Lucas Buades rời sân và được thay thế bởi Brice Oggad.
Mahmoud Jaber 15 | |
Antoine Rabillard (Kiến tạo: Dame Gueye) 21 | |
Alexandre Lauray 27 | |
Florian Tardieu 28 | |
Samuel Yohou 32 | |
(Pen) Dame Gueye 55 | |
William Harhouz (Thay: Dame Gueye) 62 | |
Erwan Colas (Thay: Antoine Rabillard) 62 | |
William Harhouz (Kiến tạo: Lucas Calodat) 68 | |
Strahinja Stojkovic (Thay: Yvann Macon) 68 | |
Irvin Cardona (Thay: Zuriko Davitashvili) 68 | |
Aimen Moueffek (Thay: Mahmoud Jaber) 68 | |
Milan Robin 72 | |
Malang Gomes (Thay: Edwin Quarshie) 77 | |
Martin Rossignol (Thay: Milan Robin) 77 | |
(Pen) Florian Tardieu 80 | |
Irvin Cardona 81 | |
Brice Oggad (Thay: Lucas Buades) 89 |
Thống kê trận đấu Saint-Etienne vs Le Mans


Diễn biến Saint-Etienne vs Le Mans
Thẻ vàng cho Irvin Cardona.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - Florian Tardieu từ Saint-Etienne đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Milan Robin rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.
Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Malang Gomes.
Thẻ vàng cho Milan Robin.
Lucas Calodat đã kiến tạo cho bàn thắng.
Mahmoud Jaber rời sân và được thay thế bởi Aimen Moueffek.
Zuriko Davitashvili rời sân và được thay thế bởi Irvin Cardona.
Yvann Macon rời sân và được thay thế bởi Strahinja Stojkovic.
V À A A O O O - William Harhouz ghi bàn!
Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi Erwan Colas.
Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi William Harhouz.
V À A A O O O - Dame Gueye từ Le Mans đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samuel Yohou.
V À A A O O O - Florian Tardieu đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexandre Lauray.
Dame Gueye đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Saint-Etienne vs Le Mans
Saint-Etienne (4-3-3): Gautier Larsonneur (30), Yvann Macon (27), João Ferreira (13), Mickael Nade (3), Ebenezer Annan (19), Igor Miladinovic (28), Mahmoud Jaber (5), Florian Tardieu (10), Augustine Boakye (20), Lucas Stassin (9), Zuriko Davitashvili (22)
Le Mans (5-3-2): Nicolas Kocik (98), Lucas Buades (18), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Harold Voyer (5), Lucas Calodat (22), Alexandre Lauray (8), Edwin Quarshie (6), Milan Robin (24), Antoine Rabillard (9), Dame Gueye (25)


| Thay người | |||
| 68’ | Yvann Macon Strahinja Stojkovic | 62’ | Dame Gueye William Harhouz |
| 68’ | Mahmoud Jaber Aimen Moueffek | 62’ | Antoine Rabillard Erwan Colas |
| 68’ | Zuriko Davitashvili Irvin Cardona | 77’ | Milan Robin Martin Rossignol |
| 77’ | Edwin Quarshie Malang Gomes | ||
| 89’ | Lucas Buades Brice Oggad | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brice Maubleu | Ewan Hatfout | ||
Strahinja Stojkovic | Brice Oggad | ||
Aimen Moueffek | William Harhouz | ||
Nadir El Jamali | Martin Rossignol | ||
Ben Old | Malang Gomes | ||
Irvin Cardona | Isaac Cossier | ||
Joshua Duffus | Erwan Colas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Saint-Etienne
Thành tích gần đây Le Mans
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch