Chủ Nhật, 30/11/2025
Pavol Safranko (Kiến tạo: Anatoliy Nuriyev)
3
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Danijel Sturm)
7
Juanjo Nieto
16
(Pen) Pavol Safranko
18
Artemijus Tutyskinas
19
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Nikita Iosifov)
48
Jesse Sekidika (Thay: Khayal Aliyev)
63
Umarali Rakhmonaliev (Thay: Anatoliy Nuriyev)
63
Seymur Mammadov (Thay: Njegos Kupusovic)
64
Andrej Kotnik (Thay: Milot Avdyli)
65
Zinedine Ould Khaled (Thay: Abdulakh Khaybulaev)
79
Njegos Kupusovic (Thay: Pavol Safranko)
79
Florjan Jevsenak (Thay: Mario Kvesic)
81
Anomnachi Chidi (Thay: Danijel Sturm)
81
Kaheem Parris (Thay: Joy-Lance Mickels)
85
Darko Hrka (Thay: Mark Zabukovnik)
90
David Castro (Thay: Damjan Vuklisevic)
90
Darko Hrka (Kiến tạo: Anomnachi Chidi)
90+3'

Thống kê trận đấu Sabah FK vs NK Celje

số liệu thống kê
Sabah FK
Sabah FK
NK Celje
NK Celje
49 Kiểm soát bóng 51
16 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sabah FK vs NK Celje

Tất cả (25)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Anomnachi Chidi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Darko Hrka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Darko Hrka đã ghi bàn!

90'

Damjan Vuklisevic rời sân và được thay thế bởi David Castro.

90'

Mark Zabukovnik rời sân và được thay thế bởi Darko Hrka.

85'

Joy-Lance Mickels rời sân và được thay thế bởi Kaheem Parris.

81'

Danijel Sturm rời sân và được thay thế bởi Anomnachi Chidi.

81'

Mario Kvesic rời sân và được thay thế bởi Florjan Jevsenak.

79'

Pavol Safranko rời sân và được thay thế bởi Njegos Kupusovic.

79'

Abdulakh Khaybulaev rời sân và được thay thế bởi Zinedine Ould Khaled.

65'

Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Andrej Kotnik.

63'

Khayal Aliyev rời sân và được thay thế bởi Jesse Sekidika.

63'

Anatoliy Nuriyev rời sân và được thay thế bởi Umarali Rakhmonaliev.

48'

Nikita Iosifov đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Franko Kovacevic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Franko Kovacevic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Artemijus Tutyskinas.

Thẻ vàng cho Artemijus Tutyskinas.

18' V À A A O O O - Pavol Safranko từ Sabah FK đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Pavol Safranko từ Sabah FK đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

16' Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

7'

Danijel Sturm đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sabah FK vs NK Celje

Sabah FK (4-2-3-1): Stas Pokatilov (92), Akim Zedadka (80), Ygor Nogueira (40), Steve Solvet (3), Rahman Dasdamirov (5), Abdulakh Khaybulayev (6), Ivan Lepinjica (13), Khayal Aliyev (88), Anatoliy Nuriev (10), Joy-Lance Mickels (20), Pavol Safranko (18)

NK Celje (4-3-3): Simon Sluga (21), Juanjo Nieto (2), Damjan Vuklisevic (3), Artemijus Tutyskinas (6), Žan Karničnik (23), Milot Avdyli (11), Mark Zabukovnik (19), Mario Kvesic (8), Nikita Iosifov (20), Franko Kovacevic (9), Danijel Sturm (10)

Sabah FK
Sabah FK
4-2-3-1
92
Stas Pokatilov
80
Akim Zedadka
40
Ygor Nogueira
3
Steve Solvet
5
Rahman Dasdamirov
6
Abdulakh Khaybulayev
13
Ivan Lepinjica
88
Khayal Aliyev
10
Anatoliy Nuriev
20
Joy-Lance Mickels
18
Pavol Safranko
10
Danijel Sturm
9
Franko Kovacevic
20
Nikita Iosifov
8
Mario Kvesic
19
Mark Zabukovnik
11
Milot Avdyli
23
Žan Karničnik
6
Artemijus Tutyskinas
3
Damjan Vuklisevic
2
Juanjo Nieto
21
Simon Sluga
NK Celje
NK Celje
4-3-3
Thay người
63’
Anatoliy Nuriyev
Umarli Rahmonaliev
65’
Milot Avdyli
Andrej Kotnik
63’
Khayal Aliyev
Jesse Sekidika
81’
Danijel Sturm
Anomnachi Chinasa Chidi
79’
Abdulakh Khaybulaev
Zinedine Ould Khaled
81’
Mario Kvesic
Florjan Jevsenak
79’
Pavol Safranko
Njegos Kupusovic
90’
Damjan Vuklisevic
David Castro Pazos
85’
Joy-Lance Mickels
Kaheem Parris
90’
Mark Zabukovnik
Darko Hrka
Cầu thủ dự bị
Nicat Mehbaliyev
Zan-Luk Leban
Rustam Samigullin
Luka Kolar
Amin Seydiyev
Lukasz Bejger
Ayaz Guliev
Zan Luka Zuzek
Kaheem Parris
Andrej Kotnik
Tellur Mutallimov
Ivica Vidovic
Zinedine Ould Khaled
David Castro Pazos
Elgun Dunyamaliyev
Anomnachi Chinasa Chidi
Andrey Victor
Florjan Jevsenak
Umarli Rahmonaliev
Gasper Vodeb
Jesse Sekidika
Darko Hrka
Njegos Kupusovic
Faris Dzevahiric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
10/07 - 2025
18/07 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Sabah FK

VĐQG Azerbaijan
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 2-0
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây NK Celje

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovenia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovenia
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Slovenia
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow