Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pavol Safranko (Kiến tạo: Anatoliy Nuriyev) 3 | |
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Danijel Sturm) 7 | |
Juanjo Nieto 16 | |
(Pen) Pavol Safranko 18 | |
Artemijus Tutyskinas 19 | |
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Nikita Iosifov) 48 | |
Jesse Sekidika (Thay: Khayal Aliyev) 63 | |
Umarali Rakhmonaliev (Thay: Anatoliy Nuriyev) 63 | |
Seymur Mammadov (Thay: Njegos Kupusovic) 64 | |
Andrej Kotnik (Thay: Milot Avdyli) 65 | |
Zinedine Ould Khaled (Thay: Abdulakh Khaybulaev) 79 | |
Njegos Kupusovic (Thay: Pavol Safranko) 79 | |
Florjan Jevsenak (Thay: Mario Kvesic) 81 | |
Anomnachi Chidi (Thay: Danijel Sturm) 81 | |
Kaheem Parris (Thay: Joy-Lance Mickels) 85 | |
Darko Hrka (Thay: Mark Zabukovnik) 90 | |
David Castro (Thay: Damjan Vuklisevic) 90 | |
Darko Hrka (Kiến tạo: Anomnachi Chidi) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sabah FK vs NK Celje


Diễn biến Sabah FK vs NK Celje
Anomnachi Chidi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darko Hrka đã ghi bàn!
Damjan Vuklisevic rời sân và được thay thế bởi David Castro.
Mark Zabukovnik rời sân và được thay thế bởi Darko Hrka.
Joy-Lance Mickels rời sân và được thay thế bởi Kaheem Parris.
Danijel Sturm rời sân và được thay thế bởi Anomnachi Chidi.
Mario Kvesic rời sân và được thay thế bởi Florjan Jevsenak.
Pavol Safranko rời sân và được thay thế bởi Njegos Kupusovic.
Abdulakh Khaybulaev rời sân và được thay thế bởi Zinedine Ould Khaled.
Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Andrej Kotnik.
Khayal Aliyev rời sân và được thay thế bởi Jesse Sekidika.
Anatoliy Nuriyev rời sân và được thay thế bởi Umarali Rakhmonaliev.
Nikita Iosifov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franko Kovacevic đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Artemijus Tutyskinas.
V À A A O O O - Pavol Safranko từ Sabah FK đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.
Danijel Sturm đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Sabah FK vs NK Celje
Sabah FK (4-2-3-1): Stas Pokatilov (92), Akim Zedadka (80), Ygor Nogueira (40), Steve Solvet (3), Rahman Dasdamirov (5), Abdulakh Khaybulayev (6), Ivan Lepinjica (13), Khayal Aliyev (88), Anatoliy Nuriev (10), Joy-Lance Mickels (20), Pavol Safranko (18)
NK Celje (4-3-3): Simon Sluga (21), Juanjo Nieto (2), Damjan Vuklisevic (3), Artemijus Tutyskinas (6), Žan Karničnik (23), Milot Avdyli (11), Mark Zabukovnik (19), Mario Kvesic (8), Nikita Iosifov (20), Franko Kovacevic (9), Danijel Sturm (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Anatoliy Nuriyev Umarli Rahmonaliev | 65’ | Milot Avdyli Andrej Kotnik |
| 63’ | Khayal Aliyev Jesse Sekidika | 81’ | Danijel Sturm Anomnachi Chinasa Chidi |
| 79’ | Abdulakh Khaybulaev Zinedine Ould Khaled | 81’ | Mario Kvesic Florjan Jevsenak |
| 79’ | Pavol Safranko Njegos Kupusovic | 90’ | Damjan Vuklisevic David Castro Pazos |
| 85’ | Joy-Lance Mickels Kaheem Parris | 90’ | Mark Zabukovnik Darko Hrka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicat Mehbaliyev | Zan-Luk Leban | ||
Rustam Samigullin | Luka Kolar | ||
Amin Seydiyev | Lukasz Bejger | ||
Ayaz Guliev | Zan Luka Zuzek | ||
Kaheem Parris | Andrej Kotnik | ||
Tellur Mutallimov | Ivica Vidovic | ||
Zinedine Ould Khaled | David Castro Pazos | ||
Elgun Dunyamaliyev | Anomnachi Chinasa Chidi | ||
Andrey Victor | Florjan Jevsenak | ||
Umarli Rahmonaliev | Gasper Vodeb | ||
Jesse Sekidika | Darko Hrka | ||
Njegos Kupusovic | Faris Dzevahiric | ||
Nhận định Sabah FK vs NK Celje
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sabah FK
Thành tích gần đây NK Celje
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | ||
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 13 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | ||
| 21 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | ||
| 33 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
