhận thẻ vàng
Livio Marinelli ra hiệu cho Salernitana đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Salernitana vs Bari
Salernitana (4-3-3): Vincenzo Fiorillo (1), Petar Stojanović (30), Fabio Ruggeri (13), Gian Marco Ferrari (33), Lilian Njoh (17), Roberto Soriano (21), Lorenzo Amatucci (73), Giulio Maggiore (25), Daniele Verde (31), Szymon Wlodarczyk (20), Andres Tello (70)
Bari (3-4-2-1): Boris Radunovic (1), Raffaele Pucino (25), Lorenco Simic (44), Valerio Mantovani (3), Andrea Oliveri (7), Mehdi Dorval (93), Mattia Maita (4), Ahmad Benali (8), Kevin Lasagna (15), Giuseppe Sibilli (20), Andrija Novakovich (9)


| Thay người | |||
| 12’ | Giulio Maggiore Ajdin Hrustic | 56’ | Giuseppe Sibilli Nunzio Lella |
| 46’ | Lorenzo Amatucci Dylan Bronn | 56’ | Mehdi Dorval Costantino Favasuli |
| 46’ | Petar Stojanovic Paolo Ghiglione | 69’ | Kevin Lasagna Lorenzo Sgarbi |
| 64’ | Szymon Wlodarczyk Simy | 86’ | Ahmad Benali Coli Saco |
| 65’ | Roberto Soriano Jayden Braaf | 87’ | Andrija Novakovich Andrea Favilli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tijs Velthuis | Alessandro Tripaldelli | ||
Simy | Lorenzo Sgarbi | ||
Davide Gentile | Nosa Edward Obaretin | ||
Ajdin Hrustic | Andrea Favilli | ||
Nicola Dalmonte | Francesco Vicari | ||
Dylan Bronn | Coli Saco | ||
Jayden Braaf | Nicola Bellomo | ||
Yayah Kallon | Giacomo Manzari | ||
Andres Sfait | Raffaele Maiello | ||
Paolo Ghiglione | Nunzio Lella | ||
Salvati Gregorio | Costantino Favasuli | ||
Francesco Corriere | Marco Pissardo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salernitana
Thành tích gần đây Bari
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B | |
| 4 | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T | |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B | |
| 14 | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T | |
| 15 | 19 | 4 | 7 | 8 | -9 | 19 | B B H B T | |
| 16 | 19 | 4 | 5 | 10 | -8 | 17 | T B H T B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B | |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch