Thứ Sáu, 29/08/2025
Ebenezer Annan
5
Joao Ferreira
27
Aimen Moueffek
38
Derek Mazou-Sacko
41
Irvin Cardona (Thay: Joshua Duffus)
46
Mahmoud Jaber
47
Irvin Cardona (Kiến tạo: Augustine Boakye)
56
Dennis Appiah (Thay: Joao Ferreira)
57
Kenny Nagera (Thay: Mehdi Baaloudj)
64
Luan Gadegbeku (Thay: Aimen Moueffek)
64
Ryan Ponti (Thay: Evans Jean-Lambert)
65
Loni Quenabio
77
Zuriko Davitashvili (Kiến tạo: Augustine Boakye)
78
Octave Joly (Thay: Alexis Trouillet)
81
Mohamed Achi Bouakline (Thay: Ibrahima Balde)
81
Clement Jolibois (Thay: Loni Quenabio)
81
Lucas Stassin (Thay: Zuriko Davitashvili)
83
Benjamin Old (Thay: Augustine Boakye)
83

Thống kê trận đấu Saint-Etienne vs Rodez

số liệu thống kê
Saint-Etienne
Saint-Etienne
Rodez
Rodez
70 Kiểm soát bóng 31
13 Phạm lỗi 14
26 Ném biên 26
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Saint-Etienne vs Rodez

Tất cả (27)
83'

Augustine Boakye rời sân và được thay thế bởi Benjamin Old.

83'

Zuriko Davitashvili rời sân và được thay thế bởi Lucas Stassin.

81'

Loni Quenabio rời sân và được thay thế bởi Clement Jolibois.

81'

Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Mohamed Achi Bouakline.

81'

Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Octave Joly.

78'

Augustine Boakye đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Zuriko Davitashvili đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zuriko Davitashvili đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Loni Quenabio.

Thẻ vàng cho Loni Quenabio.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65'

Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.

64'

Aimen Moueffek rời sân và được thay thế bởi Luan Gadegbeku.

64'

Mehdi Baaloudj rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.

57'

Joao Ferreira rời sân và được thay thế bởi Dennis Appiah.

56'

Augustine Boakye đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Irvin Cardona ghi bàn!

V À A A O O O - Irvin Cardona ghi bàn!

47' V À A A O O O - Mahmoud Jaber đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mahmoud Jaber đã ghi bàn!

47' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

46'

Joshua Duffus rời sân và được thay thế bởi Irvin Cardona.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Derek Mazou-Sacko.

Thẻ vàng cho Derek Mazou-Sacko.

Đội hình xuất phát Saint-Etienne vs Rodez

Saint-Etienne (4-1-4-1): Gautier Larsonneur (30), Mahmoud Jaber (5), Chico Lamba (15), Mickael Nade (3), Ebenezer Annan (19), João Ferreira (13), Aimen Moueffek (29), Augustine Boakye (20), Florian Tardieu (10), Zuriko Davitashvili (22), Joshua Duffus (17)

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Jean Lambert Evans (15), Loni Laurent (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Mohamed Bouchouari (11), Derek Mazou-Sacko (19), Jordan Mendes Correia (6), Alexis Trouillet (27), Ibrahima Balde (18), Mehdi Baaloudj (10)

Saint-Etienne
Saint-Etienne
4-1-4-1
30
Gautier Larsonneur
5
Mahmoud Jaber
15
Chico Lamba
3
Mickael Nade
19
Ebenezer Annan
13
João Ferreira
29
Aimen Moueffek
20
Augustine Boakye
10
Florian Tardieu
22
Zuriko Davitashvili
17
Joshua Duffus
10
Mehdi Baaloudj
18
Ibrahima Balde
27
Alexis Trouillet
6
Jordan Mendes Correia
19
Derek Mazou-Sacko
11
Mohamed Bouchouari
3
Raphael Lipinski
4
Mathis Magnin
24
Loni Laurent
15
Jean Lambert Evans
1
Quentin Braat
Rodez
Rodez
5-3-2
Thay người
46’
Joshua Duffus
Irvin Cardona
64’
Mehdi Baaloudj
Kenny Nagera
57’
Joao Ferreira
Dennis Appiah
65’
Evans Jean-Lambert
Ryan Ponti
64’
Aimen Moueffek
Luan Gadegbeku
81’
Loni Quenabio
Clement Jolibois
83’
Augustine Boakye
Ben Old
81’
Alexis Trouillet
Octave Joly
83’
Zuriko Davitashvili
Lucas Stassin
81’
Ibrahima Balde
Mohamed Achi Bouakline
Cầu thủ dự bị
Brice Maubleu
Lucas Margueron
Dennis Appiah
Clement Jolibois
Ben Old
Ryan Ponti
Nadir El Jamali
Octave Joly
Luan Gadegbeku
Mohamed Achi Bouakline
Lucas Stassin
Corentin Issanchou Roubiou
Irvin Cardona
Kenny Nagera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Pháp
29/10 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Ligue 2
12/11 - 2022
30/04 - 2023
12/08 - 2023
11/05 - 2024
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Saint-Etienne

Ligue 2
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
Ligue 1
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
23/08 - 2025
H1: 1-0
17/08 - 2025
10/08 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
18/07 - 2025
Ligue 2
10/05 - 2025
03/05 - 2025
H1: 0-0
26/04 - 2025
H1: 0-1
19/04 - 2025
H1: 1-0
12/04 - 2025
H1: 0-0
05/04 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne321057H T T
2PauPau321047T H T
3NancyNancy321037H T T
4TroyesTroyes321027T H T
5Clermont Foot 63Clermont Foot 63312015H H T
6Red StarRed Star311124H B T
7AmiensAmiens311114H T B
8MontpellierMontpellier311104H T B
9Le MansLe Mans311104H B T
10FC AnnecyFC Annecy3111-14B H T
11ReimsReims3111-14H T B
12LavalLaval303003H H H
13DunkerqueDunkerque3021-22H H B
14RodezRodez3021-42H B H
15SC BastiaSC Bastia2011-11H B
16GrenobleGrenoble3012-21B H B
17GuingampGuingamp3012-51H B B
18AC AjaccioAC Ajaccio000000
19BoulogneBoulogne2002-20B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow